Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng CTS Việt Nam
Ngày thành lập (Founding date): 6 - 10 - 2020
Địa chỉ: Số 103 Xóm Đại Khang, Xã Hữu Hoà , Huyện Thanh Trì , Hà Nội Bản đồ
Address: No 103, Dai Khang Hamlet, Huu Hoa Commune, Thanh Tri District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng CTS Việt Nam có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy)
Mã số thuế: Enterprise code:
0109367503
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên v.tắt: Enterprise short name:
CTS Viet Nam Construction And Investment Co., LTD
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế Huyện Thanh Trì
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Thị Tuyến
Địa chỉ N.Đ.diện:
Số 103 Xóm Đại Khang, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Representative address:
No 103, Dai Khang Hamlet, Huu Hoa Commune, Thanh Tri District, Ha Noi City
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Và Xây Dựng Cts Việt Nam
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesale of other construction installation equipments) 46639
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Other retail sale of new goods in specialized stores) 4773
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of carpets, rugs, cordage, rope, twine, netting and other textile products in specialized) 47530
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 43120
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (Landscape care and maintenance service activities) 81300
Đúc kim loại màu (Casting of non-ferrous metals) 24320
Đúc sắt thép (Casting of iron and steel) 24310
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 25920
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 43300
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 82990
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 01610
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 74100
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 43900
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 43210
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 43290
Phá dỡ (Site preparation) 43110
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 25910
Sản xuất sắt, thép, gang (Manufacture of basic iron and steel) 24100
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa (Grow vegetables, beans and flowers) 118
Vệ sinh chung nhà cửa (General cleaning of buildings) 81210
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (Other building and industrial cleaning activities) 81290
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 42220
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 42930
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 42290
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 42210
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 42102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 42101
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 42920
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 42900
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 42910
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 42230
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 41010
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 41020
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng CTS Việt Nam
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng DNC
Địa chỉ: 21 Đường số 16, KDC Vĩnh Lộc, Phường Bình Tân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 21, Street No 16, KDC Vinh Loc, Phuong, Binh Tan District, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng 79 Đại Long
Địa chỉ: Thửa đất số 1497, tờ bản đồ số 06 Thôn 3, Xã Đam Rông 4, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Thua Dat So 1497, To Ban Do So 06, Hamlet 3, Dam Rong 4 Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Kiến Trúc - Xây Dựng - Nội Thất Hiệp Bình
Địa chỉ: 196/3 Lê Hồng Phong, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Address: 196/3 Le Hong Phong, Nam Nha Trang Ward, Tinh Khanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Nội Thất M.O.C
Địa chỉ: 15 Vũ Ngọc Phan, Phường Bình Lợi Trung, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 15 Vu Ngoc Phan, Binh Loi Trung Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH A-House Việt Nam
Địa chỉ: Số 36 Phố Cây Xăng đường QL.1A, Xã Chương Dương, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 36, Cay Xang Street, 1a Highway, Chuong Duong Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH MTV Green House Design
Địa chỉ: FB17 Đường Số 7, Khu dân cư đường Võ Thị Sáu, Khu phố Vinh Thạnh, Phường Trấn Biên, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Address: FB17, Street No 7, Khu Dan Cu, Vo Thi Sau Street, Vinh Thanh Quarter, Tran Bien Ward, Dong Nai City, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thiên Đăng
Địa chỉ: 18F2, đường F2, KDC Tổ 3A, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam
Address: 18 F2, F2 Street, KDC To 3a, An Binh Ward, Can Tho Town, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Lắp Tạo Việt
Địa chỉ: Thôn An Hòa, Xã Đức Bình, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: An Hoa Hamlet, Duc Binh Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Phan Như Quỳnh
Địa chỉ: Tổ 5 ấp Xẻo Quao, Xã Tân Thạnh, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: 5 Ap Xeo Quao Civil Group, Tan Thanh Commune, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty CP Xây Dựng Và Hạ Tầng Đức Thiện
Địa chỉ: Thôn Giao Tác, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Giao Tac Hamlet, Thu Lam Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Và Xây Dựng Cts Việt Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Và Xây Dựng Cts Việt Nam được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng CTS Việt Nam
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Và Xây Dựng Cts Việt Nam được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng CTS Việt Nam tại địa chỉ Số 103 Xóm Đại Khang, Xã Hữu Hoà , Huyện Thanh Trì , Hà Nội hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0109367503
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu