Công Ty TNHH Daily Life Việt Nam
Ngày thành lập (Founding date): 9 - 6 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Số 4, Ngách 85, Ngõ 211 Khương Trung, Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Bản đồ
Address: No 4, Alley 85, 211 Khuong Trung Lane, Khuong Dinh Ward, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Ngành nghề chính (Main profession): Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food)
Mã số thuế: Enterprise code:
0111531126
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
Daily Life Viet Nam Company Limited
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Daily Life Viet Nam Co., LTD
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Trương Xuân Thưởng
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Daily Life Việt Nam
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 1079
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (Manufacture of soap and detergents, cleaning and polishing preparations) 2023
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (Manufacture of pharmaceuticals, medicinal chemical and botanical products) 2100
Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp (Manufacture of irradiation, electromedical and electrotherapeutic equipment) 2660
Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học (Manufacture of optical instruments and equipment) 2670
Sản xuất thiết bị điện khác (Manufacture of other electrical equipment) 2790
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (Manufacture of medical and dental instruments and supplies, shape- adjusted and ability recovery) 3250
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 3312
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Repair of electronic and optical equipment) 3313
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 3314
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 3811
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào (Wholesale of tobacco products) 4634
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Wholesale of textiles, clothing, footwear) 4641
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 4652
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Retail sale in non-specialized stores with food, beverages or tobacco predominating) 4711
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 4721
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of beverages in specialized stores) 4723
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of tobacco products in specialized stores) 4724
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of textiles, knitting yarn, sewing thread and other fabrics in specialized stores) 4751
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of electrical household appliances, furniture and lighting equipment and other household articles n.e.c in specialized stores) 4759
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of pharmaceutical and medical goods, cosmetic and toilet articles in specialized stores) 4772
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Hoạt động tư vấn quản lý (Management consultancy activities) 7020
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (Scientific research and technological development in the field of science, technology and technology) 7212
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược (Scientific research and technological development in the field of medical and pharmaceutical sciences) 7213
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 7310
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Market research and public opinion polling) 7320
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí (Renting and leasing of recreational and sports goods) 7721
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác (Renting and leasing of other personal and households goods) 7729
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính (Leasing of non financial intangible assets) 7740
Cung ứng lao động tạm thời (Temporary employment agency activities) 78200
Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông (Lower secondary and upper secondary education) 8531
Giáo dục nghề nghiệp (Vocational education) 8532
Đào tạo cao đẳng (Colleges education) 8533
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá (Hospital, dispensary activities) 8610
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (Medical and dental practice activities) 8620
Hoạt động y tế dự phòng (Standby medical activities) 8691
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu (Other human health care n.e.c) 8699
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Daily Life Việt Nam
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Nam Ka Long
Địa chỉ: Cảng Quang phát 1, Khu phố Ka Long 6, Phường Móng Cái 2, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Address: Cang Quang Phat 1, Ka Long 6 Quarter, Mong Cai 2 Ward, Tinh Quang Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Văn Thy
Địa chỉ: Ấp Bình Thạnh, Xã Ngũ Hiệp, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: Ap, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Thủy Sản Đặng Văn Dậu
Địa chỉ: Thửa đất số 28, Tờ bản đồ số 59, Ấp An Lạc Thượng, Xã Bình Ninh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: Thua Dat So 28, To Ban Do So 59, An Lac Thuong Hamlet, Binh Ninh Commune, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty TNHH TM DV Chi Hải
Địa chỉ: Tổ 4, ấp Đông Kim, Xã Gia Kiệm, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: Civil Group 4, Dong Kim Hamlet, Gia Kiem Commune, Dong Nai Town, Viet Nam, Dong Nai Province
Chi Nhánh Công Ty TNHH Phong Thảo
Địa chỉ: 28/8N ấp Đông Lân, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 28/8N Dong Lan Hamlet, Ba Diem Commune, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Nông Sản Xanh Kim Thịnh
Địa chỉ: Đường Võ Nguyên Giáp, Tổ Dân Phố Ea Tút, Xã Pơng Drang, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: Vo Nguyen Giap Street, Ea Tut Civil Group, Pong Drang Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Thủy Sản Sạch TM
Địa chỉ: Thửa đất số 22, Tờ bản đồ số 16 , Ấp 9A, Xã Phong Hiệp, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: Thua Dat So 22, To Ban Do So 16, 9a Hamlet, Phong Hiep Commune, Tinh Ca Mau, Viet Nam
Công Ty TNHH Thu Mua Thủy Sản Kim Giang
Địa chỉ: Thửa đất số 421, TBĐ số 1, Ấp Vàm Xáng, Xã Sông Đốc, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: Thua Dat So 421, TBD So 1, Vam Xang Hamlet, Song Doc Commune, Tinh Ca Mau, Viet Nam
Công Ty TNHH Một Thành Viên Cao Lâm KG
Địa chỉ: D13 cụm dân cư, tổ 10, ấp Tân Long, Xã Tân Hội, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: D13 Cum Dan Cu, Civil Group 10, Tan Long Hamlet, Tan Hoi Commune, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Lê Phát Thành
Địa chỉ: 1214 Ấp Hưng Bình, Xã Hưng Nhượng, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: 1214 Hung Binh Hamlet, Hung Nhuong Commune, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Daily Life Việt Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Daily Life Việt Nam được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Daily Life Việt Nam
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Daily Life Việt Nam được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Daily Life Việt Nam tại địa chỉ Số 4, Ngách 85, Ngõ 211 Khương Trung, Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0111531126
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu