Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Bơm Văn Phú
Ngày thành lập (Founding date): 10 - 2 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Số 502 đường Lý Thường Kiệt, Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Bản đồ
Address: No 502, Ly Thuong Kiet Street, Tan Son Nhat Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Ngành nghề chính (Main profession): Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities)
Mã số thuế: Enterprise code:
0111385274-001
Điện thoại/ Fax: 0981952635
Tên tiếng Anh: English name:
Van Phu Pumps Joint Stock
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 15 thành phố Hà Nội
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Hoàng Huy Phương
Ngành Đ.ký kinh doanh của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Bơm Văn Phú
Sản xuất sắt, thép, gang (Manufacture of basic iron and steel) 2410
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu (Production of precious metals and nonferrous metals) 2420
Đúc sắt thép (Casting of iron and steel) 2431
Đúc kim loại màu (Casting of non-ferrous metals) 2432
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Manufacture of tanks, reservoirs and containers of) 2512
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) (Manufacture of steam generators, except central heating hot water boilers) 2513
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 2591
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Manufacture of cutlery, hand tools and general) 2593
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) (Manufacture of engines and turbines, except aircraft, vehicle and cycle engines) 2811
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác (Manufacture of other pumps, compressors, taps and valves) 2813
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động (Manufacture of bearings, gears, gearing and driving elements) 2814
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung (Manufacture of ovens, furnaces and furnace) 2815
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) (Manufacture of office machinery and equipment except computers and peripheral equipment) 2817
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (Manufacture of agricultural and forestry machinery) 2821
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (Manufacture of metal-forming machinery and machine tools) 2822
Sản xuất máy luyện kim (Manufacture of machinery for metallurgy) 2823
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá (Manufacture of machinery for food, beverage and tobacco processing) 2825
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da (Manufacture of machinery for textile, apparel and leather production) 2826
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (Other manufacturing n.e.c) 3290
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Repair of fabricated metal products) 3311
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 3312
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Repair of electronic and optical equipment) 3313
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 3314
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (Repair of transport equipment, except motor) 3315
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Bản đồ vị trí Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Bơm Văn Phú
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Thang Máy Đông Đô Gia Bình
Địa chỉ: Thôn Vạn Ty, Xã Gia Bình, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Van Ty Hamlet, Gia Binh Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Mái Hiên Đại Thành
Địa chỉ: Số 28 đường Bình Giã, Phường Phước Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 28, Binh Gia Street, Phuoc Thang Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Cơ Điện T&d VN
Địa chỉ: Thôn B, Xã Hải Tiến, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: B Hamlet, Hai Tien Commune, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH Hạ Tầng Viễn Thông Công Danh
Địa chỉ: Khóm Thanh Niên, Xã Phú Hòa, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Khom Thanh Nien, Phu Hoa Commune, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH Thang Máy Phan Thái
Địa chỉ: 838 Nguyễn Lương Bằng, Phường Hải Vân, TP Đà Nẵng, Việt Nam
Address: 838 Nguyen Luong Bang, Hai Van Ward, Da Nang Town, Viet Nam, Da Nang City
Công Ty TNHH Nhật Thịnh Phát Windows
Địa chỉ: 75 Lương Khánh Thiện, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam
Address: 75 Luong Khanh Thien, Hoa Khanh Ward, Da Nang Town, Viet Nam, Da Nang City
Công Ty TNHH Xây Lắp Cơ Điện Và PCCC Thịnh Vượng
Địa chỉ: 728 Trần Hưng Đạo, Phường Điện Bàn Đông, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Address: 728 Tran Hung Dao, Dien Ban Dong Ward, Da Nang City, Viet Nam, Da Nang City
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Hoàng Minh Phát
Địa chỉ: Số 463, Hương Lộ 2, Ấp 6A, Xã An Trường, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: No 463, Huong Lo 2, 6a Hamlet, An Truong Commune, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Công Ty TNHH Kỹ Nghệ Và Xây Dựng CKC Tech
Địa chỉ: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: Zoom 5.09, Lau 5, ST Moritz Building, No 1014 Pham Van Dong, Hiep Binh Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Văn Khiêm
Địa chỉ: Số 64 đường Tôn Thất Thuyết, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: No 64, Ton That Thuyet Street, Lao Cai Ward, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Thông tin về Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Bơm Văn Phú
Thông tin về Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Bơm Văn Phú được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Bơm Văn Phú
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Bơm Văn Phú được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Bơm Văn Phú tại địa chỉ Số 502 đường Lý Thường Kiệt, Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0111385274-001
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu