Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Hạ Tầng Mik
Ngày thành lập (Founding date): 5 - 5 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Tầng 6, Tòa nhà Hồng Hà Center, Số 25 Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam Bản đồ
Address: 6th Floor, Hong Ha Center Building, No 25 Ly Thuong Kiet, Cua Nam Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Ngành nghề chính (Main profession): Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works)
Mã số thuế: Enterprise code:
0111485053
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
Mik Infrastructure Investment And Development Company Limited
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Mik Infra Co., LTD
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế thành phố Hà Nội
Người đại diện: Representative:
Vũ Tiến Đức
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Và Phát Triển Hạ Tầng Mik
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác (Support activities for other mining and quarrying) 0990
Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Manufacture of builders' carpentry and joinery) 1622
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (Manufacture of clay building materials) 2392
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (Manufacture of articles of concrete, cement and) 2395
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Service activities incidental to land transportation) 5225
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (Activities auxiliary to finance n.e.c) 6619
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Hoạt động tư vấn quản lý (Management consultancy activities) 7020
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis) 7120
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 7310
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Market research and public opinion polling) 7320
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 7410
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other professional, scientific and technical activities) 74909
Vệ sinh chung nhà cửa (General cleaning of buildings) 8121
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (Other building and industrial cleaning activities) 8129
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (Landscape care and maintenance service activities) 8130
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng (Administrative practice and office assistance) 821
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi (Activities of call centres) 8220
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Organization of conventions and trade shows) 8230
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Hạ Tầng Mik
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Đầu Tư Thi Công Xây Dựng Quang Minh
Địa chỉ: 155 Lê Đại Hành, Tổ 9, Khu phố Hải Dinh, Phường Long Hương, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 155 Le Dai Hanh, Civil Group 9, Hai Dinh Quarter, Long Huong Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Tvđt Và Xây Dựng 826
Địa chỉ: Số 1A, ngõ 80 đường Nguyễn Sư Hồi, Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: No 1a, Lane 80, Nguyen Su Hoi Street, Vinh Hung Ward, Tinh Nghe An, Viet Nam
Công Ty TNHH Vật Liệu Xây Dựng Và Vận Tải Thảo Nguyên
Địa chỉ: Thôn Can Hồ, Xã Ngũ Chỉ Sơn, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: Can Ho Hamlet, Ngu Chi Son Commune, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Công Ty TNHH Quốc Thái NT
Địa chỉ: Số 3 đường số 8, thôn 8, Xã Nam Thành, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: No 3, Street No 8, Hamlet 8, Nam Thanh Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Phú Quý Đn
Địa chỉ: 1805/6 Hùng Vương, Ấp An Thạnh, Xã Phước An, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: 1805/6 Hung Vuong, An Thanh Hamlet, Phuoc An Commune, Dong Nai Town, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Đại Tân Phát Gia Lai
Địa chỉ: Thôn 2, Xã Ia Ko, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: Hamlet 2, Ia Ko Commune, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Thiên An Ec
Địa chỉ: 26 Nguyễn Hàng Chi, Phường Hải Vân, TP Đà Nẵng, Việt Nam
Address: 26 Nguyen Hang Chi, Hai Van Ward, Da Nang Town, Viet Nam, Da Nang City
Công Ty TNHH Xây Dựng Thảo Đan Thành Phát
Địa chỉ: Tổ 06, KP Minh Lạc, Xã Châu Thành, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Civil Group 06, KP Minh Lac, Chau Thanh Commune, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Tân Phát 68
Địa chỉ: Thôn Linh Phú, Xã Tri Phú, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Address: Linh Phu Hamlet, Tri Phu Commune, Tinh Tuyen Quang, Viet Nam
Công Ty TNHH Tư Vẫn Xây Dựng Long Hà
Địa chỉ: Số nhà 262, đường Trần Bình Trọng, Phường Nam Cường, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: No 262, Tran Binh Trong Street, Nam Cuong Ward, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Và Phát Triển Hạ Tầng Mik
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Và Phát Triển Hạ Tầng Mik được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Hạ Tầng Mik
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Và Phát Triển Hạ Tầng Mik được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Hạ Tầng Mik tại địa chỉ Tầng 6, Tòa nhà Hồng Hà Center, Số 25 Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0111485053
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu