Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Quốc Tế Thăng Long
Ngày thành lập (Founding date): 30 - 12 - 2021
Địa chỉ: Số 7 đường Mỹ Đình, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội Bản đồ
Address: No 7, My Dinh Street, My Dinh 2 Ward, Nam Tu Liem District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Quốc Tế Thăng Long có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Other educational activities n.e.c)
Mã số thuế: Enterprise code:
0109874334
Điện thoại/ Fax: 0966451239
Tên tiếng Anh: English name:
Thang Long International Education Joint Stock Company
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Thị Phong
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Giáo Dục Quốc Tế Thăng Long
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Wholesale of computer, computer peripheral equipment and software) 4651
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of computer, computer peripheral equipment, software and telecommunication equipment in specialized stores) 4741
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Đào tạo cao đẳng (Colleges education) 8533
Dịch vụ đóng gói (Packaging activities) 8292
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (Educational support services) 8560
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Other educational activities n.e.c) 8559
Giáo dục mẫu giáo (Kindergarten education) 8512
Giáo dục nghề nghiệp (Vocational education) 8532
Giáo dục nhà trẻ (Preschool education) 8511
Giáo dục thể thao và giải trí (Sport and entertainment activities) 8551
Giáo dục tiểu học (Primary education) 8521
Giáo dục trung học cơ sở (Lower secondary education) 8522
Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông (Lower secondary and upper secondary education) 8531
Giáo dục trung học phổ thông (Upper secondary education) 8523
Giáo dục văn hoá nghệ thuật (Art, cultural education) 8552
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Other professional, scientific and technical activities) 7490
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (Activities of employment placement agencies) 7810
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính (Other information technology and computer service) 6209
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lập trình máy vi tính (Computer programming) 6201
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (Scientific research and technological development in the field of science, technology and technology) 7212
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn (Scientific research and technological development in the field of human sciences) 7222
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp (Scientific research and technological development in the field of agricultural science) 7214
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên (Scientific research and technological development in the field of natural sciences) 7211
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội (Scientific research and technological development in the field of social sciences) 7221
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược (Scientific research and technological development in the field of medical and pharmaceutical sciences) 7213
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 7310
Sao chép bản ghi các loại (Reproduction of recorded media) 1820
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 3811
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Organization of conventions and trade shows) 8230
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính (Computer consultancy and system administration) 6202
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (Real estate agent, consultant activities;) 6820
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Remediation activities and other waste management services) 3900
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 3821
Xuất bản phần mềm (Software publishing) 5820
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Quốc Tế Thăng Long
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Giáo Dục Tú Anh Minh
Địa chỉ: 38 Võ Thúc Đồng, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: 38 Vo Thuc Dong, Truong Vinh Ward, Tinh Nghe An, Viet Nam
Công Ty TNHH Giáo Dục Băng Minh
Địa chỉ: 48 Quốc lộ 20, Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: 48, Highway 20, Xuan Truong - Da Lat Ward, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Pedu Việt Nam
Địa chỉ: Số 1 Thuỷ Nguyên, Khu đô thị Ecopark, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: No 1 Thuy Nguyen, Ecopark Urban Area, Phung Cong Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty TNHH Giáo Dục Và Hợp Tác Quốc Tế Win Edu
Địa chỉ: Số 105, đường 3/2, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
Address: No 105, Street 3/2, Bac Hong Linh Ward, Tinh Ha Tinh, Viet Nam
Công Ty TNHH Dịch Vụ Đào Tạo Vườn Ươm Nhỏ
Địa chỉ: 51 Đặng Huy Tá, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam
Address: 51 Dang Huy Ta, Phuong, Thanh Khe District, Da Nang City
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Stella
Địa chỉ: Số 777, Đường Tô Ngọc Vân, Tổ 60, Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Address: No 777, To Ngoc Van Street, Civil Group 60, Phan Dinh Phung Ward, Tinh Thai Nguyen, Viet Nam
Công Ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Hà Sơn
Địa chỉ: Số nhà 1A ngõ 3 đường Mai Hắc Đế, Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: No 1a, Lane 3, Mai Hac De Street, Vinh Hung Ward, Tinh Nghe An, Viet Nam
Công Ty TNHH Đào Tạo Và Giáo Dục Panda Edu
Địa chỉ: Số 6/1, đường Nguyễn Trãi, Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: No 6/1, Nguyen Trai Street, Vinh Hung Ward, Tinh Nghe An, Viet Nam
Công Ty TNHH Anh Ngữ Nam Giang - Chi Nhánh Blue Sky Vinh
Địa chỉ: 85 Nguyễn Duy Trinh, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: 85 Nguyen Duy Trinh, Truong Vinh Ward, Tinh Nghe An, Viet Nam
Công Ty TNHH Không Gian Nghệ Thuật Muối
Địa chỉ: Tầng 2, số 24-26 Trần Nhật Duật, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: 2nd Floor, No 24-26 Tran Nhat Duat, Phuong, Hoan Kiem District, Ha Noi City
Thông tin về Công Ty CP Giáo Dục Quốc Tế Thăng Long
Thông tin về Công Ty CP Giáo Dục Quốc Tế Thăng Long được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Quốc Tế Thăng Long
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Giáo Dục Quốc Tế Thăng Long được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Quốc Tế Thăng Long tại địa chỉ Số 7 đường Mỹ Đình, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0109874334
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu