Công Ty Cổ Phần Sâm Và Dược Liệu Quý Việt Nam
Ngày thành lập (Founding date): 19 - 4 - 2022
Địa chỉ: Số nhà 8 ngách 83/32 đường Ngọc Hồi, Tập thể công ty cổ phần, Phường Hoàng Liệt , Quận Hoàng Mai , Hà Nội Bản đồ
Address: No 8, Alley 83/32, Ngoc Hoi Street, Tap The Cong Ty Co Phan, Hoang Liet Ward, Hoang Mai District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Sâm Và Dược Liệu Quý Việt Nam có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm (Growing spices, herbs, perennials)
Mã số thuế: Enterprise code:
0109969339
Điện thoại/ Fax: 0911030308
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Vietginmed.;jsc
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục thuế Quận Hoàng Mai
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Thị Hệ
Địa chỉ N.Đ.diện:
16B8 Đầm Trấu, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Representative address:
16B8 Dam Trau, Bach Dang Ward, Hai Ba Trung District, Ha Noi City
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Sâm Và Dược Liệu Quý Việt Nam
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of beverages in specialized stores) 47230
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of pharmaceutical and medical goods, cosmetic and toilet articles in specialized stores) 4772
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai (Goat and sheep breeding and goat, sheep and deer production) 144
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn (Pig breeding and pig production) 145
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa (Horses, donkeys, horses and horses) 142
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò (Raising buffalo and cow and producing breeds of cattle) 141
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (Distilling, rectifying and blending of spirits) 11010
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (Landscape care and maintenance service activities) 81300
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch (Booking services and support services related to promoting and organizing tours) 79900
Dịch vụ phục vụ đồ uống (Beverage serving activities) 5630
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Other professional, scientific and technical activities) 7490
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 01620
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính (Other information technology and computer service) 62090
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 82990
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (Support services to forestry) 02400
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 01630
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 01610
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Khai thác gỗ (Wood logging) 02210
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ (Other forestry product logging) 02220
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis) 71200
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (Scientific research and technological development in the field of science, technology and technology) 72120
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp (Scientific research and technological development in the field of agricultural science) 72140
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên (Scientific research and technological development in the field of natural sciences) 72110
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược (Scientific research and technological development in the field of medical and pharmaceutical sciences) 72130
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Multiply and care for seedlings annually) 1310
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Multiply and care for perennial seedlings) 1320
Sản xuất chè (Tea production) 10760
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 10750
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (Manufacture of soap and detergents, cleaning and polishing preparations) 2023
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Manufacture of fertilizer and nitrogen compounds) 20120
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Manufacture of other products of wood, manufacture of articles of cork, straw and plaiting materials) 1629
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 10790
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (Manufacture of pharmaceuticals, medicinal chemical and botanical products) 2100
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (Manufacture of pesticides and other agrochemical) 20210
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 10620
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Organization of conventions and trade shows) 82300
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 01270
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 01170
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm (Growing spices, herbs, perennials) 128
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 01190
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 01290
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 01130
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 01220
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa (Grow vegetables, beans and flowers) 118
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp (Afforestation, tending and nursing of forest trees) 210
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (Data processing, hosting and related activities) 63110
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 01640
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Sâm Và Dược Liệu Quý Việt Nam
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Nông Dược Nhà Mài
Địa chỉ: Xóm Nội, Xã Mão Điền , Huyện Thuận Thành , Bắc Ninh
Address: Noi Hamlet, Mao Dien Commune, Thuan Thanh District, Bac Ninh Province
Hợp Tác Xã Sinh Thái Dược Liệu Khe Xai - Sơn Tinh
Địa chỉ: thôn Xà Ruông, Xã Sơn Tinh , Huyện Sơn Tây , Quảng Ngãi
Address: Xa Ruong Hamlet, Son Tinh Commune, Son Tay District, Quang Ngai Province
Hợp Tác Xã Đàn Hương Dược Liệu Như Thanh
Địa chỉ: Xuân Thành, Xã Xuân Khang , Huyện Như Thanh , Thanh Hoá
Address: Xuan Thanh, Xuan Khang Commune, Nhu Thanh District, Thanh Hoa Province
Hợp Tác Xã Dược Liệu Làng Nông
Địa chỉ: Xóm Làng Nông, Xã Yên Trạch , Huyện Phú Lương , Thái Nguyên
Address: Xom, Nong Village, Yen Trach Commune, Phu Luong District, Thai Nguyen Province
Hợp Tác Xã Dược Liệu Na Mẩy
Địa chỉ: Xóm Na Mẩy, Xã Yên Trạch , Huyện Phú Lương , Thái Nguyên
Address: Na May Hamlet, Yen Trach Commune, Phu Luong District, Thai Nguyen Province
Hợp Tác Xã Dược Liệu Khuôn Cướm
Địa chỉ: Xóm Khuôn Cướm, Xã Yên Trạch , Huyện Phú Lương , Thái Nguyên
Address: Khuon Cuom Hamlet, Yen Trach Commune, Phu Luong District, Thai Nguyen Province
Hợp Tác Xã Làng Bèn
Địa chỉ: Xóm Làng Bèn, Xã Đồng Thịnh , Huyện Định Hoá , Thái Nguyên
Address: Xom, Ben Village, Dong Thinh Commune, Dinh Hoa District, Thai Nguyen Province
Hợp Tác Xã Dược Liệu Bản Héo
Địa chỉ: Xóm Bản Héo, Xã Yên Trạch , Huyện Phú Lương , Thái Nguyên
Address: Ban Heo Hamlet, Yen Trach Commune, Phu Luong District, Thai Nguyen Province
Hợp Tác Xã Dược Liệu Bản Cái
Địa chỉ: Xóm Bản Cái, Xã Yên Trạch , Huyện Phú Lương , Thái Nguyên
Address: Ban Cai Hamlet, Yen Trach Commune, Phu Luong District, Thai Nguyen Province
Hợp Tác Xã Dược Liệu Bài Kịnh
Địa chỉ: Xóm Bài Kịnh, Xã Yên Trạch , Huyện Phú Lương , Thái Nguyên
Address: Bai Kinh Hamlet, Yen Trach Commune, Phu Luong District, Thai Nguyen Province
Thông tin về Công Ty CP Sâm Và Dược Liệu Quý Việt Nam
Thông tin về Công Ty CP Sâm Và Dược Liệu Quý Việt Nam được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Sâm Và Dược Liệu Quý Việt Nam
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Sâm Và Dược Liệu Quý Việt Nam được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Sâm Và Dược Liệu Quý Việt Nam tại địa chỉ Số nhà 8 ngách 83/32 đường Ngọc Hồi, Tập thể công ty cổ phần, Phường Hoàng Liệt , Quận Hoàng Mai , Hà Nội hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0109969339
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu