Công Ty Cổ Phần Doanh Nghiệp Xã Hội Food Banks Vietnam
Ngày thành lập (Founding date): 21 - 12 - 2021
Địa chỉ: Số 7, đường Hồ Xuân Hương, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Bản đồ
Address: No 7, Ho Xuan Huong Street, Nguyen Du Ward, Hai Ba Trung District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Doanh Nghiệp Xã Hội Food Banks Vietnam có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food)
Mã số thuế: Enterprise code:
0109865555
Điện thoại/ Fax: 0868314560
Tên tiếng Anh: English name:
Food Banks Vietnam Social Enterprise Joint Stock Company
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Doanh Nghiệp Xã Hội Food Banks Vietnam
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 4653
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (other retail sale not in stores, stall and markets) 4799
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Retail sale in non-specialized stores with food, beverages or tobacco predominating) 4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (Retail sale via stalls and market of food, beverages and tobacco) 4781
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 4721
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of sporting equipment in specialized) 4763
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (Distilling, rectifying and blending of spirits) 1101
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (Educational support services) 8560
Đúc kim loại màu (Casting of non-ferrous metals) 2432
Đúc sắt thép (Casting of iron and steel) 2431
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Other educational activities n.e.c) 8559
Giáo dục mẫu giáo (Kindergarten education) 8512
Giáo dục nhà trẻ (Preschool education) 8511
Giáo dục thể thao và giải trí (Sport and entertainment activities) 8551
Giáo dục tiểu học (Primary education) 8521
Giáo dục trung học cơ sở (Lower secondary education) 8522
Giáo dục trung học phổ thông (Upper secondary education) 8523
Giáo dục văn hoá nghệ thuật (Art, cultural education) 8552
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (Support services to forestry) 0240
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp (Scientific research and technological development in the field of agricultural science) 7214
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Manufacture of vegetable and animal oils and fats) 1040
Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao (Manufacture of sports goods) 3230
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá (Manufacture of machinery for food, beverage and tobacco processing) 2825
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (Manufacture of agricultural and forestry machinery) 2821
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 1075
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá (Steam and air conditioning supply; production of) 3530
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 1080
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 1079
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (Manufacture of pesticides and other agrochemical) 2021
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Repair of fabricated metal products) 3311
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 0112
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (Other building and industrial cleaning activities) 8129
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Doanh Nghiệp Xã Hội Food Banks Vietnam
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Nguồn Gốc Châu Á Ag
Địa chỉ: 378/7 An Dương Vương, Phường Chợ Quán, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 378/7, An Duong District, Hai Phong City
Công Ty TNHH Mint Farm
Địa chỉ: Số 356 đường Nguyễn Văn Giáp, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 356, Nguyen Van Giap Street, Tu Liem Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH MTV Ăn Là Nhớ
Địa chỉ: Số nhà 260 đường Phạm Hùng, Khu phố Long Thới, Phường Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Address: No 260, Pham Hung Street, Long Thoi Quarter, Hoa Thanh Ward, Tinh Tay Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH TM Huy Phát BMT
Địa chỉ: Số 3/7 Đặng Nguyên Cẩn, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: No 3/7 Dang Nguyen Can, Buon Ma Thuot Ward, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Thuỷ Hải Sản Hàn Uyên
Địa chỉ: 21 Lê Văn Tám, Phường Xuân Đài, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: 21 Le Van Tam, Xuan Dai Ward, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Nguyễn Hoàng Trị
Địa chỉ: Số 09, Ấp 8, Xã Khánh An, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: No 09, Hamlet 8, Khanh An Commune, Tinh Ca Mau, Viet Nam
Công Ty TNHH Thủy Sản Thảo Anh
Địa chỉ: Thửa đất số 0195, Tờ bản đồ số 02, Ấp Nghĩa Hiệp, Xã Cái Nước, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: Thua Dat So 0195, To Ban Do So 02, Nghia Hiep Hamlet, Cai Nuoc Commune, Tinh Ca Mau, Viet Nam
Công Ty TNHH Thủy Sản Lâm Thành Phát
Địa chỉ: Số nhà 168, Ấp 3, Xã Khánh Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: No 168, Hamlet 3, Khanh Lam Commune, Tinh Ca Mau, Viet Nam
Công Ty TNHH TM DV Phát Lộc Phú Quý
Địa chỉ: Ấp 1, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam
Address: Hamlet 1, Vinh Vien Commune, Can Tho Town, Viet Nam
Công Ty TNHH Minh Long Mart
Địa chỉ: Số 250 Phú Lợi, Phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
Address: No 250 Phu Loi, Phu Loi Ward, Can Tho City, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Doanh Nghiệp Xã Hội Food Banks Vietnam
Thông tin về Công Ty CP Doanh Nghiệp Xã Hội Food Banks Vietnam được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Doanh Nghiệp Xã Hội Food Banks Vietnam
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Doanh Nghiệp Xã Hội Food Banks Vietnam được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Doanh Nghiệp Xã Hội Food Banks Vietnam tại địa chỉ Số 7, đường Hồ Xuân Hương, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0109865555
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu