Công Ty TNHH Khoa Học Công Nghệ Môi Trường PH
Ngày thành lập (Founding date): 25 - 8 - 2020
Địa chỉ: DM 2-1, Khu tiểu thủ công nghiệp Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội Bản đồ
Address: DM 2-1, Khu Tieu Thu Cong Nghiep Van Phuc, Van Phuc Ward, Ha Dong District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty TNHH Khoa Học Công Nghệ Môi Trường PH có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities)
Mã số thuế: Enterprise code:
0109316386
Điện thoại/ Fax: 0926933944
Tên tiếng Anh: English name:
PH Environment Technology Science Company Limited
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục thuế Hà Nội
Người đại diện: Representative:
Phạm Thị Hóa
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Khoa Học Công Nghệ Môi Trường Ph
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Irregular event catering activities such as wedding,) 56210
Dịch vụ ăn uống khác (Other food serving activities) 56290
Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác (Other food and beverage service activities) 56109
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 43300
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Other professional, scientific and technical activities) 7490
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other professional, scientific and technical activities) 74909
Hoạt động đo đạc bản đồ (Mapping service activities) 71102
Hoạt động khí tượng thuỷ văn (Meteorological activities) 74901
Hoạt động kiến trúc (Architectural activities) 71101
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Hoạt động nhiếp ảnh (Photographic activities) 74200
Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước (Geographic, hydraulic surveying activities) 71103
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 74100
Hoạt động thú y (Veterinary activities) 75000
Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác (Related technical consultancy activities) 71109
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 43900
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis) 71200
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước (Plumbing installation activities) 43221
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí (Heating and air-conditioning system installation) 43222
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 43290
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Market research and public opinion polling) 73200
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật (Research and experimental development on natural sciences and engineering) 72100
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn (Research and experimental development on social sciences and humanities) 72200
Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (Other food and beverage service activities) 56101
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 73100
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Tái chế phế liệu kim loại (Metal waste recovery) 38301
Tái chế phế liệu phi kim loại (Non-metal waste recovery) 38302
Thoát nước (Sewer treatment activities) 37001
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Thu gom rác thải độc hại khác (Collection of other hazardous waste) 38129
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 38110
Thu gom rác thải y tế (Collection of hospital waste) 38121
Xây dựng nhà các loại (Construction of buildings) 41000
Xử lý nước thải (Sewer treatment activities) 37002
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Remediation activities and other waste management services) 39000
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác (Treatment and disposal of other hazardous waste) 38229
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 38210
Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế (Treatment and disposal of hospital waste) 38221
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Khoa Học Công Nghệ Môi Trường PH
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Công Nghệ Môi Trường Xanh Eco
Địa chỉ: ngõ 23 Trần Nhật Duật, tổ dân phố Đức Ninh 1, Phường Đồng Hới, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Address: 23 Tran Nhat Duat Lane, Duc Ninh 1 Civil Group, Dong Hoi Ward, Tinh Quang Tri, Viet Nam
Công Ty TNHH Môi Trường Xanh Thanh Miện
Địa chỉ: Thôn Văn Xá, Xã Hải Hưng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: Van Xa Hamlet, Hai Hung Commune, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Jokaso Nghệ An
Địa chỉ: Số 16A, đường Lê Hoàn, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: No 16a, Le Hoan Street, Truong Vinh Ward, Tinh Nghe An, Viet Nam
Công Ty TNHH Kỹ Thuật Môi Trường Thanh Hà
Địa chỉ: TDP Tùng Lâm, Phường Trúc Lâm, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: TDP Tung Lam, Truc Lam Ward, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Retriv Việt Nam
Địa chỉ: 2A Phan Kế Bính, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 2a Phan Ke Binh, Tan Dinh Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Vệ Sinh Môi Trường Đô Thị Phú Thọ
Địa chỉ: Thôn 7, Xã Tam Dương Bắc, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Hamlet 7, Tam Duong Bac Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường Miền Trung
Địa chỉ: 21/1 Đường Đỗ Thừa Tự, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 21/1, Do Thua Tu Street, Phu Tho Hoa Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Vệ Sinh Môi Trường Anh Đức 79
Địa chỉ: Thôn Đức Thành, Xã Hoằng Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: Duc Thanh Hamlet, Hoang Son Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Môi Trường Xuân Giang KG
Địa chỉ: Thửa đất số 2033 (S-116), tờ bản đồ số 13, ấp Đá Nổi B, Xã Tân Hiệp, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Thua DAT SO 2033 (S, 116), To Ban Do So 13, Da Noi B Hamlet, Tan Hiep Commune, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH Xử Lý Môi Trường Cấp Thoát Nước Anh Thi
Địa chỉ: Tổ 5, Ấp Vĩnh Thành, Xã Bình An, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Civil Group 5, Vinh Thanh Hamlet, Binh An Commune, Tinh An Giang, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Khoa Học Công Nghệ Môi Trường Ph
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Khoa Học Công Nghệ Môi Trường Ph được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Khoa Học Công Nghệ Môi Trường PH
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Khoa Học Công Nghệ Môi Trường Ph được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Khoa Học Công Nghệ Môi Trường PH tại địa chỉ DM 2-1, Khu tiểu thủ công nghiệp Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0109316386
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu