Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Công Nghiệp Đăng Khoa
Ngày thành lập (Founding date): 23 - 11 - 2021
Địa chỉ: Số 1, ngõ 117, Bãi Phượng, Phường Biên Giang, Quận Hà Đông, Hà Nội Bản đồ
Address: No 1, Lane 117, Bai Phuong, Bien Giang Ward, Ha Dong District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Công Nghiệp Đăng Khoa có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals)
Mã số thuế: Enterprise code:
0109828994
Điện thoại/ Fax: 02036366504
Tên tiếng Anh: English name:
Dang Khoa Im.,Jsc
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Đỗ Tiến Sỹ
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Cơ Khí Công Nghiệp Đăng Khoa
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Wholesale of textiles, clothing, footwear) 4641
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of electrical household appliances, furniture and lighting equipment and other household articles n.e.c in specialized stores) 4759
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of carpets, rugs, cordage, rope, twine, netting and other textile products in specialized) 4753
Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ (Retailing other household appliances or mobile at the market) 4784
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Đúc kim loại màu (Casting of non-ferrous metals) 2432
Đúc sắt thép (Casting of iron and steel) 2431
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 2591
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động (Manufacture of bearings, gears, gearing and driving elements) 2814
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (Manufacture of lifting and handling equipment) 2816
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Manufacture of cutlery, hand tools and general) 2593
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) (Manufacture of engines and turbines, except aircraft, vehicle and cycle engines) 2811
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén (Manufacture of power-driven hand tolls) 2818
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) (Manufacture of textiles (except apparel)) 1392
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu (Production of precious metals and nonferrous metals) 2420
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác (Manufacture of other pumps, compressors, taps and valves) 2813
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) (Manufacture of office machinery and equipment except computers and peripheral equipment) 2817
Sản xuất máy thông dụng khác (Manufacture of other general-purpose machinery) 2819
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (Manufacture of electric motor, generators, transformers and electricity distribution and control) 2710
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) (Manufacture of steam generators, except central heating hot water boilers) 2513
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Sản xuất sắt, thép, gang (Manufacture of basic iron and steel) 2410
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu (Manufacture of fluid power equipment) 2812
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Manufacture of tanks, reservoirs and containers of) 2512
Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh (Manufacture of glass and glass products) 2310
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Công Nghiệp Đăng Khoa
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH MTV Cơ Khí Dũng
Địa chỉ: 74/6/24 Đào Duy Từ, Phường An Nhơn, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: 74/6/24 Dao Duy Tu, An Nhon Ward, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH Kim Quang Đỉnh
Địa chỉ: 276A Đường 11, Khu Phố 51, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 276a, Street 11, Quarter 51, Phuoc Long Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Tùng Lâm
Địa chỉ: Số nhà 21 đường Quang Trung, TDP Núi, Phường Vĩnh Yên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: No 21, Quang Trung Street, TDP Nui, Vinh Yen Ward, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Và Gia Công Thép Công Nghiệp Đại Toàn
Địa chỉ: Số nhà 09, Phố Tạ Quang Bửu, Phường Vĩnh Yên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: No 09, Ta Quang Buu Street, Vinh Yen Ward, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Toàn Thịnh
Địa chỉ: C7D/34 Đường Phạm Hùng, Ấp 42, Xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: C7D/34, Pham Hung Street, Hamlet 42, Binh Hung Commune, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Khôi Nguyễn Window
Địa chỉ: Lô 07-08, Đường Chu Huy Mân, Phường Sơn Trà, TP Đà Nẵng, Việt Nam
Address: Lot 07-08, Chu Huy Man Street, Phuong, Son Tra District, Da Nang City
Chi Nhánh Công Ty TNHH SX TM DV Cơ Khí Minh Vương
Địa chỉ: 18A Đường DT743, Khu phố 1B, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 18a, DT743 Street, 1B Quarter, An Phu Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH 2TV Bảo Nguyên
Địa chỉ: Số 391 đường Thăng Long, Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: No 391, Thang Long Street, Vinh Hung Ward, Tinh Nghe An, Viet Nam
Công Ty TNHH TM Và Dịch Vụ Cơ Khí Quang Chỉnh
Địa chỉ: Thôn Vĩnh Thịnh, Xã Lạng Giang, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Vinh Thinh Hamlet, Lang Giang Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH HTL Vina
Địa chỉ: Số 80, Tổ dân phố Lò, Phường Đa Mai, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: No 80, Lo Civil Group, Da Mai Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Cơ Khí Công Nghiệp Đăng Khoa
Thông tin về Công Ty CP Cơ Khí Công Nghiệp Đăng Khoa được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Công Nghiệp Đăng Khoa
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Cơ Khí Công Nghiệp Đăng Khoa được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Công Nghiệp Đăng Khoa tại địa chỉ Số 1, ngõ 117, Bãi Phượng, Phường Biên Giang, Quận Hà Đông, Hà Nội hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0109828994
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu