Công Ty TNHH Dịch Vụ Vệ Sinh Môi Trường Đô Thị Xanh
Ngày thành lập (Founding date): 17 - 3 - 2022
Địa chỉ: Số nhà 32A, Ngõ 447 Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1 , Quận Bắc Từ Liêm , Hà Nội Bản đồ
Address: No 32a, 447 Pham Van Dong Lane, Co Nhue 1 Ward, Bac Tu Liem District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty TNHH Dịch Vụ Vệ Sinh Môi Trường Đô Thị Xanh có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities)
Mã số thuế: Enterprise code:
0109935675
Điện thoại/ Fax: 0967331193
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Green Urban Environmental Cleaning Services Company Limited
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế Quận Bắc Từ Liêm
Người đại diện: Representative:
Trần Trịnh Quý
Địa chỉ N.Đ.diện:
Khu Gò Đình, Xã Hùng Việt, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ
Representative address:
Khu Go Dinh, Hung Viet Commune, Cam Khe District, Phu Tho Province
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dịch Vụ Vệ Sinh Môi Trường Đô Thị Xanh
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesale of other construction installation equipments) 46639
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 43120
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Sawmilling and planing of wood; wood reservation) 1610
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (Sale of motor vehicles on a fee or contract basis) 4513
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (Landscape care and maintenance service activities) 81300
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 43300
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 43900
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Water collection, treatment and supply) 36000
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 43210
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 43290
Phá dỡ (Site preparation) 43110
Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Manufacture of builders' carpentry and joinery) 16220
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (Manufacture of furniture) 3100
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (Manufacture of veneer sheets; manufacture of polywood, laminboard, particle board and other panels and board) 16210
Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự (Repair of furniture and home furnishings) 95240
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 38110
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Vệ sinh chung nhà cửa (General cleaning of buildings) 81210
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 42220
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 42930
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 42290
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 42210
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 42102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 42101
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 42920
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 42900
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 42910
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 42230
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 41010
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 41020
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Remediation activities and other waste management services) 39000
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 38210
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Dịch Vụ Vệ Sinh Môi Trường Đô Thị Xanh
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Cải Tạo Môi Trường Newtech
Địa chỉ: 14 Mai Văn Vĩnh, Phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 14 Mai Van Vinh, Tan Hung Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Dịch Vụ Hút Bùn Nước Trường Giang
Địa chỉ: Căng tin sân bóng khu QLVH&SC CTY CP NĐQN, Thôn Chân Đèo, Xã Thống Nhất, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Address: Cang Tin San Bong Khu QLVH&SC Cty CP NDQN, Chan Deo Hamlet, Xa, Thong Nhat District, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Vệ Sinh Môi Trường Công Nghiệp Vũ Đạt
Địa chỉ: Thôn Phong Xá, Xã Tam Đa, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Phong Xa Hamlet, Tam Da Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Thoát Nước Và Môi Trường Thái Nguyên
Địa chỉ: Tổ dân phố Xuân Thành, Phường Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Address: Xuan Thanh Civil Group, Song Cong Ward, Tinh Thai Nguyen, Viet Nam
Công Ty TNHH Tm-Dv-Sx Trí Tuệ
Địa chỉ: 7/7A Nguyễn An Ninh, Phường Mỹ Tho, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: 7/7a Nguyen An Ninh, My Tho Ward, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty TNHH Xử Lý Nước Thải An Thới - Phú Quốc
Địa chỉ: Thửa đất số 576, tờ bản đồ số 126, Khu phố 7, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Thua Dat So 576, To Ban Do So 126, Quarter 7, Dac Khu Phu Quoc, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH Enpro Eco Industries
Địa chỉ: Số 05 Thọ Tháp, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 05 Tho Thap, Phuong, Cau Giay District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường Dương Nguyên
Địa chỉ: 1505/64/32/6 Đường Bùi Hữu Nghĩa, Tổ 35, Khu phố Tân Hạnh 3, Phường Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Address: 1505/64/32/6, Bui Huu Nghia Street, Civil Group 35, Tan Hanh 3 Quarter, Phuong, Bien Hoa District, Dong Nai Province
Công Ty Cổ Phần Môi Trường Đô Thị Kinh Bắc
Địa chỉ: Số 79 Mai Bang, Phường Kinh Bắc, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: No 79 Mai Bang, Kinh Bac Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Môi Trường 79
Địa chỉ: 73 Dã Tượng, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Address: 73 Da Tuong, Nha Trang Ward, Tinh Khanh Hoa, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dịch Vụ Vệ Sinh Môi Trường Đô Thị Xanh
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dịch Vụ Vệ Sinh Môi Trường Đô Thị Xanh được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Dịch Vụ Vệ Sinh Môi Trường Đô Thị Xanh
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dịch Vụ Vệ Sinh Môi Trường Đô Thị Xanh được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Dịch Vụ Vệ Sinh Môi Trường Đô Thị Xanh tại địa chỉ Số nhà 32A, Ngõ 447 Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1 , Quận Bắc Từ Liêm , Hà Nội hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0109935675
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu