Công Ty TNHH Lộc Phát CPR
Ngày thành lập (Founding date): 26 - 6 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): 25 Ngô Gia Tự, Xã Chư Prông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam Bản đồ
Address: 25 Ngo Gia Tu, Chu Prong Commune, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay)
Mã số thuế: Enterprise code:
5901254224
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Chí Bảo
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Lộc Phát Cpr
Trồng lúa (Growing of paddy) 0111
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 0112
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 0113
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 0114
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào (Growing of tobacco) 0115
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 0116
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 0117
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 0122
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 0123
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 0124
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 0125
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 0126
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 0127
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 0141
Chăn nuôi ngựa, lừa, la (Raising of horse and other equines) 0142
Chăn nuôi dê, cừu (Raising of sheep and goats) 0144
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 0145
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 0149
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 0150
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 0161
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón (Mining of chemical and fertilizer minerals) 0891
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu (Other mining and quarrying n.e.c) 0899
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác (Support activities for other mining and quarrying) 0990
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Vận tải hàng hóa đường sắt (Freight rail transport) 4912
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (Service activities incidental to land and rail) 5221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Service activities incidental to land transportation) 5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Lộc Phát CPR
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Đầu Tư Thiết Kế Xây Dựng Đoàn Nhật
Địa chỉ: Ấp 3, Xã Gia Thuận, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: Hamlet 3, Gia Thuan Commune, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty TNHH Lộc Phát CPR
Địa chỉ: 25 Ngô Gia Tự, Xã Chư Prông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: 25 Ngo Gia Tu, Chu Prong Commune, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH XD An Gia Ban Mê
Địa chỉ: 20/30 đường Giải Phòng, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: 20/30, Giai Phong Street, Buon Ma Thuot Ward, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Dịch Vụ Bắc Kiến
Địa chỉ: Tầng 2, Số 6 Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: 2nd Floor, No 6, Nguyen Van Huyen Street, Nghia Do Ward, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Xây Dựng Quí Thiên
Địa chỉ: 288 Ấp Thuận Hòa, Xã Xà Phiên, TP Cần Thơ, Việt Nam
Address: 288 Thuan Hoa Hamlet, Xa Phien Commune, Can Tho Town, Viet Nam
Công Ty TNHH Lâm Phong Kinh Bắc
Địa chỉ: Khu phố Bùi Bến, Phường Yên Dũng, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Bui Ben Quarter, Yen Dung Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Thành Được Phú Quốc
Địa chỉ: Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 29, khu phố Cây Thông Trong, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Thua Dat So 49, To Ban Do So 29, Cay Thong Trong Quarter, Dac Khu Phu Quoc, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH DVTM Thế Hưng QN
Địa chỉ: Tổ 5, Khu Cẩm Trung 3B, Phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Address: Civil Group 5, Khu Cam Trung 3B, Cam Pha Ward, Tinh Quang Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Phát Triển Minh Phát Mha
Địa chỉ: Số 28B, ngõ 401/72/14 Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 28B, 401/72/14 Xuan Dinh Lane, Xuan Dinh Ward, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Tân Thời Phát
Địa chỉ: C38 - 45 khu C Gleximco, Phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: C38 - 45 Khu C Gleximco, Duong Noi Ward, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Lộc Phát Cpr
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Lộc Phát Cpr được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Lộc Phát CPR
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Lộc Phát Cpr được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Lộc Phát CPR tại địa chỉ 25 Ngô Gia Tự, Xã Chư Prông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Gia Lai để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 5901254224
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu