Công Ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo Hùng Phát
Ngày thành lập (Founding date): 19 - 11 - 2020
Địa chỉ: Số 7A, hẻm 1077, đường Nguyễn Ái Quốc, tổ 4, KP 2, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai Bản đồ
Address: No 7a, Hem 1077, Nguyen Ai Quoc Street, Civil Group 4, KP 2, Tan Hiep Ward, Bien Hoa City, Dong Nai ProvinceĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo Hùng Phát có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (Manufacture of electric motor, generators, transformers and electricity distribution and control)
Mã số thuế: Enterprise code:
3603768742
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục thuế Đồng Nai
Người đại diện: Representative:
Đào Xuân Hùng
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Cơ Khí Chế Tạo Hùng Phát
Đóng tàu và cấu kiện nổi (Building of ships and floating structures) 30110
Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí (Building of pleasure and sporting boats) 30120
Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học (Manufacture of magnetic and optical media) 26800
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động (Manufacture of bearings, gears, gearing and driving elements) 28140
Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (Manufacture of electric transformers and electricity distribution and control apparatus) 27102
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (Manufacture of lifting and handling equipment) 28160
Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe (Manufacture of railway locomotives and rolling) 30200
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác (Manufacture of other electronic and electric wires and cables) 27320
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học (Manufacture of fibre optic cables) 27310
Sản xuất đồ điện dân dụng (Manufacture of domestic appliances) 27500
Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn (Manufacture of metal products for kitchen, toilet, dining room) 25991
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) (Manufacture of engines and turbines, except aircraft, vehicle and cycle engines) 28110
Sản xuất đồng hồ (Manufacture of watches and clocks) 26520
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén (Manufacture of power-driven hand tolls) 28180
Sản xuất linh kiện điện tử (Manufacture of electronic components) 26100
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung (Manufacture of ovens, furnaces and furnace) 28150
Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan (Manufacture of air and spacecraft and related) 30300
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác (Manufacture of other pumps, compressors, taps and valves) 28130
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá (Manufacture of machinery for food, beverage and tobacco processing) 28250
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da (Manufacture of machinery for textile, apparel and leather production) 28260
Sản xuất máy chuyên dụng khác (Manufacture of other special-purpose machinery) 2829
Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other special-purpose machinery) 28299
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (Manufacture of metal-forming machinery and machine tools) 28220
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng (Manufacture of machinery for mining, quarrying and construction) 28240
Sản xuất máy luyện kim (Manufacture of machinery for metallurgy) 28230
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) (Manufacture of office machinery and equipment except computers and peripheral equipment) 28170
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (Manufacture of agricultural and forestry machinery) 28210
Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng (Manufacture of machinery for constructive materials production) 28291
Sản xuất máy thông dụng khác (Manufacture of other general-purpose machinery) 28190
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính (Manufacture of computers and peripheral equipment) 26200
Sản xuất mô tơ, máy phát (Manufacture of electric motor, generators) 27101
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (Manufacture of electric motor, generators, transformers and electricity distribution and control) 2710
Sản xuất mô tô, xe máy (Manufacture of motorcycles) 30910
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe (Manufacture of parts and accessories for motor) 29300
Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other transport equipment n.e.c) 30990
Sản xuất pin và ắc quy (Manufacture of batteries and accumulators) 27200
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (Manufacture of consumer electronics) 26400
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of fabricated metal products n.e.c) 25999
Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc (Manufacture of bodies (coachwork) for motor vehicles; manufacture of trailers and semi-trailers) 29200
Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp (Manufacture of irradiation, electromedical and electrotherapeutic equipment) 26600
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại (Manufacture of wiring devices) 27330
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (Manufacture of electric lighting equipment) 27400
Sản xuất thiết bị điện khác (Manufacture of other electrical equipment) 27900
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment) 26510
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu (Manufacture of fluid power equipment) 28120
Sản xuất thiết bị truyền thông (Manufacture of communication equipment) 26300
Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học (Manufacture of optical instruments and equipment) 26700
Sản xuất xe có động cơ (Manufacture of motor vehicles) 29100
Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội (Manufacture of military fighting vehicles) 30400
Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật (Manufacture of bicycles and invalid carriages) 30920
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo Hùng Phát
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Cơ Khí Điện Xanh
Địa chỉ: Số nhà LK13, Lô TT 1.2, Biệt Thự Calyx Resident, đường Cổ Loa, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No LK13, Lo, Town 1.2, Calyx Resident Villa, Co Loa Street, Xa, Dong Anh District, Ha Noi City
Chi Nhánh Công Ty TNHH Điện Lực Hoàng Minh
Địa chỉ: Thôn 19, Xã Ea Wer, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: Hamlet 19, Ea Wer Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Cơ Điện Và PCCC Mianco
Địa chỉ: Xóm 4, Đồng Nhân, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Hamlet 4, Dong Nhan, An Khanh Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Kỹ Thuật Recom VN
Địa chỉ: Số 13, ngách 379/42 Minh Khai , Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 13, 379/42 Minh Khai Alley, Vinh Tuy Ward, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH MTV Máy Biến Áp NBT
Địa chỉ: Số 78/24 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: No 78/24 Nguyen Binh Khiem, Rach Gia Ward, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH Cơ Điện Rongchuang
Địa chỉ: LK15-24 khu đô thị Thanh Quang, Quốc Tuấn, Xã Trần Phú, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: LK15-24, Thanh Quang Urban Area, Quoc Tuan, Tran Phu Commune, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Cơ Điện Siemens Electric
Địa chỉ: 30 Điểm Công nghiệp, thôn Lục Xuân, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: 30 Diem Cong Nghiep, Luc Xuan Hamlet, Phuc Loc Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Sản Xuất Thiết Bị Điện Hồng Phát
Địa chỉ: Thôn Cun Ruốm, Xã Ngự Thiên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Cun Ruom Hamlet, Ngu Thien Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Sản Xuất Và Thương Mại Thăng Long Lộc Phát
Địa chỉ: Số 1 Hẻm 18/10 Ngõ 163 Đường An Dương Vương, Tổ 31, Cụm 5, Phường Phú Thượng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 1 Hem 18/10, 163 Duong Lane, An Duong District, Hai Phong City
Công Ty TNHH Copperjoint Technology
Địa chỉ: Nhà xưởng số 1,2,3 thuê lại của Công ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Tràng Duệ, thuộc lô C Khu công nghiệp Tràng Duệ, Khu kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, Phường An Phong, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: Nha Xuong So 1, 2, 3 Thue Lai Cua Cong Ty Co Phan Thuong Mai And Van Tai Trang Due, Thuoc, Lot C, Trang Due Industrial Zone, Khu Kinh Te Dinh Vu, Cat Hai District, Hai Phong City
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Cơ Khí Chế Tạo Hùng Phát
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Cơ Khí Chế Tạo Hùng Phát được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo Hùng Phát
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Cơ Khí Chế Tạo Hùng Phát được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo Hùng Phát tại địa chỉ Số 7A, hẻm 1077, đường Nguyễn Ái Quốc, tổ 4, KP 2, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai hoặc với cơ quan thuế Đồng Nai để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 3603768742
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu