Công Ty TNHH Phú Thịnh 688
Ngày thành lập (Founding date): 9 - 4 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Tổ 6, Khu Trới 8, Phường Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam Bản đồ
Address: Civil Group 6, Khu Troi 8, Hoanh Bo Ward, Tinh Quang Ninh, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation)
Mã số thuế: Enterprise code:
5702222443
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
Phu Thinh 688 Company Limited
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Ninh
Người đại diện: Representative:
Trịnh Thị Thu Hường
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Thịnh 688
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Khai thác gỗ (Wood logging) 0220
Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác (Gathering of non-wood forest products) 0230
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (Support services to forestry) 0240
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Sawmilling and planing of wood; wood reservation) 1610
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (Manufacture of veneer sheets; manufacture of polywood, laminboard, particle board and other panels and board) 1621
Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Manufacture of builders' carpentry and joinery) 1622
Sản xuất bao bì bằng gỗ (Manufacture of wooden containers) 1623
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Manufacture of other products of wood, manufacture of articles of cork, straw and plaiting materials) 1629
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa (Manufacture of pulp, paper and paperboard) 1701
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (Manufacture of corrugated paper and paperboard and of containers of paper and paperboard) 1702
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu (Manufacture of other articles of paper and paperboard n.e.c) 1709
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Repair of fabricated metal products) 3311
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 3312
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 3314
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (Repair of transport equipment, except motor) 3315
Sửa chữa thiết bị khác (Repair of other equipment) 3319
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (Sea and coastal freight water transport) 5012
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (Service activities incidental to water transportation) 5222
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Service activities incidental to land transportation) 5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Phú Thịnh 688
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Thiên Long TN
Địa chỉ: Số 77, ấp Thanh Nguyên B, Xã Châu Thành, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: No 77, Thanh Nguyen B Hamlet, Chau Thanh Commune, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Chi Nhánh Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Lạc Long
Địa chỉ: Số 379,Tổ 9, ấp An Hương 1, Xã Nhơn Phú, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: No 379, Civil Group 9, An Huong 1 Hamlet, Nhon Phu Commune, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Và San Lấp Mặt Bằng Phúc Thịnh
Địa chỉ: Thôn 1, Xã Vĩnh Hưng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Hamlet 1, Vinh Hung Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Đức Long KL
Địa chỉ: TDP Trung, Phường Việt Yên, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: TDP Trung, Viet Yen Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH TM DV Châu Phát TV
Địa chỉ: Số 137, Đường 3/2, Khóm 1, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: No 137, Street 3/2, Khom 1, Duyen Hai Ward, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Công Ty TNHH Vận Tải Và Xây Dựng Bảo Long Việt Nam
Địa chỉ: Xóm Làng Huyện, Xã Vô Tranh, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Address: Xom, Huyen Village, Vo Tranh Commune, Tinh Thai Nguyen, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Minh Khôi 88
Địa chỉ: Tổ dân phố Bảo Lộc 1, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Bao Loc 1 Civil Group, Phu Ly Ward, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Minh Long 68
Địa chỉ: Tổ 5, Ấp Bãi Ngự, Đặc khu Thổ Châu, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Civil Group 5, Bai Ngu Hamlet, Dac Khu Tho Chau, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH CT Thanh Hà
Địa chỉ: 31 Lê Viết Hưng, Tổ Dân Phố 15, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam
Address: 31 Le Viet Hung, Civil Group 15, Hai Duong Ward, Hai Phong Town, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Vĩnh Am
Địa chỉ: Thôn Xuân La, Xã Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: Xuan La Hamlet, Xa, Kien Thuy District, Hai Phong City
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Thịnh 688
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Thịnh 688 được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Phú Thịnh 688
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Thịnh 688 được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Phú Thịnh 688 tại địa chỉ Tổ 6, Khu Trới 8, Phường Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Quảng Ninh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 5702222443
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu