Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Trường Phúc Thịnh
Ngày thành lập (Founding date): 6 - 3 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Tổ Dân Phố 5, Phường Đức Phổ, Thị Xã Đức Phổ, Quảng Ngãi Bản đồ
Address: Civil Group 5, Duc Pho Ward, Duc Pho Town, Quang Ngai Province
Ngành nghề chính (Main profession): Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals)
Mã số thuế: Enterprise code:
4300925571
Điện thoại/ Fax: 0348171152
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 3 tỉnh Quảng Ngãi
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Văn Đại
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dịch Vụ Kỹ Thuật Trường Phúc Thịnh
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 0113
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá (Cutting, shaping and finishing of store) 2396
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other non-metallic mineral products) 2399
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Đóng tàu và cấu kiện nổi (Building of ships and floating structures) 3011
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Repair of fabricated metal products) 3311
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 3312
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Repair of electronic and optical equipment) 3313
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 3314
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (Repair of transport equipment, except motor) 3315
Sửa chữa thiết bị khác (Repair of other equipment) 3319
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 3811
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products) 4661
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa (Inland passenger water transport) 5021
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 7410
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Cung ứng lao động tạm thời (Temporary employment agency activities) 78200
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (Landscape care and maintenance service activities) 8130
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Trường Phúc Thịnh
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Gia Công Cơ Khí Hùng Dũng
Địa chỉ: Xóm Kim Mỹ 4, Xã Bình Minh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Kim My 4 Hamlet, Binh Minh Commune, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH Cơ Khí Tiến Cường
Địa chỉ: Thôn Lương Câu, Xã Bình Nguyên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Luong Cau Hamlet, Binh Nguyen Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Khuôn Giò Tuấn Ngát
Địa chỉ: Số nhà 21, ngõ Gạo 3, thôn Tri Lễ, Xã Dân Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 21, Gao 3 Lane, Tri Le Hamlet, Dan Hoa Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH SX Cơ Khí Và TM KP Laser
Địa chỉ: Đường 200, thôn Chi Long, Xã Nguyễn Văn Linh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Street 200, Chi Long Hamlet, Nguyen Van Linh Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty TNHH Gia Công Cơ Khí Hải Hà
Địa chỉ: Thôn Đại Từ, Xã Đại Đồng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Dai Tu Hamlet, Dai Dong Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty TNHH Kỹ Thuật Cơ Khí Lâm An
Địa chỉ: 98/34 Tản Viên, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam
Address: 98/34 Tan Vien, Phuong, Hong Bang District, Hai Phong City
Công Ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo Và Xử Lý Nhiệt Hoàng Hiệp
Địa chỉ: 79 Ngõ 143 Xuân Phương, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: 79, 143 Xuan Phuong Lane, Xuan Phuong Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Liên Việt Trung Q&a
Địa chỉ: TDP Ninh Khánh, Phường Nếnh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: TDP Ninh Khanh, Nenh Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH KD SX Mạnh PH - Chi Nhánh 58HL
Địa chỉ: Số 58 Phố Hải Phượng, Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Address: No 58, Hai Phuong Street, Ha Long Ward, Tinh Quang Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH KD SX Mạnh PH - Chi Nhánh 27a5
Địa chỉ: Số 27/A5 Tổ dân phố An Trang, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam
Address: No 27/a5, An Trang Civil Group, An Hai Ward, Hai Phong Town, Viet Nam, Hai Phong City
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dịch Vụ Kỹ Thuật Trường Phúc Thịnh
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dịch Vụ Kỹ Thuật Trường Phúc Thịnh được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Trường Phúc Thịnh
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dịch Vụ Kỹ Thuật Trường Phúc Thịnh được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Trường Phúc Thịnh tại địa chỉ Tổ Dân Phố 5, Phường Đức Phổ, Thị Xã Đức Phổ, Quảng Ngãi hoặc với cơ quan thuế Quảng Ngãi để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 4300925571
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu