Công Ty TNHH Xây Lắp Thái Tuấn M&c
Ngày thành lập (Founding date): 15 - 4 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Số 4/2/42 Thanh Bình, Phường Thiên Trường, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam Bản đồ
Address: No 4/2/42 Thanh Binh, Thien Truong Ward, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals)
Mã số thuế: Enterprise code:
0601320660
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
Thai Tuan M&c Construction Company Limited
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Thai Tuan M&c Construction Co.,Ltd
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 5 tỉnh Ninh Bình
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Văn Tuấn
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Lắp Thái Tuấn M&C
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (Manufacture of articles of concrete, cement and) 2395
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá (Cutting, shaping and finishing of store) 2396
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other non-metallic mineral products) 2399
Đúc sắt thép (Casting of iron and steel) 2431
Đúc kim loại màu (Casting of non-ferrous metals) 2432
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Manufacture of tanks, reservoirs and containers of) 2512
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) (Manufacture of steam generators, except central heating hot water boilers) 2513
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 2591
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Manufacture of cutlery, hand tools and general) 2593
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) (Manufacture of engines and turbines, except aircraft, vehicle and cycle engines) 2811
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu (Manufacture of fluid power equipment) 2812
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác (Manufacture of other pumps, compressors, taps and valves) 2813
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động (Manufacture of bearings, gears, gearing and driving elements) 2814
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung (Manufacture of ovens, furnaces and furnace) 2815
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (Manufacture of lifting and handling equipment) 2816
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén (Manufacture of power-driven hand tolls) 2818
Sản xuất máy thông dụng khác (Manufacture of other general-purpose machinery) 2819
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (Manufacture of agricultural and forestry machinery) 2821
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (Manufacture of metal-forming machinery and machine tools) 2822
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng (Manufacture of machinery for mining, quarrying and construction) 2824
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da (Manufacture of machinery for textile, apparel and leather production) 2826
Sản xuất máy chuyên dụng khác (Manufacture of other special-purpose machinery) 2829
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe (Manufacture of parts and accessories for motor) 2930
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ (Manufacture of wooden furniture) 31001
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại (Production of beds, cabinets, tables and chairs made of metal) 31002
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác (Manufacture of other furniture) 31009
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Repair of fabricated metal products) 3311
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 3312
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Repair of electronic and optical equipment) 3313
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 3314
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (Repair of transport equipment, except motor) 3315
Sửa chữa thiết bị khác (Repair of other equipment) 3319
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Xây Lắp Thái Tuấn M&c
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo P&h Thịnh Long
Địa chỉ: Thôn 15, Xã Hải Thịnh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Hamlet 15, Hai Thinh Commune, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH Hoàng Hiệp Steel
Địa chỉ: Thôn Giã Bàng 1, Xã Tề Lỗ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Gia Bang 1 Hamlet, Te Lo Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH VN Aluminum Solutions
Địa chỉ: Thôn Vân Chàng, Xã Nam Trực, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Van Chang Hamlet, Nam Truc Commune, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại HLP
Địa chỉ: Thôn Thanh Vân, Xã Tiến Thắng, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Thanh Van Hamlet, Tien Thang Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Cơ Khí Xây Dựng Nam Việt
Địa chỉ: 25/8/15A Phạm Đăng Giảng, Phường Bình Hưng Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 25/8/15a Pham Dang Giang, Binh Hung Hoa Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Senrui Việt Nam
Địa chỉ: Nhà xưởng số 05, Khu liền kề (Ngoài KCN Quế Võ), Phường Phương Liễu, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Nha Xuong So 05, Khu Lien Ke (Ngoai, Que Vo Industrial Zone), Phuong Lieu Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ VNN Việt Nam
Địa chỉ: Hẻm 49, tổ 5b, khu 15, Xã Bình An, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: Hem 49, 5B Civil Group, Khu 15, Binh An Commune, Dong Nai Town, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH TMDV Sản Xuất Sáng Nhuận
Địa chỉ: Số 269/6, Tổ 13, Khu phố Bình Lục, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: No 269/6, Civil Group 13, Binh Luc Quarter, Tan Trieu Ward, Dong Nai Town, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Cơ Khí Đức Hiếu
Địa chỉ: Số nhà 02 Cao Khánh, Xã Ngọc Liên, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: No 02 Cao Khanh, Ngoc Lien Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sản Xuất Hà Phát
Địa chỉ: T271 Ấp Long Thanh, Xã Rạch Kiến, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Address: T271 Ap Long Thanh, Rach Kien Commune, Tinh Tay Ninh, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Lắp Thái Tuấn M&C
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Lắp Thái Tuấn M&C được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Xây Lắp Thái Tuấn M&c
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Lắp Thái Tuấn M&C được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Xây Lắp Thái Tuấn M&c tại địa chỉ Số 4/2/42 Thanh Bình, Phường Thiên Trường, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Ninh Bình để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0601320660
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu