Công Ty Cổ Phần Kết Nối Đầu Tư GNP
Ngày thành lập (Founding date): 11 - 3 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): 131/10 Đường 23/10, Phường Tây Nha Trang, Thành Phố Nha Trang, Khánh Hòa Bản đồ
Address: 131/10, Street 23/10, Tay Nha Trang Ward, Nha Trang City, Khanh Hoa Province
Ngành nghề chính (Main profession): Hoạt động tư vấn quản lý (Management consultancy activities)
Mã số thuế: Enterprise code:
4202051406
Điện thoại/ Fax: 0935974087
Tên tiếng Anh: English name:
GNP Investment Connection Joint Stock Company
Tên v.tắt: Enterprise short name:
GNP Ic JSC
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 2 tỉnh Khánh Hòa
Người đại diện: Representative:
Võ Thành Trung
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Kết Nối Đầu Tư Gnp
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 0150
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 0161
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Manufacture of tanks, reservoirs and containers of) 2512
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) (Manufacture of steam generators, except central heating hot water boilers) 2513
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 2591
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Manufacture of cutlery, hand tools and general) 2593
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Cơ sở lưu trú khác (Other accommodation) 5590
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Irregular event catering activities such as wedding,) 5621
Dịch vụ ăn uống khác (Other food serving activities) 5629
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Motion picture production activities) 5911
Hoạt động hậu kỳ (Post-production activities) 5912
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Motion picture, video and television programme distribution activities) 5913
Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán (Security and commodity contracts brokerage) 6612
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế (Accounting, bookkeeping and auditing activities; tax consultancy) 6920
Hoạt động của trụ sở văn phòng (Activities of head office) 7010
Hoạt động tư vấn quản lý (Management consultancy activities) 7020
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis) 7120
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 7410
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (Activities of employment placement agencies) 7810
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp (Combined facilities support activities) 8110
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng (Administrative practice and office assistance) 821
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác (Other personal support services) 96
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Kết Nối Đầu Tư GNP
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Kuznetsova Beauty
Địa chỉ: Lô 167 - TT8, Khu ACC Vườn Xoài, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Address: Lot 167 - TT8, Khu Acc Vuon Xoai, Nha Trang Ward, Tinh Khanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Giải Pháp FNB Xyz
Địa chỉ: Số 125 Phố Huế, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 125, Hue Street, Phuong, Hai Ba Trung District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Ether Business Hub
Địa chỉ: Tầng 5, Toà Nhà TTM Building, 309 Bạch Đằng, Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 5th Floor, TTM Building Building, 309 Bach Dang, Gia Dinh Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Và Dịch Vụ Navitech
Địa chỉ: 235 Lê Đức Thọ, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: 235 Le Duc Tho, Tu Liem Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH MTV Tư Vấn Kiến Trúc & Xây Dựng Thanh Nga
Địa chỉ: Số nhà 030, đường Nguyễn Minh Không, Phường Cam Đường, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: No 030, Nguyen Minh Khong Street, Cam Duong Ward, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Công Ty TNHH Tư Vấn Doanh Nghiệp Hồng Phúc
Địa chỉ: Số 06 Nguyễn Hoàng, Phường Đông Hải, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Address: No 06 Nguyen Hoang, Dong Hai Ward, Tinh Khanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Hoa Vực
Địa chỉ: 340/4 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 340/4 Phan Huy Ich, An Hoi Tay Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty Cổ Phần Diễn Đàn Doanh Nhân Việt Nam Toàn Cầu
Địa chỉ: Thôn Chấp Lễ, Xã Vĩnh Linh, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Address: Chap Le Hamlet, Vinh Linh Commune, Tinh Quang Tri, Viet Nam
Công Ty TNHH Ok Aqua Vina
Địa chỉ: Tầng 1 tòa nhà VietPhone Building tại 64 Võ Thị Sáu, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 1st Floor, Vietphone Building Tai 64 Vo Thi Sau Building, Tan Dinh Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Quốc Tế Vanta Việt Nam
Địa chỉ: Tầng 10, Tòa nhà Center Building, Số 1 Đường Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: 10th Floor, Center Building Building, No 1, Nguyen Huy Tuong Street, Phuong, Thanh Xuan District, Ha Noi City
Thông tin về Công Ty CP Kết Nối Đầu Tư Gnp
Thông tin về Công Ty CP Kết Nối Đầu Tư Gnp được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Kết Nối Đầu Tư GNP
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Kết Nối Đầu Tư Gnp được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Kết Nối Đầu Tư GNP tại địa chỉ 131/10 Đường 23/10, Phường Tây Nha Trang, Thành Phố Nha Trang, Khánh Hòa hoặc với cơ quan thuế Khánh Hòa để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 4202051406
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu