Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec – Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec Hòn Tre
Ngày thành lập (Founding date): 26 - 8 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Đảo Hòn Tre, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam Bản đồ
Address: Dao Hon Tre, Nha Trang Ward, Tinh Khanh Hoa, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá (Hospital, dispensary activities)
Mã số thuế: Enterprise code:
0106050554-014
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
Branch Of Vinmec International General Hospital Joint Stock Company - Vinmec Hon Tre International General Hospital
Tên v.tắt: Enterprise short name:
CN CTCP Bệnh Viện Đkqt Vinmec - Bệnh Viện Đkqt Vinmec Hòn Tre
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế tỉnh Khánh Hòa
Người đại diện: Representative:
Lê Viết Cường
Ngành Đ.ký kinh doanh của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec – Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec Hòn Tre
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (Manufacture of soap and detergents, cleaning and polishing preparations) 2023
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (Manufacture of medical and dental instruments and supplies, shape- adjusted and ability recovery) 3250
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Remediation activities and other waste management services) 3900
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Retail sale in non-specialized stores with food, beverages or tobacco predominating) 4711
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 4721
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of beverages in specialized stores) 4723
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of music and video recordings in specialized stores) 4762
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of pharmaceutical and medical goods, cosmetic and toilet articles in specialized stores) 4772
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Other retail sale of new goods in specialized stores) 4773
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Service activities incidental to land transportation) 5225
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Dịch vụ ăn uống khác (Other food serving activities) 5629
Dịch vụ phục vụ đồ uống (Beverage serving activities) 5630
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm (Activities of insurance agents and brokers) 6622
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên (Scientific research and technological development in the field of natural sciences) 7211
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (Scientific research and technological development in the field of science, technology and technology) 7212
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược (Scientific research and technological development in the field of medical and pharmaceutical sciences) 7213
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp (Scientific research and technological development in the field of agricultural science) 7214
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 7310
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí (Renting and leasing of recreational and sports goods) 7721
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác (Renting and leasing of other personal and households goods) 7729
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch (Booking services and support services related to promoting and organizing tours) 7990
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp (Combined facilities support activities) 8110
Vệ sinh chung nhà cửa (General cleaning of buildings) 8121
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (Other building and industrial cleaning activities) 8129
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (Landscape care and maintenance service activities) 8130
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Organization of conventions and trade shows) 8230
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông (Lower secondary and upper secondary education) 8531
Giáo dục nghề nghiệp (Vocational education) 8532
Đào tạo cao đẳng (Colleges education) 8533
Đào tạo cao đẳng (Colleges education) 8541
Đào tạo đại học và sau đại học (Higher and post-graduate education) 8542
Đào tạo tiến sỹ (Doctorate training) 8543
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Other educational activities n.e.c) 8559
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá (Hospital, dispensary activities) 8610
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (Medical and dental practice activities) 8620
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu (Other human health care n.e.c) 8699
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác (Other social work activates without accommodation) 8890
Hoạt động của các cơ sở thể thao (Operation of sports facilities) 9311
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao (Activities of sports clubs) 9312
Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề (Activities of amusement parks and theme parks) 9321
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) (Sauna and steam baths, massage and similar health care services (except sport activities)) 9610
Bản đồ vị trí Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec – Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec Hòn Tre
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec – Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec Hòn Tre
Địa chỉ: Đảo Hòn Tre, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Address: Dao Hon Tre, Nha Trang Ward, Tinh Khanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Y Dược An Phú Thịnh
Địa chỉ: Số nhà 09, đường Lê Hồng Phong 1, Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: No 09, Le Hong Phong 1 Street, Bac Giang Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Mắt An Lạc
Địa chỉ: Số 13, 15, 17, đường số 30, Phường An Lạc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 13, 15, 17, Street No 30, An Lac Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty Cổ Phần Y Tế Trung Tâm
Địa chỉ: Phòng G.01, Tòa nhà Songha, số 10, đường 33, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: Phong G.01, Songha Building, No 10, Street 33, An Khanh Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Bệnh Viện Mắt An Giang
Địa chỉ: Số 23-25 Ung Văn Khiêm, Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: No 23-25 Ung Van Khiem, Long Xuyen Ward, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH Y Tế Sức Khỏe Và Thẩm Mỹ Kỳ Hòa
Địa chỉ: 272-274 Đường 3/2, Phường Hòa Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 272- 274, Street 3/2, Hoa Hung Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Bệnh Viện Đa Khoa Hồng Đức Hồ Tuyền Lâm
Địa chỉ: Số Nhà 29 Đường 3/4, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: No 29, Street 3/4, Xuan Huong - Da Lat Ward, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Quy Nhơn
Địa chỉ: 70 Nguyễn Mân, Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: 70 Nguyen Man, Quy Nhon Dong Ward, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Mắt Hy An Sài Gòn Đồng Tháp 2
Địa chỉ: Khu phố 2A, Phường Cai Lậy, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: 2a Quarter, Cai Lay Ward, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Phòng Khám Đa Khoa Quốc Tế Xuân Trường Hà Nội
Địa chỉ: Thôn 38, Xã Xuân Trường, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Hamlet 38, Xuan Truong Commune, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Thông tin về Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec – Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec Hòn Tre
Thông tin về Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec – Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec Hòn Tre được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec – Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec Hòn Tre
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec – Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec Hòn Tre được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec – Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec Hòn Tre tại địa chỉ Đảo Hòn Tre, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Khánh Hòa để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0106050554-014
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu