Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Đại An
Ngày thành lập (Founding date): 15 - 4 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Thôn Vô Hối Đông, Xã Nam Thụy Anh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Bản đồ
Address: Vo Hoi Dong Hamlet, Nam Thuy Anh Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade)
Mã số thuế: Enterprise code:
1001329328
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
Dai An General Service Trading Production Company Limited
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 7 tỉnh Hưng Yên
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Thị Thu Hiền
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Đại An
Sản xuất sợi (Preparation and spinning of textile fibres) 1311
Sản xuất vải dệt thoi (Weaving of textiles) 1312
Hoàn thiện sản phẩm dệt (Finishing of textiles) 1313
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác (Manufacture of knitted and crocheted fabrics) 1391
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) (Manufacture of textiles (except apparel)) 1392
Sản xuất thảm, chăn, đệm (Manufacture of carpets, blankets and cushions) 1393
Sản xuất các loại dây bện và lưới (Manufacture of cordage, rope, twine and netting) 1394
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other textiles n.e.c) 1399
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (Manufacture of wearing apparel, except fur apparel) 1410
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú (Manufacture of articles of fur) 1420
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (Manufacture of knitted and crocheted apparel) 1430
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú (Tanning and dressing of leather; dressing and dyeing of fur) 1511
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm (Manufacture of luggage, handbags, saddlery and) 1512
Sản xuất giày dép (Manufacture of footwear) 1520
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Wholesale of textiles, clothing, footwear) 4641
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Other retail sale in non-specialized stores) 4719
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of clothing, footwear and leather articles in specialized stores) 4771
Giáo dục nhà trẻ (Preschool education) 8511
Giáo dục mẫu giáo (Kindergarten education) 8512
Giáo dục tiểu học (Primary education) 8521
Giáo dục trung học cơ sở (Lower secondary education) 8522
Giáo dục trung học phổ thông (Upper secondary education) 8523
Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông (Lower secondary and upper secondary education) 8531
Giáo dục nghề nghiệp (Vocational education) 8532
Đào tạo cao đẳng (Colleges education) 8533
Đào tạo cao đẳng (Colleges education) 8541
Đào tạo đại học và sau đại học (Higher and post-graduate education) 8542
Đào tạo tiến sỹ (Doctorate training) 8543
Giáo dục thể thao và giải trí (Sport and entertainment activities) 8551
Giáo dục văn hoá nghệ thuật (Art, cultural education) 8552
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Other educational activities n.e.c) 8559
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Đại An
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH SXTM Kinh Doanh Liễu Nguyễn
Địa chỉ: Số 22, Đường Đồng Quan - Song Khê, Tổ dân phố Mỹ Độ, Phường Đa Mai, TP Bắc Ninh, Việt Nam
Address: No 22, Dong Quan - Song Khe Street, My Do Civil Group, Da Mai Ward, Bac Ninh Town, Viet Nam
Công Ty TNHH Kinh Doanh Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Hồng Quân
Địa chỉ: 734/8 Đoàn Văn Bơ, Phường Xóm Chiếu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 734/8 Doan Van Bo, Phuong, Chieu Hamlet, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty Cổ Phần Lumio
Địa chỉ: Số 2 Ngách 6/14 Phố Đội Nhân, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 2, Alley 6/14, Doi Nhan Street, Ngoc Ha Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Chi Nhánh Công Ty TNHH Anh Ba Khánh
Địa chỉ: 218 Đường Liên Ấp 123, Xã Tân Vĩnh Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 218, Lien Ap 123 Street, Tan Vinh Loc Commune, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Tập Đoàn HGMG
Địa chỉ: Số 9 Ngõ Ao Sen, Thôn 6, Xã Phù Đổng, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 9, Ao Sen Lane, Hamlet 6, Phu Dong Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Chi Nhánh Công Ty TNHH XNK Và Thương Mại Dịch Vụ Thành Phát
Địa chỉ: Đường số 3, kdc Tràng An, Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: Street No 3, KDC Trang An, Bac Lieu Ward, Tinh Ca Mau, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Kinh Doanh Vạn Phúc - Chi Nhánh Huế
Địa chỉ: 4/10 Kiệt 118 Dương Văn An, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam
Address: 4/10 Kiet 118 Duong Van An, Vy Da Ward, Hue Town, Viet Nam
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thành Đạt Nam Phong
Địa chỉ: Tổ dân phố Phù Long 2, Phường Vị Khê, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Phu Long 2 Civil Group, Vi Khe Ward, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH TMDV Tấn Hoàng
Địa chỉ: Thôn 6, Xã Kon Braih, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Address: Hamlet 6, Kon Braih Commune, Tinh Quang Ngai, Viet Nam
Công Ty TNHH TMDV Tùng Kiên
Địa chỉ: Thôn 14, Xã Kon Braih, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Address: Hamlet 14, Kon Braih Commune, Tinh Quang Ngai, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Đại An
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Đại An được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Đại An
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Đại An được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Đại An tại địa chỉ Thôn Vô Hối Đông, Xã Nam Thụy Anh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hưng Yên để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 1001329328
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu