Công Ty Cổ Phần Sinh Học Kiến Long
Ngày thành lập (Founding date): 26 - 9 - 2025
Địa chỉ (sau sáp nhập): Số 195 Đường 9A, KDC Trung Sơn, Xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Bản đồ
Address: No 195, 9a Street, KDC Trung Son, Binh Hung Commune, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Ngành nghề chính (Main profession): Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade)
Mã số thuế: Enterprise code:
0319177001
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
Kien Long Biotechnology Joint Stock Company
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Kien Long Bio JSC
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Trần Vũ Hoài An
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Sinh Học Kiến Long
Trồng lúa (Growing of paddy) 0111
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 0112
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 0124
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 0126
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 0127
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Multiply and care for seedlings annually) 0131
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Multiply and care for perennial seedlings) 0132
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 0149
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 0150
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ (Collection of other forest products except timber) 0232
Nuôi trồng thuỷ sản biển (Marine aquaculture) 0321
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Manufacture of dairy products) 1050
Sản xuất các loại bánh từ bột (Manufacture of bakery products) 1071
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (Manufacture of cocoa, chocolate and sugar) 1073
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Manufacture of macaroni, noodles, couscous and similar farinaceous products) 1074
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 1075
Sản xuất chè (Tea production) 1076
Sản xuất cà phê (Coffee production) 1077
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 1079
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 1080
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (Manufacture of soft drinks; production of mineral waters and other bottled waters) 1104
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Manufacture of fertilizer and nitrogen compounds) 2012
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (Manufacture of pesticides and other agrochemical) 2021
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (Manufacture of soap and detergents, cleaning and polishing preparations) 2023
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other chemical products n.e.c) 2029
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Retail sale in non-specialized stores with food, beverages or tobacco predominating) 4711
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of beverages in specialized stores) 4723
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of carpets, rugs, cordage, rope, twine, netting and other textile products in specialized) 4753
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of electrical household appliances, furniture and lighting equipment and other household articles n.e.c in specialized stores) 4759
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of pharmaceutical and medical goods, cosmetic and toilet articles in specialized stores) 4772
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Other retail sale of new goods in specialized stores) 4773
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (Retail sale via stalls and market of food, beverages and tobacco) 4781
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên (Scientific research and technological development in the field of natural sciences) 7211
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (Scientific research and technological development in the field of science, technology and technology) 7212
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược (Scientific research and technological development in the field of medical and pharmaceutical sciences) 7213
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp (Scientific research and technological development in the field of agricultural science) 7214
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Sinh Học Kiến Long
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Thương Mại Vật Tư Khách Sạn Vinh Hưng Việt Nam
Địa chỉ: Số 32 Đường Nguyễn Duy Trinh, Phố Mới, Phường Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: No 32, Nguyen Duy Trinh Street, Moi Street, Que Vo Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Chi Nhánh Số 1 Công Ty TNHH Knew It
Địa chỉ: Số 55 đường T2, Khu dân cư và công viên Phước Thiện, số 88 đường Phước Thiện, khu phố Phước Thiện, Phường Long Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 55, T2 Street, And Cong Vien Phuoc Thien Residential Area, No 88, Phuoc Thien Street, Phuoc Thien Quarter, Long Binh Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Thương Mại Và Giải Pháp Cơ Điện Hải An
Địa chỉ: Số nhà 94, Đường 1, Thôn 15, Xã Thọ Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: No 94, Street 1, Hamlet 15, Tho Ngoc Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Nanqi Việt Nam
Địa chỉ: 420/1 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 420/1 Vo Van Kiet, Cau Ong Lanh Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Dệt Dong Heng Việt Nam
Địa chỉ: R919, Tầng 9, Tòa nhà HL Tower, Số 6/82 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: R919, 9th Floor, HL Tower Building, No 6/82 Duy Tan, Phuong, Cau Giay District, Ha Noi City
Công Ty TNHH TMDV Đức Hội
Địa chỉ: Số 153, đường 20, tổ 1, ấp Hưng Phát, Xã Hưng Thịnh, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Address: No 153, Street 20, Civil Group 1, Hung Phat Hamlet, Hung Thinh Commune, Tinh Dong Nai, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH TMDV Nga Sơn TV
Địa chỉ: 884/39 Trịnh Hoài Đức, KP Khánh Lộc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 884/39 Trin, Hoai Duc District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Eco Hanker Marine & Trading Services
Địa chỉ: Tầng 12, Citilight Tower, 45 Võ Thị Sáu, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 12th Floor, Citilight Tower, 45 Vo Thi Sau, Tan Dinh Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Trần Nam Ni
Địa chỉ: Số 72/57, Đường ĐH 409, Phường Vĩnh Tân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 72/57, DH 409 Street, Vinh Tan Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH CCK Group
Địa chỉ: Tầng 9, sàn văn phòng số 093A thuộc toà nhà VP- DV (Khu C), số 136 Hồ Tùng Mậu, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: 9th Floor, San Van Phong So 093a Thuoc, VP Building, DV (Khu C), No 136 Ho Tung Mau, Phu Dien Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Thông tin về Công Ty CP Sinh Học Kiến Long
Thông tin về Công Ty CP Sinh Học Kiến Long được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Sinh Học Kiến Long
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Sinh Học Kiến Long được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Sinh Học Kiến Long tại địa chỉ Số 195 Đường 9A, KDC Trung Sơn, Xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hồ Chí Minh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0319177001
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu