Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Môi Trường Phía Nam
Ngày thành lập (Founding date): 3 - 8 - 2022
Địa chỉ: 1180/21 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh Bản đồ
Address: 1180/21 Quang Trung, Ward 8, Go Vap District, Ho Chi Minh CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Môi Trường Phía Nam có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy)
Mã số thuế: Enterprise code:
0317415797
Điện thoại/ Fax: 0902885716
Tên tiếng Anh: English name:
Environment Phia Nam JSC
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Environment Phia Nam JSC
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Thái Dương
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Công Nghệ Môi Trường Phía Nam
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products) 4661
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Cung ứng và quản lý nguồn lao động (Human resources provision and management of human resources functions) 7830
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (Landscape care and maintenance service activities) 8130
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp (Combined facilities support activities) 8110
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Other professional, scientific and technical activities) 7490
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 0162
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 0163
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 0161
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Hoạt động tư vấn quản lý (Management consultancy activities) 7020
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Water collection, treatment and supply) 3600
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp (Scientific research and technological development in the field of agricultural science) 7214
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên (Scientific research and technological development in the field of natural sciences) 7211
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Multiply and care for seedlings annually) 0131
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Multiply and care for perennial seedlings) 0132
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Sản xuất hoá chất cơ bản (Manufacture of basic chemicals) 2011
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Manufacture of fertilizer and nitrogen compounds) 2012
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other chemical products n.e.c) 2029
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 3811
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Organization of conventions and trade shows) 8230
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 0126
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 0125
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 0127
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 0123
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 0124
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 0122
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 0150
Vệ sinh chung nhà cửa (General cleaning of buildings) 8121
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (Other building and industrial cleaning activities) 8129
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 0164
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Remediation activities and other waste management services) 3900
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 3821
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Môi Trường Phía Nam
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Tư Vấn Năng Lượng CHC
Địa chỉ: Số 21 đường Phan Thanh Giản, Khóm 5, Phường Giá Rai, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: No 21, Phan Thanh Gian Street, Khom 5, Gia Rai Ward, Tinh Ca Mau, Viet Nam
Công Ty TNHH An Trường Phát Build
Địa chỉ: 97/23 Trần Hưng Đạo, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: 97/23 Tran Hung Dao, Tuy Hoa Ward, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Giải Pháp Kỹ Thuật Pomes
Địa chỉ: Số nhà C365A, Đường Bình Nhâm 36, Khu Phố Bình Nhâm, Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No C365a, Binh Nham 36 Street, Binh Nham Quarter, Lai Thieu Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Dựng Havitra
Địa chỉ: Lô 23A3 MBQH65 KĐT Hoàng Long, Phường Nguyệt Viên, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: Lot 23a3 MBQH65 KDT Hoang Long, Nguyet Vien Ward, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Sora Living
Địa chỉ: Lô 501-502, Tầng 5 tòa nhà The Golden Palm, 21 Lê Văn Lương, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Lot 501-502, 5th Floor, The Golden Palm Building, 21 Le Van Luong, Phuong, Thanh Xuan District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Tư Vấn Kiến Trúc Và Đầu Tư Xây Dựng Sunno
Địa chỉ: Khối 3, Xã Con Cuông, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: Khoi 3, Con Cuong Commune, Tinh Nghe An, Viet Nam
Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Sông Cả
Địa chỉ: Khối Xuân Đức, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: Khoi Xuan Duc, Vinh Phu Ward, Tinh Nghe An, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Và Đầu Tư Tây Đô
Địa chỉ: A38 TT2 Khu đô thị Văn Quán, Yên Phúc, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: A38 TT2, Van Quan Urban Area, Yen Phuc, Phuong, Ha Dong District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Kiến Trúc Xây Dựng Tiệp Minh
Địa chỉ: Thôn 8, Xã Quảng Tín, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Hamlet 8, Quang Tin Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiết Kế Decor Sài Gòn
Địa chỉ: 69/1 Tân Thắng, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 69/1 Tan Thang, Tan Son Nhi Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Thông tin về Công Ty CP Công Nghệ Môi Trường Phía Nam
Thông tin về Công Ty CP Công Nghệ Môi Trường Phía Nam được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Môi Trường Phía Nam
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Công Nghệ Môi Trường Phía Nam được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Môi Trường Phía Nam tại địa chỉ 1180/21 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh hoặc với cơ quan thuế Hồ Chí Minh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0317415797
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu