Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn TPK
Ngày thành lập (Founding date): 13 - 11 - 2021
Địa chỉ (sau sáp nhập): Khu Hiệp Thạch, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng, Việt Nam Bản đồ
Address: Khu Hiep Thach, Pham Su Manh Ward, Hai Phong Town, Viet Nam, Hai Phong City
Ngành nghề chính (Main profession): Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay)
Mã số thuế: Enterprise code:
0801366824
Điện thoại/ Fax: 02203826555
Tên tiếng Anh: English name:
TPK Group JSC
Tên v.tắt: Enterprise short name:
TPK Group JSC
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế Thành phố Hải Phòng
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Hồng Cường
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Tập Đoàn Tpk
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products) 4661
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá (Cutting, shaping and finishing of store) 2396
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Cơ sở lưu trú khác (Other accommodation) 5590
Dịch vụ ăn uống khác (Other food serving activities) 5629
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Dịch vụ phục vụ đồ uống (Beverage serving activities) 5630
Đúc kim loại màu (Casting of non-ferrous metals) 2432
Đúc sắt thép (Casting of iron and steel) 2431
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động cấp tín dụng khác (Other credit granting) 6492
Hoạt động cho thuê tài chính (Financial leasing) 6491
Hoạt động công ty nắm giữ tài sản (Activities of holding company) 6420
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao (Activities of sports clubs) 9312
Hoạt động của các cơ sở thể thao (Operation of sports facilities) 9311
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) (Other financial service activities, except insurance and pension funding activities n.e.c) 6499
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác (Trust, funds and other financial vehicles) 6430
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 7410
Hoạt động trung gian tiền tệ khác (Other monetary intermediation) 6419
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (Other amusement and recreation activities n.e.c) 9329
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (Mining of other non-ferrous metal ores) 0722
Khai thác quặng sắt (Mining of iron ores) 0710
Khai thác và thu gom than cứng (Mining of hard coal) 0510
Khai thác và thu gom than non (Mining of lignite) 0520
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Water collection, treatment and supply) 3600
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (Manufacture of articles of concrete, cement and) 2395
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other non-metallic mineral products) 2399
Sửa chữa thiết bị khác (Repair of other equipment) 3319
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (Repair of transport equipment, except motor) 3315
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 3811
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (Real estate agent, consultant activities;) 6820
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (Sea and coastal freight water transport) 5012
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa (Inland passenger water transport) 5021
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 3821
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn TPK
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Bđs Và Xây Dựng Green Bamboo
Địa chỉ: 133 Nguyễn Thị Định, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Address: 133 Nguyen Thi Dinh, Nam Nha Trang Ward, Tinh Khanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Yuhong
Địa chỉ: Tầng 2, Tòa G4-G5, Tổ hợp dịch vụ thương mại, văn phòng và chung cư Đại Kim (Five Star Garden), Số 2, Đường Kim Giang, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: 2nd Floor, Toa G4-G5, Hop Dich Vu Thuong Mai Civil Group, Van Phong And Chung Cu Dai Kim (Five Star Garden), No 2, Kim Giang Street, Khuong Dinh Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH BTM Phú Thọ
Địa chỉ: Khu 2 Phú Hậu, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Khu 2 Phu Hau, Nong Trang Ward, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH XD & TM 379
Địa chỉ: Thôn Lạc Thành Đông, Xã Điện Bàn Tây, TP Đà Nẵng, Việt Nam
Address: Lac Thanh Dong Hamlet, Dien Ban Tay Commune, Da Nang Town, Viet Nam, Da Nang City
Công Ty TNHH Kiến Trúc Jinsheng
Địa chỉ: Số 12, Lê Hồng Phong 4, Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: No 12, Le Hong Phong 4, Bac Giang Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hoàng Ngân HG
Địa chỉ: Số nhà 24 Thôn 6, Xã Bắc Quang, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Address: No 24, Hamlet 6, Bac Quang Commune, Tinh Tuyen Quang, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Và Dịch Vụ Kiến An Phát
Địa chỉ: 48 Phố Tư Đông, Phường Lái Thiêu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 48, Tu Dong Street, Lai Thieu Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Xây Dựng Quang Chanh
Địa chỉ: Tại nhà ông Bùi Văn Chanh, Thôn Văn Lãng Nam, Xã Cổ Lễ, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Tai Nha Ong Bui Van Chanh, Van Lang Nam Hamlet, Co Le Commune, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Tân Hoàng Nguyên
Địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Đình Duẩn, Khối 5, Phường Vinh Lộc, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: Nha Ong Nguyen Dinh Duan, Khoi 5, Vinh Loc Ward, Tinh Nghe An, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Tài Duy
Địa chỉ: Xóm Phú Điền, Xã Lam Thành, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: Phu Dien Hamlet, Lam Thanh Commune, Tinh Nghe An, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Tập Đoàn Tpk
Thông tin về Công Ty CP Tập Đoàn Tpk được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn TPK
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Tập Đoàn Tpk được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn TPK tại địa chỉ Khu Hiệp Thạch, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hải Phòng để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0801366824
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu