Công Ty Cổ Phần Đo Đạc Và Xây Dựng Hải Phòng
Ngày thành lập (Founding date): 17 - 4 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Thửa 09 Lô TĐC 05 dự án nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam Bản đồ
Address: Thua 09, Lot TDC 05 Du An Nha O, Hoi Tai Tong Kho 3 Lac Vien Commune, Phuong, Ngo Quyen District, Hai Phong City
Ngành nghề chính (Main profession): Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay)
Mã số thuế: Enterprise code:
0202348311
Điện thoại/ Fax: 0919931439
Tên tiếng Anh: English name:
Hai Phong Build And Measurement Joint Stock Company
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 1 thành phố Hải Phòng
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Duy Tuân
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Đo Đạc Và Xây Dựng Hải Phòng
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (Plant propagation) 013
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (Support services to forestry) 0240
Khai thác thuỷ sản biển (Marine fishing) 0311
Khai thác thuỷ sản nội địa (Freshwater fishing) 0312
Nuôi trồng thuỷ sản biển (Marine aquaculture) 0321
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Water collection, treatment and supply) 3600
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Hoạt động tư vấn quản lý (Management consultancy activities) 7020
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis) 7120
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 7310
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 7410
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other professional, scientific and technical activities) 74909
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (Landscape care and maintenance service activities) 8130
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Đo Đạc Và Xây Dựng Hải Phòng
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Phát Triển Đầu Tư & Xây Dựng Phượng Hoàng
Địa chỉ: Đội 5, Thôn Điềm Xá, Xã Tiên Hoa, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Hamlet 5, Diem Xa Hamlet, Tien Hoa Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Xây Dựng - Thương Mại Và Dịch Vụ Thiên Nam Hải
Địa chỉ: 38 Hồ Tùng Mậu, Phường Thống Nhất, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: 38 Ho Tung Mau, Phuong, Thong Nhat District, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Kinh Doanh Phát Triển Thành Đạt
Địa chỉ: Số nhà 156, Quốc lộ 61, Xã Vị Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam
Address: No 156, Highway 61, Vi Thuy Commune, Can Tho Town, Viet Nam
Công Ty TNHH Hưng Việt Cát Nguyên
Địa chỉ: Số 75/29/11 Đường Trần Phú, Phường Cái Khế, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
Address: No 75/29/11, Tran Phu Street, Cai Khe Ward, Can Tho City, Viet Nam
Công Ty TNHH Khánh Anh Industrial
Địa chỉ: Lô CN-13 Khu công nghiệp Châu Minh - Bắc Lý - Hương Lâm giai đoạn 1, Xã Xuân Cẩm, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Lot CN-13, Chau Minh - Bac Ly - Huong Lam Giai Doan 1 Industrial Zone, Xuan Cam Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Xuân An Hưng
Địa chỉ: Số nhà 69, thôn Trúc Chuẩn, Xã Đồng Tiến, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: No 69, Truc Chuan Hamlet, Dong Tien Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Tập Đoàn Xây Dựng Đức Cường Vina
Địa chỉ: Số 7 Ngõ 35, Tổ dân phố Đức Hậu, Phường Nam Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: No 7, Lane 35, Duc Hau Civil Group, Nam Ward, Do Son District, Hai Phong City
Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Sa Pa
Địa chỉ: Số nhà 036 Lương Đình Của, Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: No 036 Luong Dinh Cua, Sa Pa Ward, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Công Ty TNHH Đức Khang Phúc Nguyên
Địa chỉ: số 19 lô E6 , Đường DN 4-2, KDC An Sương, Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 19, Lot E6, DN 4-2 Street, KDC An Suong, Dong Hung Thuan Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Dịch Vụ Lpc- (Ht)
Địa chỉ: Số 9 - E1, tổ dân phố 4A, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 9 - E1, 4a Civil Group, Dong Ngac Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Thông tin về Công Ty CP Đo Đạc Và Xây Dựng Hải Phòng
Thông tin về Công Ty CP Đo Đạc Và Xây Dựng Hải Phòng được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Đo Đạc Và Xây Dựng Hải Phòng
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Đo Đạc Và Xây Dựng Hải Phòng được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Đo Đạc Và Xây Dựng Hải Phòng tại địa chỉ Thửa 09 Lô TĐC 05 dự án nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hải Phòng để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0202348311
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu