Công Ty TNHH Công Nghệ Quản Lý Chuỗi Cung Ứng V-Supchain
Ngày thành lập (Founding date): 8 - 6 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Tầng 3 Số HA.S05A Khu đô thị Vinhomes Marina, Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Bản đồ
Address: 3rd Floor So Ha.S05a, Vinhomes Marina Urban Area, An Bien Ward, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Ngành nghề chính (Main profession): Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (Scientific research and technological development in the field of science, technology and technology)
Mã số thuế: Enterprise code:
0202355742
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
V-Supchain Chain Supply Management Technology Company Limited
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Phạm Thị Hà Thu
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Công Nghệ Quản Lý Chuỗi Cung Ứng V-Supchain
In ấn (Service activities related to printing) 1811
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su (Manufacture of rubber tyres and tubes; retreading and rebuilding of rubber tyres) 2211
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (Manufacture of clay building materials) 2392
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính (Manufacture of computers and peripheral equipment) 2620
Sản xuất thiết bị truyền thông (Manufacture of communication equipment) 2630
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment) 2651
Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp (Manufacture of irradiation, electromedical and electrotherapeutic equipment) 2660
Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học (Manufacture of magnetic and optical media) 2680
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (Manufacture of electric motor, generators, transformers and electricity distribution and control) 2710
Sản xuất thiết bị điện khác (Manufacture of other electrical equipment) 2790
Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan (Manufacture of air and spacecraft and related) 3030
Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội (Manufacture of military fighting vehicles) 3040
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 3312
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Repair of electronic and optical equipment) 3313
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 3314
Sửa chữa thiết bị khác (Repair of other equipment) 3319
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Sản xuất điện (Power production) 3511
Truyền tải và phân phối điện (Transmission and distribution) 3512
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống (Manufacture of gas; distribution of gaseous fuels through mains) 3520
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá (Steam and air conditioning supply; production of) 3530
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Wholesale of computer, computer peripheral equipment and software) 4651
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 4652
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of books, newspapers, journal and stationary in specialized stores) 4761
Vận tải hành khách đường sắt (Passenger rail transport) 4911
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành (Passenger transportation by bus in the inner city) 4921
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh (Passenger transportation by bus between inner city and suburban, interprovincial) 4922
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác (Passenger transportation by other buses) 4929
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương (Sea and coastal passenger water transport) 5011
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa (Inland passenger water transport) 5021
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Service activities incidental to land transportation) 5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Bưu chính (Postal activities) 5310
Chuyển phát (Courier activities) 5320
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Cơ sở lưu trú khác (Other accommodation) 5590
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Irregular event catering activities such as wedding,) 5621
Dịch vụ ăn uống khác (Other food serving activities) 5629
Dịch vụ phục vụ đồ uống (Beverage serving activities) 5630
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Motion picture production activities) 5911
Hoạt động hậu kỳ (Post-production activities) 5912
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Motion picture, video and television programme distribution activities) 5913
Hoạt động chiếu phim (Motion picture projection activities) 5914
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc (Sound recording and music publishing activities) 5920
Hoạt động phát thanh (Radio broadcasting) 6010
Hoạt động viễn thông có dây (Wired telecommunication activities) 6110
Hoạt động viễn thông không dây (Wireless telecommunication activities) 6120
Hoạt động viễn thông khác (Other telecommunication activities) 6190
Hoạt động thông tấn (News agency activities) 63210
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Hoạt động của trụ sở văn phòng (Activities of head office) 7010
Hoạt động tư vấn quản lý (Management consultancy activities) 7020
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis) 7120
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên (Scientific research and technological development in the field of natural sciences) 7211
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (Scientific research and technological development in the field of science, technology and technology) 7212
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược (Scientific research and technological development in the field of medical and pharmaceutical sciences) 7213
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp (Scientific research and technological development in the field of agricultural science) 7214
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội (Scientific research and technological development in the field of social sciences) 7221
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn (Scientific research and technological development in the field of human sciences) 7222
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 7310
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Market research and public opinion polling) 7320
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 7410
Hoạt động nhiếp ảnh (Photographic activities) 7420
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (Activities of employment placement agencies) 7810
Đại lý du lịch (Travel agency activities) 7911
Điều hành tua du lịch (Tour operator activities) 7912
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch (Booking services and support services related to promoting and organizing tours) 7990
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp (Combined facilities support activities) 8110
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi (Activities of call centres) 8220
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Organization of conventions and trade shows) 8230
Dịch vụ đóng gói (Packaging activities) 8292
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Giáo dục thể thao và giải trí (Sport and entertainment activities) 8551
Giáo dục văn hoá nghệ thuật (Art, cultural education) 8552
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Other educational activities n.e.c) 8559
Hoạt động y tế dự phòng (Standby medical activities) 8691
Hoạt động của các cơ sở thể thao (Operation of sports facilities) 9311
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao (Activities of sports clubs) 9312
Hoạt động thể thao khác (Other sports activites) 9319
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (Other amusement and recreation activities n.e.c) 9329
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Công Nghệ Quản Lý Chuỗi Cung Ứng V-Supchain
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Công Nghệ Quản Lý Chuỗi Cung Ứng V-Supchain
Địa chỉ: Tầng 3 Số HA.S05A Khu đô thị Vinhomes Marina, Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: 3rd Floor So Ha.S05a, Vinhomes Marina Urban Area, An Bien Ward, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Công Nghệ Thương Mại Số Nexcom
Địa chỉ: Số 20, Đường Ngô Quyền, Khóm 7, Phường Long Châu, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: No 20, Duong, Ngo Quyen District, Hai Phong City
Trung Tâm Công Nghệ Số Và Tự Động Hóa Công Nghiệp - Chi Nhánh - Công Ty TNHH Khoa Học Công Nghệ Số 1 Bắc Ninh
Địa chỉ: Lô 6, Toà 2A - Khu thương mại Châu Cầu, Xã Phù Lãng, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Lot 6, Toa 2a - Khu Thuong Mai Chau Cau, Phu Lang Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Công Nghệ Bro Jet
Địa chỉ: 103/7 Ao Đôi, Phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 103/7 Ao Doi, Binh Tri Dong Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Công Nghệ Humax Ai
Địa chỉ: Số 9, Đường Phan Bá Vành, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 9, Phan Ba Vanh Street, Phu Dien Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Công Nghệ Mới Quy Nhơn
Địa chỉ: Khu Phố Lý Hoà, Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: Ly Hoa Quarter, Quy Nhon Dong Ward, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Kỹ Thuật Ttech
Địa chỉ: Số 219, đường ĐT 756, tổ 8, ấp Minh Lập 6, Xã Nha Bích, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Address: No 219, DT 756 Street, Civil Group 8, Minh Lap 6 Hamlet, Nha Bich Commune, Dong Nai City, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Dữ Liệu Và Hạ Tầng Thông Minh - Civix
Địa chỉ: Khu Đìa Đừng, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Khu Dia Dung, Xa, Dan Phuong District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Vật Liệu Trang Trí Jing Sheng
Địa chỉ: Thôn Đông Thái, Xã Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Dong Thai Hamlet, Yen Phong Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Giải Pháp Ứng Dụng Kỹ Thuật Danang
Địa chỉ: Số 16 Nguyễn Đỗ Cung, Phường Liên Chiểu, TP Đà Nẵng, Việt Nam
Address: No 16 Nguyen Do Cung, Phuong, Lien Chieu District, Da Nang City
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Công Nghệ Quản Lý Chuỗi Cung Ứng V-Supchain
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Công Nghệ Quản Lý Chuỗi Cung Ứng V-Supchain được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Công Nghệ Quản Lý Chuỗi Cung Ứng V-Supchain
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Công Nghệ Quản Lý Chuỗi Cung Ứng V-Supchain được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Công Nghệ Quản Lý Chuỗi Cung Ứng V-Supchain tại địa chỉ Tầng 3 Số HA.S05A Khu đô thị Vinhomes Marina, Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hải Phòng để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0202355742
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu