Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Tâm Phúc
Ngày thành lập (Founding date): 30 - 11 - 2021
Địa chỉ: Số 229 Hai Bà Trưng, Phường Cát Dài, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng Bản đồ
Address: No 229 Hai Ba Trung, Cat Dai Ward, Le Chan District, Hai Phong City
Ngành nghề chính (Main profession): Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (Medical and dental practice activities)
Mã số thuế: Enterprise code:
0202134461
Điện thoại/ Fax: 0972628888
Tên tiếng Anh: English name:
Tam Phuc International Polyclinic Hospital Joint Stock Company
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Thị Thắng
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Tâm Phúc
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Wholesale of computer, computer peripheral equipment and software) 4651
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Wholesale of motor vehicles) 4511
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 4652
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of beverages in specialized stores) 4723
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Other retail sale of new goods in specialized stores) 4773
Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) (Retail sale of car (under 12 seats)) 4512
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of pharmaceutical and medical goods, cosmetic and toilet articles in specialized stores) 4772
Bán mô tô, xe máy (Sale of motorcycles) 4541
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Cung ứng và quản lý nguồn lao động (Human resources provision and management of human resources functions) 7830
Đại lý du lịch (Travel agency activities) 7911
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (Sale of motor vehicles on a fee or contract basis) 4513
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch (Booking services and support services related to promoting and organizing tours) 7990
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) (Sauna and steam baths, massage and similar health care services (except sport activities)) 9610
Điều hành tua du lịch (Tour operator activities) 7912
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc (Residential care activities for the honoured, elderly and disabled) 8730
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá (Hospital, dispensary activities) 8610
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (Medical and dental practice activities) 8620
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm (Activities of insurance agents and brokers) 6622
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng (Activities of form-changed, human ability recovery) 8692
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (Support services to forestry) 0240
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other service activities n.e.c) 9639
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 0163
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Hoạt động y tế dự phòng (Standby medical activities) 8691
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu (Other human health care n.e.c) 8699
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Sản xuất sản phẩm từ plastic (Manufacture of plastics products) 2220
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Repair of electronic and optical equipment) 3313
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Vệ sinh chung nhà cửa (General cleaning of buildings) 8121
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (Other building and industrial cleaning activities) 8129
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Tâm Phúc
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Nha Khoa Shinbi
Địa chỉ: Tầng 4, toà nhà số 12-16 Phố Đốc Ngữ, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: 4th Floor, Building 12-16, Doc Ngu Street, Ngoc Ha Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Huy Dentist
Địa chỉ: Số nhà 11 đường 2/9, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam
Address: No 11, Street 2/9, Hoa Cuong Ward, Da Nang Town, Viet Nam, Da Nang City
Công Ty TNHH An Như Beauty & Clinic
Địa chỉ: Số 34 ngõ 670 Hà Huy Tập, Xã Phù Đổng, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 34, 670 Ha Huy Tap Lane, Phu Dong Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Dịch Vụ Y Tế Và Phòng Khám Đa Khoa Tâm An – Chi Nhánh Phước Kiển
Địa chỉ: 1181/2 – 1181/4 – 1181/6 Lê Văn Lương, Ấp 63, Xã Nhà Bè, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 1181/2 - 1181/4 - 1181/6 Le Van Luong, Hamlet 63, Xa, Nha Be District, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Dịch Vụ CSSK Hưng Thịnh
Địa chỉ: 125/1 Khu phố Thạnh Bình, Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 125/1, Thanh Binh Quarter, Phuong, Thuan An District, Binh Duong Province
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Công Ty TNHH VTT Skin
Địa chỉ: 110 Trần Hưng Đạo, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 110 Tran Hung Dao, Ben Thanh Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Phòng Khám Ngọc Bảo An
Địa chỉ: Số nhà 200/T2 Buôn Ko H'Néh, Xã Cuôr Đăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: No 200/T2 Buon Ko H'Neh, Cuor Dang Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Winwell
Địa chỉ: Số 2, Liên Khu 1-6, Phường Bình Trị Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 2, Lien Khu 1-6, Binh Tri Dong Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH MTV Nha Khoa Thúy Đức
Địa chỉ: 257 Giải Phóng (Tầng 3+4+5 Căn B5+B6+B7 thuộc dự án đầu tư xây dựng “Tổ hợp văn phòng trung tâm thương mại và nhà ở”), Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: 257 Giai PHONG (3+4+5 Floor CAN B5+B6+B7 Thuoc DU AN Dau TU Xay DUNG “TO HOP VAN PHONG Trung TAM THUONG Mai And NHA O”), Bach Mai Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH HVN Tâm An
Địa chỉ: Lô 11 – 12 Nguyễn Văn Linh, Phường Bình Định, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: Lot 11 - 12 Nguyen Van Linh, Binh Dinh Ward, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Tâm Phúc
Thông tin về Công Ty CP Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Tâm Phúc được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Tâm Phúc
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Tâm Phúc được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Tâm Phúc tại địa chỉ Số 229 Hai Bà Trưng, Phường Cát Dài, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng hoặc với cơ quan thuế Hải Phòng để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0202134461
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu