Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Apraham
Ngày thành lập (Founding date): 16 - 9 - 2020
Địa chỉ: BH 06 - 24 Vinhomes Imperia, số 1 đường Bạch Đằng, Phường Thượng Lý , Quận Hồng Bàng , Hải Phòng Bản đồ
Address: BH 06 - 24 Vinhomes Imperia, No 1, Bach Dang Street, Thuong Ly Ward, Hong Bang District, Hai Phong CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Apraham có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Sản xuất điện (Power production)
Mã số thuế: Enterprise code:
0202046536
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế khu vực Hồng Bàng - An Dương
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Đình Nghĩa
Địa chỉ N.Đ.diện:
Tổ Cam Lộ 6, Phường Hùng Vương, Quận Hồng Bàng, Hải Phòng
Representative address:
Cam Lo 6 Civil Group, Hung Vuong Ward, Hong Bang District, Hai Phong City
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Đầu Tư Apraham
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 46310
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Wholesale of computer, computer peripheral equipment and software) 46510
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products) 4661
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Wholesale of motor vehicles) 4511
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 46520
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) (Retail sale of car (under 12 seats)) 45120
Bán mô tô, xe máy (Sale of motorcycles) 4541
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (Sale of motorcycle parts and accessories) 4543
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Sale of motor vehicle part and accessories) 4530
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (Maintenance and repair of motor vehicles) 45200
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy (Sale, maintenance and repair of motorcycles) 45420
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Irregular event catering activities such as wedding,) 56210
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (Sale of motor vehicles on a fee or contract basis) 4513
Đào tạo cao đẳng (Colleges education) 85410
Đào tạo sơ cấp (Primary training) 85310
Đào tạo đại học và sau đại học (Higher and post-graduate education) 85420
Đào tạo trung cấp (Intermediate training) 85320
Dịch vụ ăn uống khác (Other food serving activities) 56290
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch (Booking services and support services related to promoting and organizing tours) 79900
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (Educational support services) 85600
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Dịch vụ phục vụ đồ uống (Beverage serving activities) 5630
Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí (Building of pleasure and sporting boats) 30120
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Other educational activities n.e.c) 85590
Giáo dục mẫu giáo (Kindergarten education) 85120
Giáo dục nhà trẻ (Preschool education) 85110
Giáo dục thể thao và giải trí (Sport and entertainment activities) 85510
Giáo dục tiểu học (Primary education) 85200
Giáo dục trung học cơ sở (Lower secondary education) 85311
Giáo dục trung học phổ thông (Upper secondary education) 85312
Giáo dục văn hoá nghệ thuật (Art, cultural education) 85520
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 43300
Hoạt động chăm sóc tập trung khác (Other residential care activities) 8790
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng (Nursing care facilities) 8710
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (Medical and dental practice activities) 8620
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 82990
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Service activities incidental to land transportation) 52219
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt (Service activities incidental to rail transportation) 52211
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (Service activities incidental to water transportation) 5222
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 43900
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu (Other human health care n.e.c) 86990
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 43210
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 43290
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 33200
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược (Scientific research and technological development in the field of medical and pharmaceutical sciences) 72130
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Sản xuất điện (Power production) 35101
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (Other manufacturing n.e.c) 32900
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu (Production of precious metals and nonferrous metals) 2420
Sản xuất sắt, thép, gang (Manufacture of basic iron and steel) 24100
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (Manufacture of medical and dental instruments and supplies, shape- adjusted and ability recovery) 3250
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Repair of fabricated metal products) 33110
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 33120
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 33140
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Repair of electronic and optical equipment) 33130
Sửa chữa thiết bị khác (Repair of other equipment) 33190
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (Repair of transport equipment, except motor) 33150
Truyền tải và phân phối điện (Transmission and distribution) 35102
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (Real estate agent, consultant activities;) 68200
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (Sea and coastal freight water transport) 5012
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 42220
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 42930
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 42290
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 42210
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 42101
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 42920
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 42900
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 42910
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 42230
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 41010
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 41020
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Apraham
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty Cổ Phần Điện Mặt Trời Mường La
Địa chỉ: Số 143 Đường Lò Văn Giá, Phường Tô Hiệu, Sơn La
Address: No 143, Lo Van Gia Street, To Hieu Ward, Son La Province
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Năng Lượng Xanh Sơn Trang
Địa chỉ: Số 28, liền kề 9, Khu đô thị Văn Khê, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 28, Lien Ke 9, Van Khe Urban Area, Phuong, Ha Dong District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Năng Lượng Xanh Uar
Địa chỉ: Thôn An Bình, Xã Uar, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: An Binh Hamlet, Uar Commune, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH Điện Nắng Miền Trung
Địa chỉ: Lk28 số 30a, đường Siêu Hải, Phường Thành Vinh, Nghệ An
Address: LK28 So 30a, Sieu Hai Street, Thanh Vinh Ward, Nghe An Province
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Năng Lượng Mekong Solar
Địa chỉ: Đường ĐT 852, Ấp Tân Lộc A, Xã Tân Dương, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp
Address: DT 852 Street, Tan Loc A Hamlet, Tan Duong Commune, Lai Vung District, Dong Thap Province
Công Ty Cổ Phần Năng Lượng Xanh Minh Hưng Iii
Địa chỉ: đường Lê Duẩn, khu phố Trung Lợi, Phường Hưng Long, Thị xã Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước
Address: Le Duan Street, Trung Loi Quarter, Hung Long Ward, Chon Thanh Town, Binh Phuoc Province
Công Ty TNHH TM DV Phú Khang VN
Địa chỉ: 210 Nguyễn Văn Thành, khu phố Phú Hòa, Phường Hòa Lợi, Thành Phố Bến Cát, Tỉnh Bình Dương
Address: 210 Nguyen Van Thanh, Phu Hoa Quarter, Hoa Loi Ward, Ben Cat City, Binh Duong Province
Công Ty TNHH Linh Tú Nhi
Địa chỉ: Lô L11-18, đường số 7, dự án khu dân cư Bến Xe Tỉnh, ấp Sua Đũa, Xã Vĩnh Hòa Hiệp, Huyện Châu Thành, Tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
Address: Lot L11-18, Street No 7, Ben Xe Tinh Residential Area Project, Sua Dua Hamlet, Vinh Hoa Hiep Commune, Huyen Chau Thanh, Tinh Kien Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH SXTM Và DV Điện Long Minh
Địa chỉ: Số 71/14, tổ 18, khu phố An Hòa, Phường Hóa An, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Address: No 71/14, Civil Group 18, An Hoa Quarter, Hoa An Ward, Bien Hoa City, Tinh Dong Nai, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Nexsolar
Địa chỉ: Số 52 Lý Tự Trọng - TDP. Mỹ Trạch, Phường Ninh Hà, Thị xã Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Address: No 52 Ly Tu Trong - TDP. My Trach, Ninh Ha Ward, Ninh Hoa Town, Tinh Khanh Hoa, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Đầu Tư Apraham
Thông tin về Công Ty CP Đầu Tư Apraham được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Apraham
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Đầu Tư Apraham được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Apraham tại địa chỉ BH 06 - 24 Vinhomes Imperia, số 1 đường Bạch Đằng, Phường Thượng Lý , Quận Hồng Bàng , Hải Phòng hoặc với cơ quan thuế Hải Phòng để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0202046536
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu