Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Hoàng Sa
Ngày thành lập (Founding date): 28 - 1 - 2011
Địa chỉ: Số nhà 3, khu Hạ Đoạn 1 - Phường Đông Hải 2 - Quận Hải An - Hải Phòng Bản đồ
Address: No 3, Khu Ha Doan 1, Dong Hai 2 Ward, Hai An District, Hai Phong CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Hoàng Sa có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (Sea and coastal freight water transport)
Mã số thuế: Enterprise code:
0201144675
Điện thoại/ Fax: 02253262935
Tên tiếng Anh: English name:
Hoang Sa Interco
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế Quận Hải An
Người đại diện: Representative:
Vũ Văn Dũng
Địa chỉ N.Đ.diện:
Số 95/106 Lê Lai-Phường Cầu Tre-Quận Ngô Quyền-Hải Phòng
Representative address:
No 95/106 Le Lai, Cau Tre Ward, Ngo Quyen District, Hai Phong City
Các loại thuế: Taxes:
Giá trị gia tăng
Thu nhập doanh nghiệp
Thu nhập cá nhân
Môn bài
Xuất nhập khẩu
Cách tính thuế: Taxes solution:
Khấu trừ
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Quốc Tế Hoàng Sa
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products) 4661
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Wholesale of motor vehicles) 4511
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) (Retail sale of car (under 12 seats)) 45120
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Sale of motor vehicle part and accessories) 4530
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (Maintenance and repair of motor vehicles) 45200
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá (Cutting, shaping and finishing of store) 23960
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 43120
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (Sale of motor vehicles on a fee or contract basis) 4513
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Đóng tàu và cấu kiện nổi (Building of ships and floating structures) 30110
Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí (Building of pleasure and sporting boats) 30120
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Other educational activities n.e.c) 85590
Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề (Activities of amusement parks and theme parks) 93210
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (Activities of employment placement agencies) 78100
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm (Activities of insurance agents and brokers) 66220
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên (Support activities for petroleum and natural gas) 09100
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác (Support activities for other mining and quarrying) 09900
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 82990
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (Service activities incidental to land and rail) 5221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (Service activities incidental to water transportation) 5222
Hoạt động tư vấn quản lý (Management consultancy activities) 70200
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Khai thác dầu thô (Extraction of crude petroleum) 06100
Khai thác khí đốt tự nhiên (Extraction of natural gas) 06200
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón (Mining of chemical and fertilizer minerals) 08910
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (Mining of other non-ferrous metal ores) 0722
Khai thác quặng kim loại quí hiếm (Mining of precious metals ores) 07300
Khai thác quặng sắt (Mining of iron ores) 07100
Khai thác và thu gom than bùn (Extraction and agglomeration of peat) 08920
Khai thác và thu gom than cứng (Mining of hard coal) 05100
Khai thác và thu gom than non (Mining of lignite) 05200
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 68100
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Phá dỡ (Site preparation) 43110
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (Manufacture of articles of concrete, cement and) 23950
Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Manufacture of builders' carpentry and joinery) 16220
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (Manufacture of plastics and synthetic rubber in primary forms) 2013
Sản xuất sản phẩm chịu lửa (Manufacture of refractory products) 23910
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other non-metallic mineral products) 23990
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (Manufacture of clay building materials) 23920
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao (Manufacture of cement, lime and plaster) 2394
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (Repair of transport equipment, except motor) 33150
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 38110
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 01250
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (Sea and coastal freight water transport) 5012
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa (Inland passenger water transport) 5021
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương (Sea and coastal passenger water transport) 5011
Xây dựng công trình công ích (Construction of public works) 42200
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ (Construction of railways and road projects) 4210
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 42900
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 38210
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Hoàng Sa
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Thuỷ Thành Long
Địa chỉ: Số nhà 08, Thôn Hà Dương Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Hưng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: No 08, Ha Duong Nghia Chau Hamlet, Nghia Hung Commune, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH TD195 Cargo Express
Địa chỉ: Số 45, đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: No 45, Hai Thuong Lan Ong Street, Vinh Phu Ward, Tinh Nghe An, Viet Nam
Công Ty TNHH Logistics Bạch Đằng
Địa chỉ: Tổ Dân Phố Sim Bấc, Phường Hòa Bình, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: Sim Bac Civil Group, Hoa Binh Ward, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Vận Tải Hùng Thịnh Phát
Địa chỉ: Số 483, Tổ 6, Khu phố Miễu, Phường Phước Tân, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Address: No 483, Civil Group 6, Mieu Quarter, Phuoc Tan Ward, Tinh Dong Nai, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH MTV Xuân My Logistics
Địa chỉ: 34 Đốc Binh Kiều, Phường Bình Đức, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: 34 Doc Binh Kieu, Binh Duc Ward, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH Vận Tải Sông Biển Thái Thụy
Địa chỉ: Số nhà 215, TDP số 6, Xã Thái Thụy, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: No 215, TDP So 6, Thai Thuy Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty TNHH Vận Tải Biển DNT
Địa chỉ: Thôn 1, Hải Minh, Xã Hải Anh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Hamlet 1, Hai Minh, Xa, Hai An District, Hai Phong City
Công Ty TNHH Phúc Minh Trường
Địa chỉ: Số 177 đường Đồng Miễu, TDP Bao Trình, Xã Thái Thụy, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: No 177, Dong Mieu Street, TDP Bao Trinh, Thai Thuy Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty TNHH Đttm Trung Đạt
Địa chỉ: Thôn 38, Xã Xuân Trường, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Hamlet 38, Xuan Truong Commune, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH Bluewave Shipping
Địa chỉ: Số 619+621 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Đông Hải, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: No 619+621 Nguyen Binh Khiem, Dong Hai Ward, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Thông tin về Công Ty CP Quốc Tế Hoàng Sa
Thông tin về Công Ty CP Quốc Tế Hoàng Sa được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Hoàng Sa
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Quốc Tế Hoàng Sa được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Hoàng Sa tại địa chỉ Số nhà 3, khu Hạ Đoạn 1 - Phường Đông Hải 2 - Quận Hải An - Hải Phòng hoặc với cơ quan thuế Hải Phòng để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0201144675
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu