Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Dịch Vụ De Paris
Ngày thành lập (Founding date): 9 - 3 - 2022
Địa chỉ: Thôn 7, Xã Phú Cát , Huyện Quốc Oai , Hà Nội Bản đồ
Address: Hamlet 7, Phu Cat Commune, Quoc Oai District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Dịch Vụ De Paris có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities)
Mã số thuế: Enterprise code:
0109926374
Điện thoại/ Fax: 0868661515
Tên v.tắt: Enterprise short name:
De Paris Invest Co., LTD
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế khu vực Thạch Thất - Quốc Oai
Người đại diện: Representative:
Hà Thị Duyên
Địa chỉ N.Đ.diện:
Khối Quyết Tiến, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Hà Nội
Representative address:
Khoi Quyet Tien, Van Phuc Ward, Ha Dong District, Ha Noi City
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Thương Mại Và Dịch Vụ De Paris
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào (Wholesale of tobacco products) 46340
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of beverages in specialized stores) 47230
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Other retail sale in non-specialized stores) 4719
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 47210
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of tobacco products in specialized stores) 47240
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu (Hairdressing and other beauty treatment) 96310
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai (Goat and sheep breeding and goat, sheep and deer production) 144
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn (Pig breeding and pig production) 145
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò (Raising buffalo and cow and producing breeds of cattle) 141
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Manufacture of dairy products) 10500
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính (Leasing of non financial intangible assets) 77400
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Đại lý du lịch (Travel agency activities) 79110
Đào tạo cao đẳng (Colleges education) 85410
Đào tạo sơ cấp (Primary training) 85310
Đào tạo trung cấp (Intermediate training) 85320
Dịch vụ ăn uống khác (Other food serving activities) 56290
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch (Booking services and support services related to promoting and organizing tours) 79900
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (Educational support services) 85600
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Dịch vụ phục vụ đồ uống (Beverage serving activities) 5630
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) (Sauna and steam baths, massage and similar health care services (except sport activities)) 96100
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Other educational activities n.e.c) 85590
Giáo dục thể thao và giải trí (Sport and entertainment activities) 85510
Giáo dục văn hoá nghệ thuật (Art, cultural education) 85520
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú (Washing and cleaning of textile and fur products) 96200
Hoạt động bảo tồn, bảo tàng (Museums activities) 91020
Hoạt động của các cơ sở thể thao (Operation of sports facilities) 93110
Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề (Activities of amusement parks and theme parks) 93210
Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên (Botanical and zoological gardens and nature reserves activities) 91030
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Service activities incidental to land transportation) 52219
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other service activities n.e.c) 96390
Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ (Wedding and related activities) 96330
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ (Funeral and related activites) 96320
Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế (Accounting, bookkeeping and auditing activities; tax consultancy) 69200
Hoạt động thể thao khác (Other sports activites) 93190
Hoạt động thư viện và lưu trữ (Library and archives activities) 91010
Hoạt động tư vấn quản lý (Management consultancy activities) 70200
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (Other amusement and recreation activities n.e.c) 93290
Khai thác thuỷ sản biển (Marine fishing) 03110
Khai thác thuỷ sản nội địa (Freshwater fishing) 0312
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Nuôi trồng thuỷ sản biển (Marine aquaculture) 03210
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Manufacture of vegetable and animal oils and fats) 1040
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Manufacture of macaroni, noodles, couscous and similar farinaceous products) 10740
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 10750
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 10800
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 10790
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 01120
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa (Grow vegetables, beans and flowers) 118
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 01500
Xay xát và sản xuất bột thô (Manufacture of grain mill products) 1061
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Dịch Vụ De Paris
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Lam Hải Phong
Địa chỉ: Số 1 Lạc Chính, Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 1 Lac Chinh, Phuong, Ba Dinh District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Nhà Hàng Tầm Vị
Địa chỉ: Số 15, Đường D1, Khu phố 4, Phường Bến Cát, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 15, D1 Street, Quarter 4, Phuong, Ben Cat District, Binh Duong Province
Công Ty TNHH HB Dynasty Group
Địa chỉ: Số 16-18, Đường 65, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 16-18, Street 65, An Khanh Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Tâm Vượng Cát
Địa chỉ: Số 73 Trích Sài, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 73 Trich Sai, Phuong, Tay Ho District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Dịch Vụ Anh Đạt
Địa chỉ: Số 17/144 Đường Trần Nguyên Hãn, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam
Address: No 17/144, Tran Nguyen Han Street, An Bien Ward, Hai Phong Town, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Luxury Sky Garden
Địa chỉ: 339 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: 339 Nguyen Dinh Chieu, Buon Ma Thuot Ward, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Ẩm Thực Sân Bay
Địa chỉ: Số 2, Đường C12, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 2, C12 Street, Phuong, Tan Binh District, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Dịch Vụ Ăn Uống Zhangshi Việt Nam
Địa chỉ: Số 42A đường Nguyễn Bình, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam
Address: No 42a, Nguyen Binh Street, Phuong, Le Chan District, Hai Phong City
Công Ty TNHH Một Thành Viên Quán Nhậu The Para
Địa chỉ: Thửa đất số 384, tờ bản đồ số 5, Khu phố 10, Phường Phú Khương, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: Thua Dat So 384, To Ban Do So 5, Quarter 10, Phu Khuong Ward, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Công Ty TNHH Đậm Vị Food
Địa chỉ: Thửa đất số 1918, tờ bản đồ số 8, Quốc lộ 60, Khu phố Bình Thành, Phường Bến Tre, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: Thua Dat So 1918, To Ban Do So 8, Highway 60, Binh Thanh Quarter, Ben Tre Ward, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Thương Mại Và Dịch Vụ De Paris
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Thương Mại Và Dịch Vụ De Paris được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Dịch Vụ De Paris
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Thương Mại Và Dịch Vụ De Paris được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Dịch Vụ De Paris tại địa chỉ Thôn 7, Xã Phú Cát , Huyện Quốc Oai , Hà Nội hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0109926374
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu