Công Ty Cổ Phần Tổng Công Ty Vật Liệu Công Nghệ Cao Việt Nam
Ngày thành lập (Founding date): 15 - 9 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): 124 Tôn Đức Thắng, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Bản đồ
Address: 124 Ton Duc Thang, O Cho Dua Ward, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Ngành nghề chính (Main profession): Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (Mining of other non-ferrous metal ores)
Mã số thuế: Enterprise code:
0111631096
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
Vietnam High-Tech Materials General Corporation Joint Stock Company
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Vietnam High-Tech Materials Corporation
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Nguyên Thùy Dung
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Tổng Công Ty Vật Liệu Công Nghệ Cao Việt Nam
Khai thác gỗ (Wood logging) 0220
Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác (Gathering of non-wood forest products) 0230
Khai thác quặng sắt (Mining of iron ores) 0710
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (Mining of other non-ferrous metal ores) 0722
Khai thác quặng kim loại quí hiếm (Mining of precious metals ores) 0730
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón (Mining of chemical and fertilizer minerals) 0891
Khai thác và thu gom than bùn (Extraction and agglomeration of peat) 0892
Sản xuất sản phẩm từ plastic (Manufacture of plastics products) 2220
Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh (Manufacture of glass and glass products) 2310
Sản xuất sản phẩm chịu lửa (Manufacture of refractory products) 2391
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (Manufacture of clay building materials) 2392
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao (Manufacture of cement, lime and plaster) 2394
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (Manufacture of articles of concrete, cement and) 2395
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá (Cutting, shaping and finishing of store) 2396
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other non-metallic mineral products) 2399
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu (Production of precious metals and nonferrous metals) 2420
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính (Manufacture of computers and peripheral equipment) 2620
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (Manufacture of consumer electronics) 2640
Sản xuất đồ điện dân dụng (Manufacture of domestic appliances) 2750
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác (Manufacture of other pumps, compressors, taps and valves) 2813
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 3312
Sửa chữa thiết bị khác (Repair of other equipment) 3319
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Water collection, treatment and supply) 3600
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Wholesale of computer, computer peripheral equipment and software) 4651
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Other retail sale of new goods in specialized stores) 4773
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Hoạt động tư vấn quản lý (Management consultancy activities) 7020
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên (Scientific research and technological development in the field of natural sciences) 7211
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (Scientific research and technological development in the field of science, technology and technology) 7212
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp (Scientific research and technological development in the field of agricultural science) 7214
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 7310
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Market research and public opinion polling) 7320
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 7410
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other professional, scientific and technical activities) 74909
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp (Combined facilities support activities) 8110
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (Other building and industrial cleaning activities) 8129
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Organization of conventions and trade shows) 8230
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Tổng Công Ty Vật Liệu Công Nghệ Cao Việt Nam
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty Cổ Phần Tổng Công Ty Vật Liệu Công Nghệ Cao Việt Nam
Địa chỉ: 124 Tôn Đức Thắng, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: 124 Ton Duc Thang, O Cho Dua Ward, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH TMDV Đầu Tư Phát Triển Lê Gia
Địa chỉ: Vịnh Thiên Đường 1-98, Khu đô thị Vinhomes Ocean Park 3, Xã Nghĩa Trụ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Vinh Thien, Street 1-98, Vinhomes Ocean Park 3 Urban Area, Nghia Tru Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản Trường Sơn Group
Địa chỉ: Tầng 2, Số Nhà 12b, Ngõ 30, Đường Lò Văn Giá, Phường Tô Hiệu, Tỉnh Sơn La, Việt Nam
Address: 2nd Floor, No 12B, Lane 30, Lo Van Gia Street, To Hieu Ward, Tinh Son La, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Zirconium Hoàng Long
Địa chỉ: Tổ dân phố Phú Thượng, Phường Đồng Hới, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Address: Phu Thuong Civil Group, Dong Hoi Ward, Tinh Quang Tri, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại, Sản Xuất Và Dịch Vụ Hoàng Huy HD
Địa chỉ: Xóm 2, Thôn Cậy, Xã Bình Giang, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: Hamlet 2, Cay Hamlet, Binh Giang Commune, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Hoàn Tân An
Địa chỉ: Đội 7, thôn Phương Khê, Xã Lai Khê, TP Hải Phòng, Việt Nam
Address: Hamlet 7, Phuong Khe Hamlet, Lai Khe Commune, Hai Phong Town, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Khai Khoáng Phùng Thanh
Địa chỉ: Đội 9, Xã Bình An, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Address: Hamlet 9, Binh An Commune, Tinh Tuyen Quang, Viet Nam
Công Ty TNHH Khai Thác Và Chế Biến Khoáng Sản Gia Long Phú Thọ
Địa chỉ: Xóm Đầm, Xã Liên Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Dam Hamlet, Lien Son Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Khai Thác Khoáng Sản Minh Hưng
Địa chỉ: Tổ dân phố Đề Thám 5, Phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam
Address: De Tham 5 Civil Group, Thuc Phan Ward, Tinh Cao Bang, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Ứng Dụng Khoa Học Sáng Tạo Và Thực Nghiệm Sản Xuất T&d
Địa chỉ: Thôn Đạc Tài, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Dac Tai Hamlet, Xa, Soc Son District, Ha Noi City
Thông tin về Công Ty CP Tổng Công Ty Vật Liệu Công Nghệ Cao Việt Nam
Thông tin về Công Ty CP Tổng Công Ty Vật Liệu Công Nghệ Cao Việt Nam được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Tổng Công Ty Vật Liệu Công Nghệ Cao Việt Nam
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Tổng Công Ty Vật Liệu Công Nghệ Cao Việt Nam được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Tổng Công Ty Vật Liệu Công Nghệ Cao Việt Nam tại địa chỉ 124 Tôn Đức Thắng, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0111631096
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu