Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Môi Trường Y Tế
Ngày thành lập (Founding date): 18 - 8 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Số 2 ngách 8 ngõ 22 Tân Xuân, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam Bản đồ
Address: No 2, Alley 8, 22 Tan Xuan Lane, Dong Ngac Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Ngành nghề chính (Main profession): Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c)
Mã số thuế: Enterprise code:
0111609090
Điện thoại/ Fax: 0989942555
Tên tiếng Anh: English name:
Medical Environmental Technology Joint Stock Company
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Meteco., JSC
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 9 thành phố Hà Nội
Người đại diện: Representative:
Trần Ngọc Anh
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Công Nghệ Môi Trường Y Tế
Sản xuất hoá chất cơ bản (Manufacture of basic chemicals) 2011
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other chemical products n.e.c) 2029
Sản xuất sản phẩm từ plastic (Manufacture of plastics products) 2220
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Manufacture of tanks, reservoirs and containers of) 2512
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment) 2651
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Repair of fabricated metal products) 3311
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 3312
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Repair of electronic and optical equipment) 3313
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 3314
Sửa chữa thiết bị khác (Repair of other equipment) 3319
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 3811
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Remediation activities and other waste management services) 3900
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Wholesale of computer, computer peripheral equipment and software) 4651
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 4652
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis) 7120
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên (Scientific research and technological development in the field of natural sciences) 7211
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (Scientific research and technological development in the field of science, technology and technology) 7212
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Cung ứng lao động tạm thời (Temporary employment agency activities) 78200
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Organization of conventions and trade shows) 8230
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng (Repair of consumer electronics) 9521
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Môi Trường Y Tế
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Môi Trường Y Tế
Địa chỉ: Số 2 ngách 8 ngõ 22 Tân Xuân, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 2, Alley 8, 22 Tan Xuan Lane, Dong Ngac Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty CP Thiết Bị Và Dịch Vụ LHQ
Địa chỉ: Tổ 58 khu phố Cao Thắng 6, Phường Hà Lầm, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Address: Civil Group 58, Cao Thang 6 Quarter, Ha Lam Ward, Tinh Quang Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Máy Công Trình Nam Hải
Địa chỉ: Khu phố Tràng Bảng, Phường Bình Khê, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Address: Trang Bang Quarter, Binh Khe Ward, Tinh Quang Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Sinova Việt Nam
Địa chỉ: Số nhà 11, Lô 16A3, Khu Đô Thị Mỗ Lao, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 11, Lot 16a3, Mo Lao Urban Area, Phuong, Ha Dong District, Ha Noi City
Công Ty TNHH MTV Nguyễn Quang Tmđ
Địa chỉ: Thôn Vĩnh An, Xã Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Address: Vinh An Hamlet, Binh Son Commune, Tinh Quang Ngai, Viet Nam
Công Ty TNHH Công Nghệ TTMC
Địa chỉ: Số 71, Phan Văn Trường, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 71, Phan Van Truong, Phuong, Cau Giay District, Ha Noi City
Công Ty TNHH HMK Industries
Địa chỉ: Số 124 đường Dương Tĩnh, Xã Yên Lạc, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: No 124, Duong Tinh Street, Yen Lac Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Công Nghiệp Và Công Nghệ Xinke Việt Nam
Địa chỉ: Kiot 3 Cạnh Chung cư An Phú, đường Phan Chu Trinh, Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Kiot 3 Canh Chung Cu An Phu, Phan Chu Trinh Street, Vinh Phuc Ward, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Máy Công Trình Phú An
Địa chỉ: Thôn Phương Ngạc, Xã Hải Lựu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Phuong Ngac Hamlet, Hai Luu Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Máy Pha Cà Phê Nha Trang
Địa chỉ: 10 TT Quân Y 87, Trần Quang Khải, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Address: 10, Quan Y 87 Town, Tran Quang Khai, Nha Trang Ward, Tinh Khanh Hoa, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Công Nghệ Môi Trường Y Tế
Thông tin về Công Ty CP Công Nghệ Môi Trường Y Tế được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Môi Trường Y Tế
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Công Nghệ Môi Trường Y Tế được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Môi Trường Y Tế tại địa chỉ Số 2 ngách 8 ngõ 22 Tân Xuân, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0111609090
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu