Công Ty TNHH Rida Việt Nam
Ngày thành lập (Founding date): 17 - 5 - 2023
Địa chỉ: Số 39 Đường Ngọc Hồi, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội Bản đồ
Address: No 39, Ngoc Hoi Street, Hoang Liet Ward, Hoang Mai District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty TNHH Rida Việt Nam có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals)
Mã số thuế: Enterprise code:
0110355502
Điện thoại/ Fax: 0961466000
Tên tiếng Anh: English name:
Rida Viet Nam Company Limited
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Rida VN Co.,Ltd
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Lưu Doãn Trưởng
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Rida Việt Nam
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 4653
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán mô tô, xe máy (Sale of motorcycles) 4541
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (Sale of motorcycle parts and accessories) 4543
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy (Sale, maintenance and repair of motorcycles) 4542
Đúc kim loại màu (Casting of non-ferrous metals) 2432
Đúc sắt thép (Casting of iron and steel) 2431
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 2591
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động (Manufacture of bearings, gears, gearing and driving elements) 2814
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (Manufacture of lifting and handling equipment) 2816
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Manufacture of cutlery, hand tools and general) 2593
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) (Manufacture of engines and turbines, except aircraft, vehicle and cycle engines) 2811
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén (Manufacture of power-driven hand tolls) 2818
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác (Manufacture of other pumps, compressors, taps and valves) 2813
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (Manufacture of metal-forming machinery and machine tools) 2822
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng (Manufacture of machinery for mining, quarrying and construction) 2824
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) (Manufacture of office machinery and equipment except computers and peripheral equipment) 2817
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (Manufacture of agricultural and forestry machinery) 2821
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính (Manufacture of computers and peripheral equipment) 2620
Sản xuất mô tô, xe máy (Manufacture of motorcycles) 3091
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe (Manufacture of parts and accessories for motor) 2930
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Sản xuất sản phẩm từ plastic (Manufacture of plastics products) 2220
Sản xuất sắt, thép, gang (Manufacture of basic iron and steel) 2410
Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc (Manufacture of bodies (coachwork) for motor vehicles; manufacture of trailers and semi-trailers) 2920
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment) 2651
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (Manufacture of medical and dental instruments and supplies, shape- adjusted and ability recovery) 3250
Sản xuất thiết bị truyền thông (Manufacture of communication equipment) 2630
Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật (Manufacture of bicycles and invalid carriages) 3092
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Repair of fabricated metal products) 3311
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 3312
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Rida Việt Nam
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Nông Lâm - Nông Nghiệp Bền Vững - Vĩnh Long
Địa chỉ: Thửa đất số 124, Tờ bản đồ số 1, Ấp Đại Trường, Xã Tiểu Cần, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: Thua Dat So 124, To Ban Do So 1, Dai Truong Hamlet, Tieu Can Commune, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Thương Mại Dịch Vụ Dũng Sơn
Địa chỉ: Đội 4, thôn Đại Lan, Xã Nam Phù, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Hamlet 4, Dai Lan Hamlet, Nam Phu Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Davinci CNC
Địa chỉ: Thửa đất 210, Tờ bản đồ 132, Tổ dân phố Lãm Dương, Phường Nam Sơn, TP Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Thua Dat 210, To Ban Do 132, Lam Duong Civil Group, Nam Son Ward, Bac Ninh Town, Viet Nam
Công Ty TNHH Vietsun Việt Nam
Địa chỉ: TDP Mẫn Xá, Phường Yên Phong, TP Bắc Ninh, Việt Nam
Address: TDP Man Xa, Yen Phong Ward, Bac Ninh Town, Viet Nam
Công Ty TNHH Gia Công Cơ Khí Và Thương Mại Thiên An
Địa chỉ: Thôn 3, Định Sơn, Xã Cẩm Giang, TP Hải Phòng, Việt Nam
Address: Hamlet 3, Dinh Son, Cam Giang Commune, Hai Phong Town, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Cơ Khí Kỹ Thuật Trang Anh
Địa chỉ: Số 761 đường Hùng Vương, Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: No 761, Hung Vuong Street, Phuong, Hong Bang District, Hai Phong City
Công Ty TNHH Xây Dựng Cơ Khí Tổng Hợp Mạnh Hùng
Địa chỉ: Số 1, Đường Văn Tiến Dũng, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 1, Van Tien Dung Street, Phu Dien Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Chi Nhánh 2 - Công Ty TNHH Gia Công Kim Loại Hưng Phát
Địa chỉ: Đường số 2, tổ 25, ấp Bùi Chu , Xã Bình Minh, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Address: Street No 2, Civil Group 25, Bui Chu Hamlet, Binh Minh Commune, Dong Nai City, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Công Nghệ NK Vina
Địa chỉ: Số nhà 30, Nguyễn Đức Uông, Phường Quế Võ, TP Bắc Ninh, Việt Nam
Address: No 30, Nguyen Duc Uong, Que Vo Ward, Bac Ninh Town, Viet Nam
Chi Nhánh Tam Phước - Công Ty TNHH Cơ Khí Quang Minh Thịnh
Địa chỉ: A20, tổ 38, KP Long Đức, Phường Tam Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: A20, Civil Group 38, KP Long Duc, Tam Phuoc Ward, Dong Nai Town, Viet Nam, Dong Nai Province
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Rida Việt Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Rida Việt Nam được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Rida Việt Nam
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Rida Việt Nam được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Rida Việt Nam tại địa chỉ Số 39 Đường Ngọc Hồi, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0110355502
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu