Công Ty Cổ Phần Jvco Việt Nam
Ngày thành lập (Founding date): 9 - 4 - 2012
Địa chỉ: Số 2, ngõ 351/10/5, đường Lĩnh Nam - Phường Vĩnh Hưng - Quận Hoàng Mai - Hà Nội Bản đồ
Address: No 2, Lane 351/10/5, Linh Nam Street, Vinh Hung Ward, Hoang Mai District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Jvco Việt Nam có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Giáo dục mầm non (Preschool Education)
Mã số thuế: Enterprise code:
0105839709
Điện thoại/ Fax: 02466873473
Tên tiếng Anh: English name:
Jvco., JSC
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục thuế Quận Hoàng Mai
Người đại diện: Representative:
Trần Thị Minh
Địa chỉ N.Đ.diện:
Tổ 11 Đông Thiên-Phường Vĩnh Hưng-Quận Hoàng Mai-Hà Nội
Representative address:
11 Dong Thien Civil Group, Vinh Hung Ward, Hoang Mai District, Ha Noi City
Các loại thuế: Taxes:
Giá trị gia tăng
Thu nhập doanh nghiệp
Thu nhập cá nhân
Môn bài
Xuất nhập khẩu
Cách tính thuế: Taxes solution:
Trực tiếp doanh thu
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Jvco Việt Nam
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Wholesale of computer, computer peripheral equipment and software) 46510
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 46520
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of electrical household appliances, furniture and lighting equipment and other household articles n.e.c in specialized stores) 4759
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of computer, computer peripheral equipment, software and telecommunication equipment in specialized stores) 4741
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 01450
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 01410
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 43120
Đại lý du lịch (Travel agency activities) 79110
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (Educational support services) 85600
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 25920
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Other educational activities n.e.c) 85590
Giáo dục mầm non (Preschool Education) 85100
Giáo dục nghề nghiệp (Vocational education) 8532
Giáo dục thể thao và giải trí (Sport and entertainment activities) 85510
Giáo dục văn hoá nghệ thuật (Art, cultural education) 85520
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 43300
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao (Activities of sports clubs) 93120
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 01620
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 82990
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 01630
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 01610
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 43210
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (Plant propagation) 01300
Phá dỡ (Site preparation) 43110
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 73100
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 25910
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (Manufacture of cocoa, chocolate and sugar) 10730
Sản xuất các loại bánh từ bột (Manufacture of bakery products) 10710
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Manufacture of cutlery, hand tools and general) 25930
Sản xuất linh kiện điện tử (Manufacture of electronic components) 26100
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 01260
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 01250
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 01270
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 01500
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ (Construction of railways and road projects) 4210
Xây dựng nhà các loại (Construction of buildings) 41000
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 01640
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Jvco Việt Nam
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Nhóm Trẻ Độc Lập Tư Thục Anh Dương
Địa chỉ: Thôn Nam Bình, Xã Thạch Đài , Huyện Thạch Hà , Hà Tĩnh
Address: Nam Binh Hamlet, Thach Dai Commune, Thach Ha District, Ha Tinh Province
Trường MNTT Hoàng Anh
Địa chỉ: tổ 1 ấp Tân Phước, Xã Phước Tỉnh , Huyện Long Điền , Bà Rịa - Vũng Tàu
Address: 1 Ap Tan Phuoc Civil Group, Phuoc Tinh Commune, Long Dien District, Ba Ria Vung Tau Province
Trường Mầm Non Phú Mỹ 1
Địa chỉ: Thôn Dưỡng Mong, Xã Phú Mỹ , Huyện Phú Vang , Thừa Thiên - Huế
Address: Duong Mong Hamlet, Phu My Commune, Huyen Phu Vang, Thua Thien, Hue Province
Trường Mầm Non Phú Mỹ 2
Địa chỉ: An Lưu, Xã Phú Mỹ , Huyện Phú Vang , Thừa Thiên - Huế
Address: An Luu, Phu My Commune, Huyen Phu Vang, Thua Thien, Hue Province
Trường Mầm Non Cốc Lầu
Địa chỉ: Thôn Hà Tiên, Xã Cốc Lầu , Huyện Bắc Hà , Lào Cai
Address: Ha Tien Hamlet, Coc Lau Commune, Bac Ha District, Lao Cai Province
Trường Mầm Non Tả Van Chư
Địa chỉ: Thôn Tẩn Chư, Xã Tả Van Chư , Huyện Bắc Hà , Lào Cai
Address: Tan Chu Hamlet, Ta Van Chu Commune, Bac Ha District, Lao Cai Province
Mẫu Giáo Tư Thục "tuổi Thần Tiên"
Địa chỉ: 65 Đường La Vân Cầu, Thị trấn Cổ Lễ , Huyện Trực Ninh , Nam Định
Address: 65, La Van Cau Street, Co Le Town, Truc Ninh District, Nam Dinh Province
Trường Mầm Non Kiến Thiết
Địa chỉ: Liên Hào, Xã Kiến Thiết , Huyện Tiên Lãng , Hải Phòng
Address: Lien Hao, Kien Thiet Commune, Tien Lang District, Hai Phong City
Trường Mầm Non Ngôi Sao Mới
Địa chỉ: Số 3B - C4, Làng Quốc Tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng Hậu , Quận Cầu Giấy , Hà Nội
Address: No 3B - C4, Quoc Te Thang Long Village, Dich Vong Hau Ward, Cau Giay District, Ha Noi City
Trường Mầm Non Tuổi Thần Tiên
Địa chỉ: Số 182, đường Phạm Hồng Thái, Khối 1, Phường Vinh Tân , Thành phố Vinh , Nghệ An
Address: No 182, Pham Hong Thai Street, Khoi 1, Vinh Tan Ward, Vinh City, Nghe An Province
Thông tin về Công Ty CP Jvco Việt Nam
Thông tin về Công Ty CP Jvco Việt Nam được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Jvco Việt Nam
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Jvco Việt Nam được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Jvco Việt Nam tại địa chỉ Số 2, ngõ 351/10/5, đường Lĩnh Nam - Phường Vĩnh Hưng - Quận Hoàng Mai - Hà Nội hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0105839709
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu