Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp KMS Đông Anh
Ngày thành lập (Founding date): 19 - 5 - 2022
Địa chỉ: Thôn Sáp Mai, Xã Võng La , Huyện Đông Anh , Hà Nội Bản đồ
Address: Sap Mai Hamlet, Vong La Commune, Dong Anh District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp KMS Đông Anh có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food)
Mã số thuế: Enterprise code:
0110001743
Điện thoại/ Fax: 0976021707
Tên v.tắt: Enterprise short name:
KMS Dong Anh Industrial Joint Stock Company
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế Huyện Đông Anh
Người đại diện: Representative:
Cao Văn Lâm
Địa chỉ N.Đ.diện:
P 806 CT12A KĐTM Kim Văn Kim Lũ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
Representative address:
P 806 Ct12a KDTM Kim Van Kim Lu, Dai Kim Ward, Hoang Mai District, Ha Noi City
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Công Nghiệp Kms Đông Anh
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 46900
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Other retail sale of new goods in specialized stores) 4773
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 47210
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Retail sale via mail order houses or via Internet) 47910
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 43300
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 01620
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 82990
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 01630
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 01610
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 43900
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Multiply and care for seedlings annually) 1310
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Multiply and care for perennial seedlings) 1320
Sản xuất các loại bánh từ bột (Manufacture of bakery products) 10710
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 10800
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 10790
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 10620
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 01260
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 01250
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 01270
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 01170
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 01230
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm (Growing spices, herbs, perennials) 128
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 01190
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 01240
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 01290
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 01130
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 01220
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 01160
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 01140
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào (Growing of tobacco) 01150
Trồng lúa (Growing of paddy) 01110
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 01120
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa (Grow vegetables, beans and flowers) 118
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 01500
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 42930
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 42920
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 42900
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 42910
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 01640
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp KMS Đông Anh
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Thủy Sản Trần Tỷ
Địa chỉ: số 887, ấp Chống Mỹ, Xã Năm Căn, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: No 887, Chong My Hamlet, Nam Can Commune, Tinh Ca Mau, Viet Nam
Công Ty TNHH TS Hoàng Khôi
Địa chỉ: Số 205, Ấp Bình Thạnh, Xã Vĩnh Phước, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: No 205, Ap, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City
Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Adi A Pharma
Địa chỉ: Số nhà 173, Tổ 4, Ấp Hiệp Trung, Xã Bình Thạnh Đông, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: No 173, Civil Group 4, Hiep Trung Hamlet, Xa, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH TMDV XNK Thủy Sản Đan Thanh
Địa chỉ: Tổ 5, Khu phố Minh Long, Xã Châu Thành, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Civil Group 5, Minh Long Quarter, Chau Thanh Commune, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH Thủy Sản Kim Thúy
Địa chỉ: Số 9, Khóm 4, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: No 9, Khom 4, Duyen Hai Ward, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Trái Cây Thanh Hoa
Địa chỉ: Thửa đất số 392, Tờ bản đồ số 17, Ấp Tân Tây, Xã Tân Phú, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: Thua Dat So 392, To Ban Do So 17, Tan Tay Hamlet, Xa, Tan Phu District, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Đầu Tư Phú Thịnh
Địa chỉ: Tầng 3 Toà nhà số 8, ngõ 45 Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: 3rd Floor, Building 8, 45 Tran Thai Tong Lane, Phuong, Cau Giay District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Trần Gia BP
Địa chỉ: Số 663, Đường Thống Nhất, Khu phố Phước Sơn, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: No 663, Duong, Thong Nhat District, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Thực Phẩm Thăng Long VN
Địa chỉ: Số 35, ngõ 149 Trung Kiên, Phường Tây Tựu, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 35, 149 Trung Kien Lane, Tay Tuu Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Hải Sản Phú Quý
Địa chỉ: Tổ dân phố Tân Phú, Phường Đồng Thuận, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Address: Dan Pho Civil Group, Tan Phu District, Ho Chi Minh City
Thông tin về Công Ty CP Công Nghiệp Kms Đông Anh
Thông tin về Công Ty CP Công Nghiệp Kms Đông Anh được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp KMS Đông Anh
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Công Nghiệp Kms Đông Anh được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp KMS Đông Anh tại địa chỉ Thôn Sáp Mai, Xã Võng La , Huyện Đông Anh , Hà Nội hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0110001743
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu