Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Quốc Tế Quang Trung
Ngày thành lập (Founding date): 17 - 6 - 2026
Địa chỉ: Số 9, hẻm 394, đường Võ Nguyên Giáp, tổ 7, khu phố Tân Cang, Phường Phước Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam Bản đồ
Address: No 9, Hem 394, Vo Nguyen Giap Street, Civil Group 7, Tan Cang Quarter, Phuoc Tan Ward, Dong Nai Town, Viet Nam, Dong Nai Province
Ngành nghề chính (Main profession): Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu (Manufacture of other articles of paper and paperboard n.e.c)
Mã số thuế: Enterprise code:
3604108795
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
Quang Trung International Group Joint Stock Company
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Quang Trung International Group
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế thành phố Đồng Nai
Người đại diện: Representative:
Phạm Thanh Phúc
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Tập Đoàn Quốc Tế Quang Trung
Sản xuất sợi (Preparation and spinning of textile fibres) 1311
Sản xuất vải dệt thoi (Weaving of textiles) 1312
Hoàn thiện sản phẩm dệt (Finishing of textiles) 1313
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác (Manufacture of knitted and crocheted fabrics) 1391
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) (Manufacture of textiles (except apparel)) 1392
Sản xuất thảm, chăn, đệm (Manufacture of carpets, blankets and cushions) 1393
Sản xuất các loại dây bện và lưới (Manufacture of cordage, rope, twine and netting) 1394
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other textiles n.e.c) 1399
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (Manufacture of wearing apparel, except fur apparel) 1410
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú (Manufacture of articles of fur) 1420
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (Manufacture of knitted and crocheted apparel) 1430
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Sawmilling and planing of wood; wood reservation) 1610
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (Manufacture of veneer sheets; manufacture of polywood, laminboard, particle board and other panels and board) 1621
Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Manufacture of builders' carpentry and joinery) 1622
Sản xuất bao bì bằng gỗ (Manufacture of wooden containers) 1623
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Manufacture of other products of wood, manufacture of articles of cork, straw and plaiting materials) 1629
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa (Manufacture of pulp, paper and paperboard) 1701
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (Manufacture of corrugated paper and paperboard and of containers of paper and paperboard) 1702
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu (Manufacture of other articles of paper and paperboard n.e.c) 1709
In ấn (Service activities related to printing) 1811
Dịch vụ liên quan đến in (Service activities related to printing) 1812
Sản xuất hoá chất cơ bản (Manufacture of basic chemicals) 2011
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (Manufacture of plastics and synthetic rubber in primary forms) 2013
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (Manufacture of soap and detergents, cleaning and polishing preparations) 2023
Sản xuất sợi nhân tạo (Manufacture of man-made fibres) 2030
Sản xuất sản phẩm từ plastic (Manufacture of plastics products) 2220
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other non-metallic mineral products) 2399
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (Manufacture of medical and dental instruments and supplies, shape- adjusted and ability recovery) 3250
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (Other manufacturing n.e.c) 3290
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Wholesale of textiles, clothing, footwear) 4641
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Irregular event catering activities such as wedding,) 5621
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Motion picture production activities) 5911
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 7410
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Organization of conventions and trade shows) 8230
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Giáo dục nhà trẻ (Preschool education) 8511
Giáo dục mẫu giáo (Kindergarten education) 8512
Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông (Lower secondary and upper secondary education) 8531
Giáo dục nghề nghiệp (Vocational education) 8532
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Other educational activities n.e.c) 8559
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Quốc Tế Quang Trung
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Quốc Tế Quang Trung
Địa chỉ: Số 9, hẻm 394, đường Võ Nguyên Giáp, tổ 7, khu phố Tân Cang, Phường Phước Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: No 9, Hem 394, Vo Nguyen Giap Street, Civil Group 7, Tan Cang Quarter, Phuoc Tan Ward, Dong Nai Town, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Bao Bì Phú Thịnh
Địa chỉ: Số nhà 11, Tổ 19, khu 3, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: No 11, Civil Group 19, Khu 3, Nong Trang Ward, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Ống Giấy Khôi Nguyên Phát
Địa chỉ: Số 391, Quốc Lộ 51, Khu phố Hương Phước, Phường Phước Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: No 391, Highway 51, Huong Phuoc Quarter, Phuoc Tan Ward, Dong Nai Town, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Bao Bì Giấy Đại Thuận Phát - Chi Nhánh Tại Hưng Yên
Địa chỉ: Thửa đất số 322, Tờ bản đồ số 4, Cụm công nghiệp Xuân Động, Xã Nam Đông Hưng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Thua Dat So 322, To Ban Do So 4, Cong Nghiep Xuan Dong Cluster, Nam Dong Hung Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty TNHH Bao Bì Qunxin Việt Nam
Địa chỉ: Thôn Nhất Trai, Xã Trung Chính, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Nhat Trai Hamlet, Trung Chinh Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Bao Bì Newspace Việt Nam
Địa chỉ: Thôn Nhất Trai, Xã Trung Chính, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Nhat Trai Hamlet, Trung Chinh Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Chi Nhánh Công Ty TNHH Giấy Cao Phát
Địa chỉ: Khu Công nghiệp Phước An, Xã Phước An, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Address: Phuoc An Industrial Zone, Phuoc An Commune, Dong Nai City, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Phúc Hưng
Địa chỉ: Thôn An Vị, Xã Quỳnh An, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: An Vi Hamlet, Quynh An Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty TNHH Giấy Việt Anh Phú Thọ
Địa chỉ: Khu Đồng Thìa Oanh, Phường Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Khu Dong Thia Oanh, Phu Tho Ward, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Thy Nhân
Địa chỉ: Khu tái định cư đông núi Mồ Côi, Tổ 05, Khu phố 07, Phường Quy Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: Khu Tai Dinh Cu Dong Nui Mo Coi, Civil Group 05, Quarter 07, Quy Nhon Bac Ward, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Tập Đoàn Quốc Tế Quang Trung
Thông tin về Công Ty CP Tập Đoàn Quốc Tế Quang Trung được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Quốc Tế Quang Trung
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Tập Đoàn Quốc Tế Quang Trung được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Quốc Tế Quang Trung tại địa chỉ Số 9, hẻm 394, đường Võ Nguyên Giáp, tổ 7, khu phố Tân Cang, Phường Phước Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Đồng Nai để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 3604108795
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu