Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Xanh Cao Nguyên
Ngày thành lập (Founding date): 10 - 8 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Số nhà 52 thôn 2, Xã Ea Ô, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam Bản đồ
Address: No 52, Hamlet 2, Ea O Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property)
Mã số thuế: Enterprise code:
6001843331
Điện thoại/ Fax: 0946214687
Tên tiếng Anh: English name:
Highlands Green Industrial Joint Stock Company
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế tỉnh Đắk Lắk
Người đại diện: Representative:
Trần Văn Duy
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Công Nghiệp Xanh Cao Nguyên
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 0116
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 0117
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 0122
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 0123
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 0124
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 0125
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 0126
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 0127
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Manufacture of vegetable and animal oils and fats) 1040
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Manufacture of dairy products) 1050
Sản xuất các loại bánh từ bột (Manufacture of bakery products) 1071
Sản xuất đường (Manufacture of sugar) 1072
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (Manufacture of cocoa, chocolate and sugar) 1073
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Manufacture of macaroni, noodles, couscous and similar farinaceous products) 1074
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 1075
Sản xuất sản phẩm chịu lửa (Manufacture of refractory products) 2391
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (Manufacture of clay building materials) 2392
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao (Manufacture of cement, lime and plaster) 2394
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (Manufacture of articles of concrete, cement and) 2395
Sản xuất sắt, thép, gang (Manufacture of basic iron and steel) 2410
Đúc sắt thép (Casting of iron and steel) 2431
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 2591
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (Manufacture of agricultural and forestry machinery) 2821
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (Manufacture of metal-forming machinery and machine tools) 2822
Sản xuất máy luyện kim (Manufacture of machinery for metallurgy) 2823
Sản xuất xe có động cơ (Manufacture of motor vehicles) 2910
Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc (Manufacture of bodies (coachwork) for motor vehicles; manufacture of trailers and semi-trailers) 2920
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe (Manufacture of parts and accessories for motor) 2930
Truyền tải và phân phối điện (Transmission and distribution) 3512
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Water collection, treatment and supply) 3600
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 3811
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Service activities incidental to land transportation) 5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (Activities auxiliary to finance n.e.c) 6619
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Hoạt động tư vấn quản lý (Management consultancy activities) 7020
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Market research and public opinion polling) 7320
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Xanh Cao Nguyên
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH MTV Lý Dương Land
Địa chỉ: 252, khóm Bà Điều, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: 252, Khom Ba Dieu, Ly Van Lam Ward, Tinh Ca Mau, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Xanh Cao Nguyên
Địa chỉ: Số nhà 52 thôn 2, Xã Ea Ô, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: No 52, Hamlet 2, Ea O Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty CP Cid Việt Yên
Địa chỉ: LK11-25 Khu dân cư số 2 Làn 2 QL31, Xã Lục Nam, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: LK11-25, So 2 Lan 2 QL31 Residential Area, Luc Nam Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Đại Thăng Long Holdings
Địa chỉ: 232 Bis Võ Thị Sáu, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 232 Bis Vo Thi Sau, Xuan Hoa Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH SX Và TM Xuân Du
Địa chỉ: Thôn 3, Xã Xuân Du, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: Hamlet 3, Xuan Du Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Dịch Vụ Mua Bán Và Cho Thuê Tài Sản Đại Lâm Phát
Địa chỉ: Số 4, đường Trần Thượng Xuyên, khu phố Phước Long, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: No 4, Tran Thuong Xuyen Street, Phuoc Long Quarter, Phuong, Long Thanh District, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Bất Động Sản Đại Nam
Địa chỉ: Số 12, ngõ 185 phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 12, Lane 185, Doi Can Street, Ngoc Ha Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Công Nghiệp HM Phú Thọ
Địa chỉ: Số nhà LA 04 phố Nguyễn Đức Thắng, khu Đô Thị và Thương Mại Việt Trì, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: No La 04, Nguyen Duc Thang Street, And Thuong Mai Viet Tri Urban Area, Viet Tri Ward, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần GFC Holdings
Địa chỉ: 93 Calmette, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 93 Calmette, Ben Thanh Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư An An Land
Địa chỉ: CC1 khu đô thị PG An Đồng, tổ dân phố Trang Quan, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam
Address: CC1, PG An Dong Urban Area, Trang Quan Civil Group, An Hai Ward, Hai Phong Town, Viet Nam, Hai Phong City
Thông tin về Công Ty CP Công Nghiệp Xanh Cao Nguyên
Thông tin về Công Ty CP Công Nghiệp Xanh Cao Nguyên được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Xanh Cao Nguyên
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Công Nghiệp Xanh Cao Nguyên được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Xanh Cao Nguyên tại địa chỉ Số nhà 52 thôn 2, Xã Ea Ô, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Đắk Lắk để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 6001843331
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu