Công Ty TNHH Dương Vinh Khang
Ngày thành lập (Founding date): 21 - 11 - 2025
Địa chỉ (sau sáp nhập): Thôn Diêm Phổ, Xã Tam Anh, TP Đà Nẵng, Việt Nam Bản đồ
Address: Diem Pho Hamlet, Tam Anh Commune, Da Nang Town, Viet Nam, Da Nang City
Ngành nghề chính (Main profession): Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food)
Mã số thuế: Enterprise code:
4001319660
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
Duong Vinh Khang Company Limited
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế thành phố Đà Nẵng
Người đại diện: Representative:
Trần Ngọc Đào
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dương Vinh Khang
Trồng lúa (Growing of paddy) 0111
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 0112
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 0113
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 0114
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào (Growing of tobacco) 0115
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 0116
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 0117
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 0122
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 0123
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 0124
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 0125
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 0126
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 0127
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (Plant propagation) 013
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 0141
Chăn nuôi ngựa, lừa, la (Raising of horse and other equines) 0142
Chăn nuôi dê, cừu (Raising of sheep and goats) 0144
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 0145
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 0149
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 0150
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 0161
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 0162
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 0163
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 0164
Nuôi trồng thuỷ sản biển (Marine aquaculture) 0321
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Manufacture of dairy products) 1050
Xay xát và sản xuất bột thô (Manufacture of grain mill products) 1061
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 1062
Sản xuất các loại bánh từ bột (Manufacture of bakery products) 1071
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Manufacture of macaroni, noodles, couscous and similar farinaceous products) 1074
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 1075
Sản xuất chè (Tea production) 1076
Sản xuất cà phê (Coffee production) 1077
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 1079
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 1080
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Retail sale in non-specialized stores with food, beverages or tobacco predominating) 4711
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Other retail sale in non-specialized stores) 4719
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 4721
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Other retail sale of new goods in specialized stores) 4773
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Dương Vinh Khang
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Nguyên Liệu Thực Phẩm Nta
Địa chỉ: 140 Hoa Lan, Phường Cầu Kiệu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 140 Hoa Lan, Cau Kieu Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Nhập Khẩu Đường Cát Nhật Đức
Địa chỉ: QL 80B, ấp Hòa Thượng, Xã Chợ Mới, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: 80B Highway, Hoa Thuong Hamlet, Cho Moi Commune, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại MC Food Việt Nam
Địa chỉ: Số nhà 131, đường Hoàng Hoa Thám, tổ dân phố Đông, Phường Việt Yên, TP Bắc Ninh, Việt Nam
Address: No 131, Hoang Hoa Tham Street, Dong Civil Group, Viet Yen Ward, Bac Ninh Town, Viet Nam
Công Ty TNHH Khánh Linh VP
Địa chỉ: Thôn Trung Nha, Xã Hồng Phương (hết hiệu lực), Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Trung Nha Hamlet, Hong Phuong Commune (HET Hieu LUC), Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Bưởi Da Xanh Hoàng Tuấn
Địa chỉ: 256, ấp Long Thạnh, Xã Giao Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: 256, Long Thanh Hamlet, Giao Long Commune, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Công Ty TNHH Triệu Sơn Group
Địa chỉ: Ô 36, Lô 32, Đường DL14, Khu phố Bình Hòa, Phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: O 36, Lot 32, DL14 Street, Binh Hoa Quarter, Thoi Hoa Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH XNK Thực Phẩm Thành Đạt NB
Địa chỉ: Tổ dân phố Đông Xuân, Phường Đông Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Dong Xuan Civil Group, Dong Hoa Lu Ward, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH Nông Sản Trang Đoàn
Địa chỉ: Số 13 Nguyễn Khắc Cần, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 13 Nguyen Khac Can, Cua Nam Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Vận Tải Và Phân Phối Hàng Hóa Thịnh Phát
Địa chỉ: 452 Triệu Quang Phục, Phường Phố Hiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: 452 Trieu Quang Phuc, Phuong, Hien Street, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty TNHH Trang Trại Eco Garden Thái Dương
Địa chỉ: Khu Chúc Đồng 2, đường Ngọc Sơn, TDP Thuỵ Dương, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: Khu Chuc Dong 2, Ngoc Son Street, TDP Thuy Duong, Phuong, Chuong My District, Ha Noi City
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dương Vinh Khang
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dương Vinh Khang được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Dương Vinh Khang
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dương Vinh Khang được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Dương Vinh Khang tại địa chỉ Thôn Diêm Phổ, Xã Tam Anh, TP Đà Nẵng, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Đà Nẵng để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 4001319660
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu