Công Ty Cổ Phần Môi Trường & Cơ Khí Tiến Hải Phát
Ngày thành lập (Founding date): 28 - 10 - 2021
Địa chỉ: Thôn Phù Xá, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Bản đồ
Address: Phu Xa Hamlet, Van Mon Commune, Yen Phong District, Bac Ninh ProvinceĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Môi Trường & Cơ Khí Tiến Hải Phát có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste)
Mã số thuế: Enterprise code:
2301190541
Điện thoại/ Fax: 0912340081
Tên tiếng Anh: English name:
Tien Hai Phat Mechanical & Environment Joint Stock Company
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Văn Tùng
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Môi Trường & Cơ Khí Tiến Hải Phát
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 4653
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Wholesale of motor vehicles) 4511
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 4652
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Đúc sắt thép (Casting of iron and steel) 2431
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 2591
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động (Manufacture of bearings, gears, gearing and driving elements) 2814
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa (Manufacture of pulp, paper and paperboard) 1701
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu (Manufacture of other articles of paper and paperboard n.e.c) 1709
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (Manufacture of lifting and handling equipment) 2816
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Manufacture of cutlery, hand tools and general) 2593
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) (Manufacture of engines and turbines, except aircraft, vehicle and cycle engines) 2811
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén (Manufacture of power-driven hand tolls) 2818
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (Manufacture of corrugated paper and paperboard and of containers of paper and paperboard) 1702
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung (Manufacture of ovens, furnaces and furnace) 2815
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác (Manufacture of other pumps, compressors, taps and valves) 2813
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) (Manufacture of office machinery and equipment except computers and peripheral equipment) 2817
Sản xuất máy thông dụng khác (Manufacture of other general-purpose machinery) 2819
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (Manufacture of electric motor, generators, transformers and electricity distribution and control) 2710
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Manufacture of other products of wood, manufacture of articles of cork, straw and plaiting materials) 1629
Sản xuất sản phẩm từ plastic (Manufacture of plastics products) 2220
Sản xuất sắt, thép, gang (Manufacture of basic iron and steel) 2410
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu (Manufacture of fluid power equipment) 2812
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 3811
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 0150
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Remediation activities and other waste management services) 3900
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 3821
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Môi Trường & Cơ Khí Tiến Hải Phát
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Tâm Đức PT
Địa chỉ: TDP Rừng, Phường Vĩnh Yên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: TDP Rung, Vinh Yen Ward, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Môi Trường Xanh An Thành
Địa chỉ: Thôn Quỳnh Khê 1, Xã Phú Thái, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: Quynh Khe 1 Hamlet, Phu Thai Commune, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH MTV Vượng Doanh
Địa chỉ: Số 46 đường Bàu Đông, khối Long Hoà, Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: No 46, Bau Dong Street, Khoi Long Hoa, Vinh Hung Ward, Tinh Nghe An, Viet Nam
Công Ty TNHH TM Dung Dũng
Địa chỉ: Khu phố Đa Hội, Phường Phù Khê, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Da Hoi Quarter, Phu Khe Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Dịch Vụ HMS Hưng Yên
Địa chỉ: Số 410 Đường B1, Tổ 02, Khu phố Phước Lập, Phường Phú Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 410, B1 Street, Civil Group 02, Phuoc Lap Quarter, Phu My Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH TM DV Vận Tải Và Môi Trường An Gia Lạc
Địa chỉ: Số 141/48, đường Hồ Văn Cống, khu Tương Bình Hiệp 4, Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 141/48, Ho Van Cong Street, Khu Tuong Binh Hiep 4, Chanh Hiep Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ - Môi Trường Thống Nhất Xanh
Địa chỉ: Nhà số 11 liền kề 7, khu nhà ở thương mại thuộc dự án nhà ở xã hội phường Bảo Vinh, Phường Bảo Vinh, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Address: No 11 Lien Ke 7, Khu Nha O Thuong Mai Thuoc Du An Nha O, Hoi Commune, Bao Vinh Ward, Bao Vinh Ward, Dong Nai City, Viet Nam, Dong Nai Province
Chi Nhánh 2 - Công Ty TNHH Môi Trường Thanh Lâm
Địa chỉ: 24/A9 đường N3, tổ 15, khu phố Bình Thuận 2, Phường Thuận Giao, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 24/ A9, N3 Street, Civil Group 15, Binh Thuan 2 Quarter, Thuan Giao Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Sản Xuất & Thương Mại HT Vietnam
Địa chỉ: Ngã 3 chợ Cóc, Thôn Thượng, Xã Thái Tân, TP Hải Phòng, Việt Nam
Address: Nga 3 Cho Coc, Thuong Hamlet, Thai Tan Commune, Hai Phong Town, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Môi Trường Xanh Số 1 Toàn Cầu
Địa chỉ: Nhà F3, khu B TTĐH Mỏ địa chất, TDP Số 4, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Nha F3, Khu B TTDH Mo Dia Chat, TDP So 4, Dong Ngac Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Thông tin về Công Ty CP Môi Trường & Cơ Khí Tiến Hải Phát
Thông tin về Công Ty CP Môi Trường & Cơ Khí Tiến Hải Phát được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Môi Trường & Cơ Khí Tiến Hải Phát
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Môi Trường & Cơ Khí Tiến Hải Phát được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Môi Trường & Cơ Khí Tiến Hải Phát tại địa chỉ Thôn Phù Xá, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh hoặc với cơ quan thuế Bắc Ninh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 2301190541
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu