Công Ty TNHH Xây Dựng Vận Tải Trần Sơn
Ngày thành lập (Founding date): 15 - 7 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Thôn Đồng Ván, Xã Bình Ca, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam Bản đồ
Address: Dong Van Hamlet, Binh Ca Commune, Tinh Tuyen Quang, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road)
Mã số thuế: Enterprise code:
5000921680
Điện thoại/ Fax: 0976984999
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế tỉnh Tuyên Quang
Người đại diện: Representative:
Trần Đức Mạnh
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Vận Tải Trần Sơn
Khai thác quặng sắt (Mining of iron ores) 0710
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (Mining of other non-ferrous metal ores) 0722
Khai thác quặng kim loại quí hiếm (Mining of precious metals ores) 0730
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón (Mining of chemical and fertilizer minerals) 0891
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu (Other mining and quarrying n.e.c) 0899
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác (Support activities for other mining and quarrying) 0990
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (Manufacture of veneer sheets; manufacture of polywood, laminboard, particle board and other panels and board) 1621
Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Manufacture of builders' carpentry and joinery) 1622
Sản xuất bao bì bằng gỗ (Manufacture of wooden containers) 1623
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Manufacture of other products of wood, manufacture of articles of cork, straw and plaiting materials) 1629
Sản xuất sản phẩm chịu lửa (Manufacture of refractory products) 2391
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (Manufacture of clay building materials) 2392
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác (Manufacture of other porcelain and ceramic) 2393
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao (Manufacture of cement, lime and plaster) 2394
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (Manufacture of articles of concrete, cement and) 2395
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá (Cutting, shaping and finishing of store) 2396
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other non-metallic mineral products) 2399
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 2591
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Manufacture of cutlery, hand tools and general) 2593
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of electrical household appliances, furniture and lighting equipment and other household articles n.e.c in specialized stores) 4759
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (Retail sale via stalls and market of food, beverages and tobacco) 4781
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ (Retail sale via stalls and market of textiles, clothing,) 4782
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Service activities incidental to land transportation) 5225
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Irregular event catering activities such as wedding,) 5621
Dịch vụ ăn uống khác (Other food serving activities) 5629
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Xây Dựng Vận Tải Trần Sơn
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Vận Tải & Du Lịch Thanh Vinh
Địa chỉ: Tổ 15, Thôn Bình Tuý, Xã Thăng An, TP Đà Nẵng, Việt Nam
Address: Civil Group 15, Binh Tuy Hamlet, Thang An Commune, Da Nang Town, Viet Nam, Da Nang City
Công Ty TNHH TM VT Tấn Tài
Địa chỉ: Thửa đất số 338, Tờ bản đồ số 27, Tổ 2, KP. 3 , Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: Thua Dat So 338, To Ban Do So 27, Civil Group 2, KP. 3, Vinh Tan Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH TM Và DV Vận Tải Phương Anh Phát
Địa chỉ: 04 Trần Đình Châu, Xã Hoài Ân, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: 04 Tran Dinh Chau, Hoai An Commune, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Bảo Lâm 98
Địa chỉ: Thôn Phương Mỹ, Xã Hà Linh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
Address: Phuong My Hamlet, Ha Linh Commune, Tinh Ha Tinh, Viet Nam
Công Ty TNHH TM DV TMT
Địa chỉ: 18E Nguyễn Trung Trực, Phường Mỹ Tho, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: 18e Nguyen Trung Truc, My Tho Ward, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty TNHH Vận Tải Và Thương Mại Tổng Hợp Phú Hưng SJC
Địa chỉ: Thôn An Trinh, Xã Phù Mỹ Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: An Trinh Hamlet, Phu My Nam Commune, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Và Vận Tải Bảo Việt
Địa chỉ: Số 3, nghách 2/46 Thôn Phù Đổng, Xã Phù Đổng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 3, Nghach 2/46, Phu Dong Hamlet, Phu Dong Commune, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Vận Tải Việt Quang
Địa chỉ: Đường Ngư Đại, Tổ dân phố Đại Liễn, Phường Nhân Hòa, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Ngu Dai Street, Dai Lien Civil Group, Nhan Hoa Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Vũ Thành Trường Giang
Địa chỉ: Thôn Tòng Lệnh, Xã Nghĩa Phương, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Tong Lenh Hamlet, Nghia Phuong Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Vận Tải Hàng Hóa Tuấn Giấy
Địa chỉ: Số 170, tổ 1, Ấp Phú Mỹ Hạ, Xã Phú An, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: No 170, Civil Group 1, Phu My Ha Hamlet, Phu An Commune, Tinh An Giang, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Vận Tải Trần Sơn
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Vận Tải Trần Sơn được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Xây Dựng Vận Tải Trần Sơn
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Vận Tải Trần Sơn được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Xây Dựng Vận Tải Trần Sơn tại địa chỉ Thôn Đồng Ván, Xã Bình Ca, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Tuyên Quang để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 5000921680
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu