Công Ty Cổ Phần Dravon Foods
Ngày thành lập (Founding date): 4 - 6 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): 50/10 đường Bà Triệu, Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam Bản đồ
Address: 50/10, Ba Trieu Street, Ham Rong Ward, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.)
Mã số thuế: Enterprise code:
2803232509
Điện thoại/ Fax: 0913411080
Tên tiếng Anh: English name:
Dravon Foods Joint Stock Company
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Dravon Foods.,Jsc
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 1 tỉnh Thanh Hóa
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Thị Nhung
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Dravon Foods
Trồng lúa (Growing of paddy) 0111
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 0112
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 0113
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 0114
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào (Growing of tobacco) 0115
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 0116
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 0117
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 0122
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 0123
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 0124
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 0125
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 0126
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 0127
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (Plant propagation) 013
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 0141
Chăn nuôi ngựa, lừa, la (Raising of horse and other equines) 0142
Chăn nuôi dê, cừu (Raising of sheep and goats) 0144
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 0145
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 0149
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 0150
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 0161
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 0162
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 0163
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 0164
Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan (Hunting, trapping and related service activities) 0170
Khai thác thuỷ sản biển (Marine fishing) 0311
Khai thác thuỷ sản nội địa (Freshwater fishing) 0312
Nuôi trồng thuỷ sản biển (Marine aquaculture) 0321
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Xay xát và sản xuất bột thô (Manufacture of grain mill products) 1061
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 1062
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Manufacture of macaroni, noodles, couscous and similar farinaceous products) 1074
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 1075
Sản xuất chè (Tea production) 1076
Sản xuất cà phê (Coffee production) 1077
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 1079
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 1080
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 4721
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Hoạt động tư vấn quản lý (Management consultancy activities) 7020
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 7310
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Market research and public opinion polling) 7320
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng (Activities of collection agencies and credit bureaus) 8291
Dịch vụ đóng gói (Packaging activities) 8292
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Dravon Foods
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm TW Vimec Pharm - Chi Nhánh Phú Thọ
Địa chỉ: Khu 6, Xã Trạm Thản, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Khu 6, Tram Than Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Chi Nhánh Công Ty TNHH Công Nghệ Cao PHT
Địa chỉ: Thôn Trung Hà, Xã Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
Address: Trung Ha Hamlet, Huong Son Commune, Tinh Ha Tinh, Viet Nam
Công Ty TNHH Dược Mỹ Phẩm Quốc Tế HB Bio Thịnh Phát
Địa chỉ: Số 93, thôn Khê Tang, Xã Bình Minh, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 93, Khe Tang Hamlet, Binh Minh Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Mellow Nut
Địa chỉ: Lô H4, Khu công nghiệp Tân Đức, Xã Tân Minh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Lot H4, Tan Duc Industrial Zone, Tan Minh Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Hoài Lang
Địa chỉ: 07 Cao Triều Phát, Khóm 1, Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: 07 Cao Trieu Phat, Khom 1, Bac Lieu Ward, Tinh Ca Mau, Viet Nam
Công Ty TNHH Thảo Dược Sâm An
Địa chỉ: Số 198 QL55, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: No 198 QL55, Ham Tan Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH HBL Bảo Long
Địa chỉ: TDP Cầu Trang, Xã Xuân Cẩm, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: TDP Cau Trang, Xuan Cam Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Hợp Nguyên TMT
Địa chỉ: Số 212, Đường Trương Quốc Dụng, TDP Kinh Nam, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
Address: No 212, Truong Quoc Dung Street, TDP Kinh Nam, Thanh Sen Ward, Tinh Ha Tinh, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Cường Hưng Thịnh
Địa chỉ: Số 6A, Ngõ 495 Thôn Hoa Thám Đường La Phù, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 6a, Lane 495, Hoa Tham Hamlet, La Phu Street, An Khanh Commune, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản Xuất Và Phân Phối Thực Phẩm Nam Yến
Địa chỉ: Lô 08 Đường B1 KĐT VCN Phước Long 2, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Address: Lot 08, B1 KDT VCN Phuoc Long 2 Street, Nam Nha Trang Ward, Tinh Khanh Hoa, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Dravon Foods
Thông tin về Công Ty CP Dravon Foods được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Dravon Foods
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Dravon Foods được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Dravon Foods tại địa chỉ 50/10 đường Bà Triệu, Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Thanh Hóa để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 2803232509
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu