Công Ty CP Xây Dựng Miền Núi Thanh Hóa
Ngày thành lập (Founding date): 3 - 9 - 2025
Địa chỉ: Số Nhà 61/Đxnl - Na.01, Thôn Nguyệt Trung, Xã Nguyệt Ấn, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá Bản đồ
Address: No 61/DXNL - Na.01, Nguyet Trung Hamlet, Nguyet An Commune, Ngoc Lac District, Thanh Hoa ProvinceĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty CP Xây Dựng Miền Núi Thanh Hóa có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works)
Mã số thuế: Enterprise code:
2803190785
Điện thoại/ Fax: 0868402888
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 10 tỉnh Thanh Hóa
Người đại diện: Representative:
Bùi Viết Việt
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Cp Xây Dựng Miền Núi Thanh Hóa
Trồng lúa (Growing of paddy) 0111
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 0114
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 0141
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (Manufacture of articles of concrete, cement and) 2395
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Đại lý du lịch (Travel agency activities) 7911
Điều hành tua du lịch (Tour operator activities) 7912
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch (Booking services and support services related to promoting and organizing tours) 7990
Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông (Lower secondary and upper secondary education) 8531
Giáo dục nghề nghiệp (Vocational education) 8532
Đào tạo cao đẳng (Colleges education) 8533
Giáo dục thể thao và giải trí (Sport and entertainment activities) 8551
Giáo dục văn hoá nghệ thuật (Art, cultural education) 8552
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Other educational activities n.e.c) 8559
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (Educational support services) 8560
Bản đồ vị trí Công Ty CP Xây Dựng Miền Núi Thanh Hóa
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH MTV Thương Mại Xây Dựng Dịch Vụ An Duyên
Địa chỉ: Lô 40-41, Đường số 01, KDC Licogi, Phường An Xuyên, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: Lot 40-41, Street No 01, KDC Licogi, An Xuyen Ward, Tinh Ca Mau, Viet Nam
Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Phong Thủy
Địa chỉ: Tổ 1, đường 975, Khu phố 7 An Thới, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Civil Group 1, Street 975, 7 An Thoi Quarter, Dac Khu Phu Quoc, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH XD - TM Thành Quận
Địa chỉ: Số 38 đường Lê Văn Vị, Tổ 34, Khóm 2, Phường Cái Vồn, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: No 38, Le Van Vi Street, Civil Group 34, Khom 2, Cai Von Ward, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Hạ Tầng BTL
Địa chỉ: Nhà ông Phạm Minh Khoa, xóm Quan Phác, Xã Cẩm Vân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: Nha Ong Pham Minh Khoa, Quan Phac Hamlet, Cam Van Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Công Trình Hà Thành Đạt
Địa chỉ: Xóm Phúc Sơn 1, Xã Anh Sơn, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: Phuc Son 1 Hamlet, Anh Son Commune, Tinh Nghe An, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV XD Và TM Dương Thành Phát
Địa chỉ: Bản Ngã Ba, Xã Mường Kim, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam
Address: Nga Ba Hamlet, Muong Kim Commune, Tinh Lai Chau, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Kỹ Thuật Trúc Mai
Địa chỉ: 736/81 Lê Đức Thọ, Phường An Hội Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 736/81 Le Duc Tho, An Hoi Dong Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Hoàng Huy Mirae
Địa chỉ: 3 Đường số 8,Khu phố 26 , Phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 3, Street No 8, Quarter 26, Tan Hung Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH XD TM DV Kim Anh Ka
Địa chỉ: 427, KV Thạnh Hòa, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam
Address: 427, KV Thanh Hoa, Hung Phu Ward, Can Tho Town, Viet Nam
Công Ty TNHH TM XD Thành Đại
Địa chỉ: 5/10B Quang Trung, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 5/10B Quang Trung, An Hoi Tay Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Thông tin về Công Ty Cp Xây Dựng Miền Núi Thanh Hóa
Thông tin về Công Ty Cp Xây Dựng Miền Núi Thanh Hóa được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Xây Dựng Miền Núi Thanh Hóa
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cp Xây Dựng Miền Núi Thanh Hóa được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty CP Xây Dựng Miền Núi Thanh Hóa tại địa chỉ Số Nhà 61/Đxnl - Na.01, Thôn Nguyệt Trung, Xã Nguyệt Ấn, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá hoặc với cơ quan thuế Thanh Hóa để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 2803190785
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu