Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Hđt
Ngày thành lập (Founding date): 13 - 10 - 2021
Địa chỉ: Số 482 Mễ Xá 1, Phường Hưng Đạo, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh Bản đồ
Address: No 482 Me Xa 1, Hung Dao Ward, Dong Trieu Town, Quang Ninh ProvinceĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Hđt có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works)
Mã số thuế: Enterprise code:
5702099510
Điện thoại/ Fax: 0834586288
Tên tiếng Anh: English name:
HDT Trading And Services Joint Stock Company
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Thị Huế
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Thương Mại Và Dịch Vụ Hđt
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of electrical household appliances, furniture and lighting equipment and other household articles n.e.c in specialized stores) 4759
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of carpets, rugs, cordage, rope, twine, netting and other textile products in specialized) 4753
Bưu chính (Postal activities) 5310
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Chuyển phát (Courier activities) 5320
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Irregular event catering activities such as wedding,) 5621
Đại lý du lịch (Travel agency activities) 7911
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Dịch vụ ăn uống khác (Other food serving activities) 5629
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (Landscape care and maintenance service activities) 8130
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch (Booking services and support services related to promoting and organizing tours) 7990
Dịch vụ đóng gói (Packaging activities) 8292
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp (Combined office administrative service activities) 8211
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp (Combined facilities support activities) 8110
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Dịch vụ phục vụ đồ uống (Beverage serving activities) 5630
Điều hành tua du lịch (Tour operator activities) 7912
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Other professional, scientific and technical activities) 7490
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Service activities incidental to land transportation) 5225
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 0161
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Multiply and care for seedlings annually) 0131
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Multiply and care for perennial seedlings) 0132
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác (Photocopying, document preparation and other specialized office support activities) 8219
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Organization of conventions and trade shows) 8230
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (Real estate agent, consultant activities;) 6820
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Vệ sinh chung nhà cửa (General cleaning of buildings) 8121
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (Other building and industrial cleaning activities) 8129
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Hđt
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH XD TM Bách Khoa Cons
Địa chỉ: 161 Đường TX14, Phường Thới An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 161, TX14 Street, Thoi An Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Cấp Thoát Nước Hưng Thịnh
Địa chỉ: Số 95C, tổ 39C, khu phố 11A, Phường Tân Triều, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Address: No 95C, 39C Civil Group, 11a Quarter, Tan Trieu Ward, Dong Nai City, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Techcross Water & Energy VN
Địa chỉ: Phòng 511B, Tầng 5, Tòa nhà TD Business Center, Lô 20A, Đường Lê Hồng Phong, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam
Address: Zoom 511B, 5th Floor, TD Business Center Building, Lot 20a, Le Hong Phong Street, Gia Vien Ward, Hai Phong Town, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty Cổ Phần Cơ Điện Nhật Hà
Địa chỉ: Số 2A ngõ 8 An Trai, Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 2a, 8 An Trai Lane, Son Dong Commune, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH HT Ninh Bình
Địa chỉ: Thôn Bùi Nguyễn, Phường Liêm Tuyền, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Bui Nguyen Hamlet, Liem Tuyen Ward, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH Điện Nước S7
Địa chỉ: Số 1A/27 đường Trung Hành, Tổ dân phố Trung Hành 6, Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: No 1a/27, Trung Hanh Street, Trung Hanh 6 Civil Group, Phuong, Hai An District, Hai Phong City
Công Ty TNHH Thăm Dò Địa Chất Lý Tài Phát
Địa chỉ: Thôn Drok, Xã Chư A Thai, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: Drok Hamlet, Chu A Thai Commune, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Thành Tín Alpha
Địa chỉ: Số 55 Xuân Quỳnh, khu đô thị ECORIVERS , Phường Tân Hưng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: No 55 Xuan Quynh, Ecorivers Urban Area, Tan Hung Ward, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Xây Dựng Thành Công Phú Thuận
Địa chỉ: Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 19, ấp 4, Xã Phú Thuận, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: Thua Dat So 192, To Ban Do So 19, Hamlet 4, Phu Thuan Commune, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Thủy Lợi Sóc Trăng – Trạm Quản Lý Thủy Lợi Cần Thơ
Địa chỉ: 103 đường số 14, Khu dân cư Hồng Loan (lô số 5c), Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam
Address: 103, Street No 14, Hong Loan Residential Area (Lot No 5C), Cai Rang Ward, Can Tho Town, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Thương Mại Và Dịch Vụ Hđt
Thông tin về Công Ty CP Thương Mại Và Dịch Vụ Hđt được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Hđt
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Thương Mại Và Dịch Vụ Hđt được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Hđt tại địa chỉ Số 482 Mễ Xá 1, Phường Hưng Đạo, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh hoặc với cơ quan thuế Quảng Ninh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 5702099510
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu