Công Ty Cổ Phần Khai Thác Đá Ngọc Lập
Ngày thành lập (Founding date): 5 - 10 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Số nhà 191 phố Ngả Hai, Thôn Tân Long, Xã Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam Bản đồ
Address: No 191, Nga Hai Street, Tan Long Hamlet, Yen Lap Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay)
Mã số thuế: Enterprise code:
2601164454
Điện thoại/ Fax: 0988970238
Tên tiếng Anh: English name:
Ngoc Lap Stone Mining Joint Stock Company
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Ngoc Lap Stone Mining JSC
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 6 tỉnh Phú Thọ
Người đại diện: Representative:
Trần Thị Thúy Nga
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Khai Thác Đá Ngọc Lập
Khai thác quặng sắt (Mining of iron ores) 0710
Khai thác quặng uranium và quặng thorium (Mining of uranium and thorium ores) 0721
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (Mining of other non-ferrous metal ores) 0722
Khai thác quặng kim loại quí hiếm (Mining of precious metals ores) 0730
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu (Other mining and quarrying n.e.c) 0899
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác (Support activities for other mining and quarrying) 0990
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (Manufacture of articles of concrete, cement and) 2395
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá (Cutting, shaping and finishing of store) 2396
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 3312
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 3811
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products) 4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products) 4661
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of electrical household appliances, furniture and lighting equipment and other household articles n.e.c in specialized stores) 4759
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Other retail sale of new goods in specialized stores) 4773
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 7410
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Khai Thác Đá Ngọc Lập
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty Cổ Phần Khai Thác Đá Ngọc Lập
Địa chỉ: Số nhà 191 phố Ngả Hai, Thôn Tân Long, Xã Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: No 191, Nga Hai Street, Tan Long Hamlet, Yen Lap Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Tổng Hợp Điền Phát
Địa chỉ: 56 lô C/591 Thiên Lôi, Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: 56, Lot C/591 Thien Loi, An Bien Ward, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty Cổ Phần Khai Thác Khoáng Sản Và Địa Chất Đông Á
Địa chỉ: Số nhà 10A đường Lê Hồng Phong, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: No 10a, Le Hong Phong Street, Hac Thanh Ward, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Dịch Vụ Thương Mại Hùng Phát 668
Địa chỉ: khu phố 7, Phường Hoành Bồ, TP Quảng Ninh, Việt Nam
Address: Quarter 7, Hoanh Bo Ward, Quang Ninh Town, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng Đô Thị Avn
Địa chỉ: 83 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 83 Nguyen Van Troi, Phuong, Phu Nhuan District, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Cotto Vĩnh Thắng
Địa chỉ: Tổ Phúc Thị, Khu phố VIệt Dân, Phường An Sinh, TP Quảng Ninh, Việt Nam
Address: Phuc Thi Civil Group, Viet Dan Quarter, An Sinh Ward, Quang Ninh Town, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Hạ Tầng Xanh Minh Đức
Địa chỉ: Số 75 đường Lam Sơn, Phường Vĩnh Yên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: No 75, Lam Son Street, Vinh Yen Ward, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Phạm Thanh Nhàn
Địa chỉ: C4-74 đường Đặng Huyền Thông, Khu phố 4, Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: C4-74, Dang Huyen Thong Street, Quarter 4, Rach Gia Ward, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Khai Thác Khoáng Sản Thiên Sơn
Địa chỉ: Số nhà 22 ngõ 497, thôn Trì, Xã Phúc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 22, Lane 497, Tri Hamlet, Phuc Son Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản Đại Sơn - Bắc Ninh
Địa chỉ: Thôn Gàng, Xã Trường Sơn, TP Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Gang Hamlet, Truong Son Commune, Bac Ninh Town, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Khai Thác Đá Ngọc Lập
Thông tin về Công Ty CP Khai Thác Đá Ngọc Lập được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Khai Thác Đá Ngọc Lập
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Khai Thác Đá Ngọc Lập được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Khai Thác Đá Ngọc Lập tại địa chỉ Số nhà 191 phố Ngả Hai, Thôn Tân Long, Xã Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Phú Thọ để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 2601164454
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu