Công Ty TNHH Thiết Bị Máy Móc Công Trình Tâm Anh
Ngày thành lập (Founding date): 10 - 6 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Số Nhà 128, Thôn Giã Bàng 3, Xã Tề Lỗ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam Bản đồ
Address: No 128, Gia Bang 3 Hamlet, Te Lo Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c)
Mã số thuế: Enterprise code:
2500777750
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
Tam Anh Construction Machinery Equipment Company Limited
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Tam Anh Cmeco., LTD
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 9 tỉnh Phú Thọ
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Kim Dũng
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thiết Bị Máy Móc Công Trình Tâm Anh
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su (Manufacture of rubber tyres and tubes; retreading and rebuilding of rubber tyres) 2211
Sản xuất sản phẩm từ plastic (Manufacture of plastics products) 2220
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 2591
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (Manufacture of electric motor, generators, transformers and electricity distribution and control) 2710
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) (Manufacture of engines and turbines, except aircraft, vehicle and cycle engines) 2811
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu (Manufacture of fluid power equipment) 2812
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác (Manufacture of other pumps, compressors, taps and valves) 2813
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động (Manufacture of bearings, gears, gearing and driving elements) 2814
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (Manufacture of lifting and handling equipment) 2816
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén (Manufacture of power-driven hand tolls) 2818
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Repair of fabricated metal products) 3311
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 3312
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 3314
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (Repair of transport equipment, except motor) 3315
Sửa chữa thiết bị khác (Repair of other equipment) 3319
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Wholesale of computer, computer peripheral equipment and software) 4651
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 4652
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products) 4661
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (Retail sale via stalls and market of food, beverages and tobacco) 4781
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ (Retail sale via stalls and market of textiles, clothing,) 4782
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ (Retail equipment for mobile communication technology or at the market) 4783
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác (Renting and leasing of other personal and households goods) 7729
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác (Other repair of personal and household goods) 9529
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Thiết Bị Máy Móc Công Trình Tâm Anh
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Chi Nhánh Công Ty TNHH TM DV Kỹ Thuật Lộc Phát
Địa chỉ: Số nhà 5, hẻm 6, đường Nguyễn Thị Tư, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 5, Hem 6, Nguyen Thi Tu Street, Long Truong Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Quốc Tế Đài Nguyên
Địa chỉ: Số 2119, đường TI 768, Ấp Tân An, Xã Tân An, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Address: No 2119, Ti 768 Street, Tan An Hamlet, Tan An Commune, Dong Nai City, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật Môi Trường Suoguan Việt Nam
Địa chỉ: Khu nhà văn phòng điều hành cụm công nghiệp Thanh Vân, Xã Hoàng Vân, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Khu Nha Van Phong Dieu Hanh Cum Cong Nghiep Thanh Van, Hoang Van Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Công Nghệ Thông Minh Xincheng
Địa chỉ: Số nhà 07, Đường Tạ Quang Bửu, Phường Kinh Bắc, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: No 07, Ta Quang Buu Street, Kinh Bac Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Yunda (Việt Nam)
Địa chỉ: Khu đô thị Đại Hoàng Long, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Dai Hoang Long Urban Area, Vo Cuong Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Thực Nghiệp Sanyuan (Việt Nam)
Địa chỉ: Tầng 2, Thửa đất số 25, Tờ bản đồ số 122, Khu Khả Lễ, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: 2nd Floor, Thua Dat So 25, To Ban Do So 122, Khu Kha Le, Vo Cuong Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Chi Nhánh 01 Công Ty TNHH Ngân Hậu TG
Địa chỉ: Thửa 286, tờ bản đồ số 6, Ấp Mới 1, Xã Mỹ Hạnh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Address: Thua 286, To Ban Do So 6, Moi 1 Hamlet, My Hanh Commune, Tinh Tay Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Và Tổng Hợp Tam Anh
Địa chỉ: Số nhà 070, đường Lê Quý Đôn, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: No 070, Le Quy Don Street, Lao Cai Ward, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Công Ty TNHH Thiết Bị Điện Hải Sơn
Địa chỉ: Xóm 9, thôn Công Bình, Xã Bình Định, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Hamlet 9, Cong Binh Hamlet, Binh Dinh Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty TNHH SX TM CNC Phúc Nguyên
Địa chỉ: 527 Trần Phú, Xã Tuy Phước, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: 527 Tran Phu, Tuy Phuoc Commune, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thiết Bị Máy Móc Công Trình Tâm Anh
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thiết Bị Máy Móc Công Trình Tâm Anh được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Thiết Bị Máy Móc Công Trình Tâm Anh
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thiết Bị Máy Móc Công Trình Tâm Anh được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Thiết Bị Máy Móc Công Trình Tâm Anh tại địa chỉ Số Nhà 128, Thôn Giã Bàng 3, Xã Tề Lỗ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Phú Thọ để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 2500777750
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu