Công Ty TNHH XD Trường An Việt
Ngày thành lập (Founding date): 7 - 11 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Số nhà 19, xóm Mỏ, Xã Mai Hạ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam Bản đồ
Address: No 19, Mo Hamlet, Mai Ha Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay)
Mã số thuế: Enterprise code:
5400576774
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 13 tỉnh Phú Thọ
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Kiến Trường
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xd Trường An Việt
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 2591
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ (Manufacture of wooden furniture) 31001
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại (Production of beds, cabinets, tables and chairs made of metal) 31002
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác (Manufacture of other furniture) 31009
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Wholesale of textiles, clothing, footwear) 4641
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Wholesale of computer, computer peripheral equipment and software) 4651
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 4652
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Other retail sale in non-specialized stores) 4719
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of carpets, rugs, cordage, rope, twine, netting and other textile products in specialized) 4753
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of electrical household appliances, furniture and lighting equipment and other household articles n.e.c in specialized stores) 4759
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 7410
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH XD Trường An Việt
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH XD Trường An Việt
Địa chỉ: Số nhà 19, xóm Mỏ, Xã Mai Hạ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: No 19, Mo Hamlet, Mai Ha Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Phát Triển Xây Dựng Anh Phát
Địa chỉ: Số 19E Ngách 61/189 đường Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 19e, Alley 61/189, Hoang Hoa Tham Street, Ngoc Ha Ward, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Xây Dựng Toa Việt Nam
Địa chỉ: Tầng 12B, Tòa nhà The West, số 265 đường Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: 12B Floor, The West Building, No 265, Cau Giay Street, Phuong, Cau Giay District, Ha Noi City
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Ngọc Quý Bni
Địa chỉ: TDP Thiện Mỹ, Phường Tự Lạn, Thành phố Bắc Ninh, Việt Nam
Address: TDP Thien My, Tu Lan Ward, Bac Ninh City, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Thaconst
Địa chỉ: 163/11 Nguyễn Chí Thanh, Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: 163/11 Nguyen Chi Thanh, Ea Drang Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Ánh Kim
Địa chỉ: 30/5 Đường Calmette, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 30/5, Calmette Street, Ben Thanh Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Xây Dựng Thiên An Phú Mỹ
Địa chỉ: 119 Nguyễn Tuân, Khu phố Trảng Cát, Phường Tân Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 119 Nguyen Tuan, Trang Cat Quarter, Tan Thanh Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Alpha E&c
Địa chỉ: 21/49 Đỗ Thúc Tịnh,Khu Phố 2, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 21/49 Do Thuc Tinh, Quarter 2, An Hoi Tay Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tư Vấn - Thiết Kế - Xây Dựng Bình Doanh
Địa chỉ: LH3-07, Khu dân cư Sonadezi Hữu Phước, Xã Ngãi Giao, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: LH3-07, Sonadezi Huu Phuoc Residential Area, Ngai Giao Commune, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Masterd
Địa chỉ: Thôn Lũ, Xã An Nghĩa, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Lu Hamlet, An Nghia Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xd Trường An Việt
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xd Trường An Việt được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH XD Trường An Việt
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xd Trường An Việt được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH XD Trường An Việt tại địa chỉ Số nhà 19, xóm Mỏ, Xã Mai Hạ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Phú Thọ để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 5400576774
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu