Công Ty TNHH Vật Liệu Xây Dựng DCC Phú Thọ
Ngày thành lập (Founding date): 18 - 6 - 2025
Địa chỉ: Khu 6, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam Bản đồ
Address: Khu 6, Phu Loc Commune, Huyen Phu Ninh, Tinh Phu Tho, Viet NamĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty TNHH Vật Liệu Xây Dựng DCC Phú Thọ có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (Manufacture of articles of concrete, cement and)
Mã số thuế: Enterprise code:
2601126392
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
DCC Phu Tho Construction Materials Company Limited
Tên v.tắt: Enterprise short name:
DCC Phu Tho Construction Materials Co.,Ltd
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Phạm Quang Trung
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vật Liệu Xây Dựng Dcc Phú Thọ
Khai thác quặng sắt (Mining of iron ores) 0710
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu (Other mining and quarrying n.e.c) 0899
Sản xuất sợi (Preparation and spinning of textile fibres) 1311
Sản xuất vải dệt thoi (Weaving of textiles) 1312
Hoàn thiện sản phẩm dệt (Finishing of textiles) 1313
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác (Manufacture of knitted and crocheted fabrics) 1391
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) (Manufacture of textiles (except apparel)) 1392
Sản xuất thảm, chăn, đệm (Manufacture of carpets, blankets and cushions) 1393
Sản xuất các loại dây bện và lưới (Manufacture of cordage, rope, twine and netting) 1394
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other textiles n.e.c) 1399
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (Manufacture of wearing apparel, except fur apparel) 1410
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú (Manufacture of articles of fur) 1420
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (Manufacture of knitted and crocheted apparel) 1430
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (Manufacture of veneer sheets; manufacture of polywood, laminboard, particle board and other panels and board) 1621
Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Manufacture of builders' carpentry and joinery) 1622
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Manufacture of other products of wood, manufacture of articles of cork, straw and plaiting materials) 1629
Sản xuất sản phẩm chịu lửa (Manufacture of refractory products) 2391
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (Manufacture of clay building materials) 2392
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác (Manufacture of other porcelain and ceramic) 2393
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao (Manufacture of cement, lime and plaster) 2394
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (Manufacture of articles of concrete, cement and) 2395
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá (Cutting, shaping and finishing of store) 2396
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other non-metallic mineral products) 2399
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (Maintenance and repair of motor vehicles) 4520
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of carpets, rugs, cordage, rope, twine, netting and other textile products in specialized) 4753
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of electrical household appliances, furniture and lighting equipment and other household articles n.e.c in specialized stores) 4759
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Other retail sale of new goods in specialized stores) 4773
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Service activities incidental to land transportation) 5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 7410
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Vật Liệu Xây Dựng DCC Phú Thọ
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty Cổ Phần TMDV Xây Dựng Mạnh Đức
Địa chỉ: Tổ dân phố 10 Minh Tân (tại nhà bà Nguyễn Thị Bẩy), Phường Bạch Đằng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: 10 Minh TAN Civil Group (Tai NHA BA Nguyen THI Bay), Bach Dang Ward, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Bê Tông VP
Địa chỉ: Ô số 39 ĐNN_D Khu công nghiệp Hà Khánh, Phường Cao Xanh, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Address: O So 39 DNN_D, Ha Khanh Industrial Zone, Cao Xanh Ward, Tinh Quang Ninh, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Sơn Thái Holdings
Địa chỉ: Thôn Đức Uy, Xã Trung Sơn, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Address: Duc Uy Hamlet, Trung Son Commune, Tinh Tuyen Quang, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Bê Tông Phúc Thành Group
Địa chỉ: Thôn Gò Dẫu, Xã Bình Nguyên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Go Dau Hamlet, Binh Nguyen Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Tường Phát
Địa chỉ: Tổ 5, Thôn Xuân Trung, Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: Civil Group 5, Xuan Trung Hamlet, Xuan Mai Commune, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Doanh Nghiệp Tư Nhân Đào Quỳnh HP
Địa chỉ: Tổ dân phố Dương Nham, Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: Duong Nham Civil Group, Pham Su Manh Ward, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Chi Nhánh 2-Công Ty TNHH Xây Dựng Đúc Và Ép Cọc Đại Thành Danh
Địa chỉ: số 65G, đường Nguyễn Thị Tươi, Khu phố Tân Phước, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 65G, Nguyen Thi Tuoi Street, Tan Phuoc Quarter, Tan Dong Hiep Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty Cổ Phần Bê Tông An Thịnh Việt
Địa chỉ: Số 500, đường 17/8, tổ dân phố Tân Hà 13, Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Address: No 500, Street 17/8, Tan Ha 13 Civil Group, Minh Xuan Ward, Tinh Tuyen Quang, Viet Nam
Công Ty TNHH Cọc Bê Tông Minh Chí
Địa chỉ: Khu vực Thạnh Phú, Phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
Address: Khu Vuc Thanh Phu, Cai Rang Ward, Can Tho City, Viet Nam
Công Ty TNHH Trâm Anh
Địa chỉ: Tổ 1, Ấp Trung Đoàn, Xã U Minh Thượng, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Civil Group 1, Trung Doan Hamlet, U Minh Thuong Commune, Tinh An Giang, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vật Liệu Xây Dựng Dcc Phú Thọ
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vật Liệu Xây Dựng Dcc Phú Thọ được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Vật Liệu Xây Dựng DCC Phú Thọ
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vật Liệu Xây Dựng Dcc Phú Thọ được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Vật Liệu Xây Dựng DCC Phú Thọ tại địa chỉ Khu 6, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Phú Thọ để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 2601126392
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu