Công Ty TNHH An Mỹ Ngọc
Ngày thành lập (Founding date): 30 - 10 - 2020
Địa chỉ: Số 98 An Dương Vương, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng Bản đồ
Address: No 98 An Duong Vuong, Ward 2, Da Lat City, Lam Dong ProvinceĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty TNHH An Mỹ Ngọc có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay)
Mã số thuế: Enterprise code:
5801446846
Điện thoại/ Fax: 0326239553
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục thuế Lâm Đồng
Người đại diện: Representative:
Trần Thị Mỹ Ngọc
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Mỹ Ngọc
Bán buôn đồ ngũ kim (Wholesale of hardware) 46637
Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh (Wholesale of wallpaper and floor coverings, sanitary equipments) 46636
Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi (Wholesale of bricks, sand, stone) 46633
Bán buôn kính xây dựng (Wholesale of construction glass) 46634
Bán buôn sơn, vécni (Wholesale of paints, varnishes) 46635
Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến (Wholesale of bamboo, rough timber and processed) 46631
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesale of other construction installation equipments) 46639
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesale of other construction installation equipments) 46639
Bán buôn xi măng (Wholesale of cement) 46632
Chăn nuôi dê, cừu (Raising of sheep and goats) 01440
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 01450
Chăn nuôi ngựa, lừa, la (Raising of horse and other equines) 01420
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 01410
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên (Support activities for petroleum and natural gas) 09100
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác (Support activities for other mining and quarrying) 09900
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (Support services to forestry) 02400
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu (Other mining and quarrying n.e.c) 08990
Khai thác cát, sỏi (Quarrying of sand) 08102
Khai thác đá (Quarrying of stone) 08101
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Khai thác đất sét (Quarrying of clay) 08103
Khai thác gỗ (Wood logging) 02210
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón (Mining of chemical and fertilizer minerals) 08910
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ (Other forestry product logging) 02220
Khai thác muối (Extraction of salt) 08930
Khai thác thuỷ sản biển (Marine fishing) 03110
Khai thác và thu gom than bùn (Extraction and agglomeration of peat) 08920
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (Plant propagation) 01300
Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác (Gathering of non-wood forest products) 02300
Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác (Growing of citrus fruits) 01213
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây ăn quả khác (Growing of other fruits) 01219
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 01260
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 01250
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 01270
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 01230
Trồng cây dược liệu (Growing of drug and pharmaceutical crops) 01282
Trồng cây gia vị (Growing of spices) 01281
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 01190
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 01240
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 01290
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 01220
Trồng đậu các loại (Growing of leguminous crops) 01182
Trồng hoa, cây cảnh (Growing of flower, plants for ornamental purposes) 01183
Trồng nhãn, vải, chôm chôm (Growing of longan, litchi, rambutan fruits) 01215
Trồng nho (Growing of grapes) 01211
Trồng rau các loại (Growing of vegetables) 01181
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Trồng rừng và chăm sóc rừng khác (Silviculture and cultivation of other forestry) 02109
Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ (Silviculture and cultivation of forestry for wood) 02102
Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa (Silviculture and cultivation of Bamboo forestry) 02103
Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo (Growing of apple and pome fruits) 01214
Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới (Growing of mangoes, tropical and subtropical fruits) 01212
Ươm giống cây lâm nghiệp (Propagation of forest trees) 02101
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH An Mỹ Ngọc
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Công Nghiệp Khoáng Sản Thịnh Phát
Địa chỉ: Thôn Tiên Hoà 3, Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: Tien Hoa 3 Hamlet, Tong Son Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thương Mại Minh Hiếu
Địa chỉ: Số 15/97 Đoàn Kết, Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: No 15/97 Doan Ket, Phuong, Hai An District, Hai Phong City
Công Ty TNHH Hưng Anh Anh Krông Buk
Địa chỉ: Thôn Kty 2, Xã Krông Búk, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: Kty 2 Hamlet, Krong Buk Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Hải Hiếu
Địa chỉ: Thôn 14, Xã Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: Hamlet 14, Ea Kar Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Gia Huy BN
Địa chỉ: Số 205, đường Nguyễn Thị Lưu 2, Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: No 205, Nguyen Thi Luu 2 Street, Bac Giang Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH HDN Tuyên Quang
Địa chỉ: Số 206 đường Bình Thuận, Tổ DP Hưng Thành 9, Phường An Tường, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Address: No 206, Binh Thuan Street, DP Hung Thanh 9 Civil Group, An Tuong Ward, Tinh Tuyen Quang, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Thiên Sơn Miền Trung
Địa chỉ: Khu Đồi Mơ, thôn Thịnh Tiến, Xã Ngọc Trạo, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: Khu Doi Mo, Thinh Tien Hamlet, Ngoc Trao Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Và Vận Tải Đồng Hỷ
Địa chỉ: Số nhà 16, Tổ 3, Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Address: No 16, Civil Group 3, Gia Sang Ward, Tinh Thai Nguyen, Viet Nam
Công Ty TNHH Ngọc Châu LC
Địa chỉ: Thôn Ngòi Thắm, Xã Khánh Hòa, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: Ngoi Tham Hamlet, Khanh Hoa Commune, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Khoáng Sản An Phát
Địa chỉ: Số 66T đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Phan Rang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Address: No 66T, Hai Thuong Lan Ong Street, Phan Rang Ward, Tinh Khanh Hoa, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Mỹ Ngọc
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Mỹ Ngọc được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH An Mỹ Ngọc
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Mỹ Ngọc được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH An Mỹ Ngọc tại địa chỉ Số 98 An Dương Vương, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng hoặc với cơ quan thuế Lâm Đồng để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 5801446846
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu