Công Ty TNHH MTV Dịch Vụ Và Môi Trường Đại Phúc
Ngày thành lập (Founding date): 16 - 9 - 2025
Địa chỉ (sau sáp nhập): Bản Pa Khoá, Xã Pu Sam Cáp, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam Bản đồ
Address: Pa Khoa Hamlet, Pu Sam Cap Commune, Tinh Lai Chau, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste)
Mã số thuế: Enterprise code:
6200130670
Điện thoại/ Fax: 0869471280
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 3 tỉnh Lai Châu
Người đại diện: Representative:
Lò Thị Tuân
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mtv Dịch Vụ Và Môi Trường Đại Phúc
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Khai thác gỗ (Wood logging) 0220
Khai thác quặng sắt (Mining of iron ores) 0710
Khai thác quặng uranium và quặng thorium (Mining of uranium and thorium ores) 0721
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (Mining of other non-ferrous metal ores) 0722
Khai thác quặng kim loại quí hiếm (Mining of precious metals ores) 0730
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Water collection, treatment and supply) 3600
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 3811
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Remediation activities and other waste management services) 3900
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào (Wholesale of tobacco products) 4634
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Dịch vụ phục vụ đồ uống (Beverage serving activities) 5630
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis) 7120
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) (Sauna and steam baths, massage and similar health care services (except sport activities)) 9610
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH MTV Dịch Vụ Và Môi Trường Đại Phúc
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH TM DV Đầu Tư Xây Dựng Và Xử Lý Môi Trường Bắc Trung Nam
Địa chỉ: 795 Võ Nguyên Giáp, Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Address: 795 Vo Nguyen Giap, Truong Quang Trong Ward, Tinh Quang Ngai, Viet Nam
Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Môi Trường Tân Hoàng Phát Đn
Địa chỉ: Km 23+170 (P), quốc lộ 51, tổ 7, ấp 1, Xã Long Thành, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Address: KM 23+170 (p), Highway 51, Civil Group 7, Hamlet 1, Xa, Huyen Long Thanh, Dong Nai
Công Ty TNHH Môi Trường Xanh Ngọc Như
Địa chỉ: Thửa đất số 3, Tờ bản đồ số 8, Ấp Hòa Long 3, Xã An Châu, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Thua Dat So 3, To Ban Do So 8, Hoa Long 3 Hamlet, An Chau Commune, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xử Lý Môi Trường Lộc Phát
Địa chỉ: SN 14 tổ dân phố 6, Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: No 14, Civil Group 6, Bim Son Ward, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Xanh DLT
Địa chỉ: Ql37 Khu dân cư Tiền Trung, Phường Ái Quốc, TP Hải Phòng, Việt Nam
Address: QL37, Tien Trung Residential Area, Ai Quoc Ward, Hai Phong Town, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty Cổ Phần Môi Trường Hoàng Thành Green
Địa chỉ: Khu Tiền Trung, Phường Ái Quốc, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: Khu Tien Trung, Ai Quoc Ward, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty Cổ Phần Môi Trường Chư Sê
Địa chỉ: Cây số 8 thôn Phú Cường, Xã Chư Sê, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: Cay So 8, Phu Cuong Hamlet, Chu Se Commune, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Môi Trường An Nam Phát Lâm Đồng
Địa chỉ: Số 31 Hoàng Hoa Thám, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: No 31 Hoang Hoa Tham, Xuan Huong - Da Lat Ward, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Xử Lý Môi Trường Xanh Kim Thành
Địa chỉ: Số 81 Bạch Năng Thi, Phường Tân Hưng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: No 81 Bach Nang Thi, Tan Hung Ward, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Môi Trường Hóa Chất Kim Phát
Địa chỉ: Lô DVCN 10-11-12 Cụm công nghiệp Thái Thắng, Xã Hoằng Châu, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: Lot DVCN 10-11-12 Cum Cong Nghiep Thai Thang, Hoang Chau Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mtv Dịch Vụ Và Môi Trường Đại Phúc
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mtv Dịch Vụ Và Môi Trường Đại Phúc được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH MTV Dịch Vụ Và Môi Trường Đại Phúc
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mtv Dịch Vụ Và Môi Trường Đại Phúc được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH MTV Dịch Vụ Và Môi Trường Đại Phúc tại địa chỉ Bản Pa Khoá, Xã Pu Sam Cáp, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Lai Châu để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 6200130670
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu