Công Ty Cổ Phần Nhựa Và Cơ Khí Tường Phát
Ngày thành lập (Founding date): 10 - 12 - 2025
Địa chỉ (sau sáp nhập): Lô đất CN6-1 KCN Minh Đức, Phường Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Bản đồ
Address: Lot Dat CN6-1, Minh Duc Industrial Zone, My Hao Ward, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Sản xuất sản phẩm từ plastic (Manufacture of plastics products)
Mã số thuế: Enterprise code:
0901219661
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
Tuong Phat Plastic And Mechanical Joint Stock Company
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Tuong Phat Pam .,Jsc
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế Tỉnh Hưng Yên
Người đại diện: Representative:
Phùng Văn Chức
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Nhựa Và Cơ Khí Tường Phát
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (Manufacture of plastics and synthetic rubber in primary forms) 2013
Sản xuất sợi nhân tạo (Manufacture of man-made fibres) 2030
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su (Manufacture of rubber tyres and tubes; retreading and rebuilding of rubber tyres) 2211
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su (Manufacture of other rubber products) 2219
Sản xuất sản phẩm từ plastic (Manufacture of plastics products) 2220
Sản xuất sắt, thép, gang (Manufacture of basic iron and steel) 2410
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu (Production of precious metals and nonferrous metals) 2420
Đúc sắt thép (Casting of iron and steel) 2431
Đúc kim loại màu (Casting of non-ferrous metals) 2432
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Manufacture of tanks, reservoirs and containers of) 2512
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) (Manufacture of steam generators, except central heating hot water boilers) 2513
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 2591
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Manufacture of cutlery, hand tools and general) 2593
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (Manufacture of electric motor, generators, transformers and electricity distribution and control) 2710
Sản xuất pin và ắc quy (Manufacture of batteries and accumulators) 2720
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học (Manufacture of fibre optic cables) 2731
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác (Manufacture of other electronic and electric wires and cables) 2732
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (Manufacture of electric lighting equipment) 2740
Sản xuất đồ điện dân dụng (Manufacture of domestic appliances) 2750
Sản xuất thiết bị điện khác (Manufacture of other electrical equipment) 2790
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 3312
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Repair of electronic and optical equipment) 3313
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 3314
Sửa chữa thiết bị khác (Repair of other equipment) 3319
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 3811
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 3821
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào (Wholesale of tobacco products) 4634
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Wholesale of computer, computer peripheral equipment and software) 4651
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 4652
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Nhựa Và Cơ Khí Tường Phát
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Bao Bì Tổnng Hợp Cửu Long
Địa chỉ: Thôn Hoàng Xá, Xã Yên Lãng, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Hoang Xa Hamlet, Yen Lang Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Lusszon
Địa chỉ: Tổ dân phố Thiên Hương 1, Phường Thiên Hương, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: Thien Huong 1 Civil Group, Thien Huong Ward, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Bao Bì Hồng Bang
Địa chỉ: Tổ Dân phố An Duyên, Phường Thành Nam, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam, Phường Thành Nam, Ninh Bình
Address: An Duyen Civil Group, Thanh Nam Ward, Tinh Ninh Binh, Viet Nam, Thanh Nam Ward, Ninh Binh Province
Công Ty TNHH Công Nghệ Vật Liệu Mới Hongfa (Việt Nam)
Địa chỉ: Thôn Chi Long, Xã Nguyễn Văn Linh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Chi Long Hamlet, Nguyen Van Linh Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Và Sản Xuất Hưng Phát Hy
Địa chỉ: Lô CN13-05,06 Cụm công nghiệp Minh Khai mở rộng, Xã Như Quỳnh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Lot CN13-05, 06 Cong Nghiep Minh Khai Mo Rong Cluster, Nhu Quynh Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty TNHH Nhựa Ngọc Mỹ
Địa chỉ: 507/18E Phạm Văn Chí, Phường Bình Tiên, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 507/18e Pham Van Chi, Binh Tien Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Một Thành Viên Phú Đạt PP
Địa chỉ: Số nhà 271, Thôn Do Nghĩa 3, Xã Phùng Nguyên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: No 271, Do Nghia 3 Hamlet, Phung Nguyen Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Bao Bì Nhựa Zhou Tai
Địa chỉ: Số 31/77 đường Huỳnh Thị Chấu, Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 31/77, Huynh Thi Chau Street, Phu An Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH May Gia Công Hùng Phát
Địa chỉ: Thôn Quân Bác, Xã Tây Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Quan Bac Hamlet, Tay Tien Hai Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Chi Nhánh 1 - Công Ty TNHH Thương Mại Khôi Tấn Phát
Địa chỉ: Số 173/372B, hẻm 173/372, đường Điểu Xiển, khu phố 10, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: No 173/372B, Hem 173/372, Dieu Xien Street, Quarter 10, Long Binh Ward, Dong Nai Town, Viet Nam, Dong Nai Province
Thông tin về Công Ty CP Nhựa Và Cơ Khí Tường Phát
Thông tin về Công Ty CP Nhựa Và Cơ Khí Tường Phát được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Nhựa Và Cơ Khí Tường Phát
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Nhựa Và Cơ Khí Tường Phát được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Nhựa Và Cơ Khí Tường Phát tại địa chỉ Lô đất CN6-1 KCN Minh Đức, Phường Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hưng Yên để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0901219661
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu