Công Ty TNHH Doanh Nghiệp Xã Hội Môi Trường Sài Gòn Xanh
Ngày thành lập (Founding date): 8 - 5 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): 452 Đường ĐT742, khu phố Phú Bưng, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Bản đồ
Address: 452, DT742 Street, Phu Bung Quarter, Binh Duong Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Ngành nghề chính (Main profession): Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities)
Mã số thuế: Enterprise code:
3703472499
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
Saigon Green Environmental Social Enterprise Company Limited
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Saigon Green Environmental Social Enterprise Co., LTD
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Nghiêm Bảo Ngân
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Doanh Nghiệp Xã Hội Môi Trường Sài Gòn Xanh
In ấn (Service activities related to printing) 1811
Dịch vụ liên quan đến in (Service activities related to printing) 1812
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (Manufacture of plastics and synthetic rubber in primary forms) 2013
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (Manufacture of soap and detergents, cleaning and polishing preparations) 2023
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính (Manufacture of computers and peripheral equipment) 2620
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động (Manufacture of bearings, gears, gearing and driving elements) 2814
Sản xuất máy chuyên dụng khác (Manufacture of other special-purpose machinery) 2829
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Water collection, treatment and supply) 3600
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 3811
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Remediation activities and other waste management services) 3900
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Retail sale in non-specialized stores with food, beverages or tobacco predominating) 4711
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of pharmaceutical and medical goods, cosmetic and toilet articles in specialized stores) 4772
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 7310
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác (Renting and leasing of other personal and households goods) 7729
Vệ sinh chung nhà cửa (General cleaning of buildings) 8121
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (Other building and industrial cleaning activities) 8129
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (Landscape care and maintenance service activities) 8130
Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác (Other repair of personal and household goods) 9529
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác (Other personal support services) 96
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Doanh Nghiệp Xã Hội Môi Trường Sài Gòn Xanh
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Môi Trường Ttech
Địa chỉ: H58/40 K153 Bình Kỳ, Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Address: H58/40 K153 Binh Ky, Phuong, Ngu Hanh Son District, Da Nang City
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Vệ Sinh Môi Trường Thiên Lộc Phát
Địa chỉ: 703/8 Lê Trọng Tấn, Phường Bình Hưng Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 703/8 Le Trong Tan, Binh Hung Hoa Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Môi Trường Xanh Bắc Ninh LV
Địa chỉ: Thôn Việt Hương, Xã Kép, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Viet Huong Hamlet, Kep Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Môi Trường Xanh Quang Minh Bắc Ninh
Địa chỉ: 03 Thân Nhân Tín, Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: 03 Than Nhan Tin, Bac Giang Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH TM Và DV Môi Trường Gia Thịnh Phát
Địa chỉ: Thôn An Hội Nam 1, Xã Trà Giang, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi
Address: An Hoi Nam 1 Hamlet, Tra Giang Commune, Tu Nghia District, Quang Ngai Province
Công Ty TNHH Công Nghệ Môi Trường Xanh Eco
Địa chỉ: ngõ 23 Trần Nhật Duật, tổ dân phố Đức Ninh 1, Phường Đồng Hới, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Address: 23 Tran Nhat Duat Lane, Duc Ninh 1 Civil Group, Dong Hoi Ward, Tinh Quang Tri, Viet Nam
Công Ty TNHH Môi Trường Xanh Thanh Miện
Địa chỉ: Thôn Văn Xá, Xã Hải Hưng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: Van Xa Hamlet, Hai Hung Commune, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Jokaso Nghệ An
Địa chỉ: Số 16A, đường Lê Hoàn, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: No 16a, Le Hoan Street, Truong Vinh Ward, Tinh Nghe An, Viet Nam
Công Ty TNHH Kỹ Thuật Môi Trường Thanh Hà
Địa chỉ: TDP Tùng Lâm, Phường Trúc Lâm, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: TDP Tung Lam, Truc Lam Ward, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Retriv Việt Nam
Địa chỉ: 2A Phan Kế Bính, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 2a Phan Ke Binh, Tan Dinh Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Doanh Nghiệp Xã Hội Môi Trường Sài Gòn Xanh
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Doanh Nghiệp Xã Hội Môi Trường Sài Gòn Xanh được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Doanh Nghiệp Xã Hội Môi Trường Sài Gòn Xanh
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Doanh Nghiệp Xã Hội Môi Trường Sài Gòn Xanh được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Doanh Nghiệp Xã Hội Môi Trường Sài Gòn Xanh tại địa chỉ 452 Đường ĐT742, khu phố Phú Bưng, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hồ Chí Minh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 3703472499
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu