Công Ty TNHH Chế Biến Nông Sản Phạm Dịu
Ngày thành lập (Founding date): 30 - 10 - 2020
Địa chỉ: TH 233-2 Đường TBĐ68, Ấp 9A, Xã Tân Thạnh Đông, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh Bản đồ
Address: TH 233-2, TBD68 Street, 9a Hamlet, Tan Thanh Dong Commune, Cu Chi District, Ho Chi Minh CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty TNHH Chế Biến Nông Sản Phạm Dịu có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables)
Mã số thuế: Enterprise code:
0316563168
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục thuế TP Hồ Chí Minh
Người đại diện: Representative:
Phạm Thị Dịu
Địa chỉ N.Đ.diện:
Thôn Rọc Năn, Xã Công Chính, Huyện Nông Cống, Thanh Hoá
Representative address:
Roc Nan Hamlet, Cong Chinh Commune, Nong Cong District, Thanh Hoa Province
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Chế Biến Nông Sản Phạm Dịu
Chăn nuôi dê, cừu (Raising of sheep and goats) 01440
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 01450
Chăn nuôi ngựa, lừa, la (Raising of horse and other equines) 01420
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 01410
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Chế biến và bảo quản rau quả khác (Processing and preserving of other fruit and) 10309
Chế biến và đóng hộp rau quả (Processing and preserving of canned fruit and) 10301
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (Distilling, rectifying and blending of spirits) 11010
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of grain mill products) 10612
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (Plant propagation) 01300
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia (Manufacture of malt liquors and malt) 11030
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (Manufacture of cocoa, chocolate and sugar) 10730
Sản xuất các loại bánh từ bột (Manufacture of bakery products) 10710
Sản xuất đường (Manufacture of sugar) 10720
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Manufacture of macaroni, noodles, couscous and similar farinaceous products) 10740
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 10750
Sản xuất rượu vang (Manufacture of wines) 11020
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 10800
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 10790
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 10620
Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác (Growing of citrus fruits) 01213
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây ăn quả khác (Growing of other fruits) 01219
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 01260
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 01250
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 01270
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 01230
Trồng cây dược liệu (Growing of drug and pharmaceutical crops) 01282
Trồng cây gia vị (Growing of spices) 01281
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 01190
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 01240
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 01290
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 01130
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 01220
Trồng đậu các loại (Growing of leguminous crops) 01182
Trồng hoa, cây cảnh (Growing of flower, plants for ornamental purposes) 01183
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 01120
Trồng nhãn, vải, chôm chôm (Growing of longan, litchi, rambutan fruits) 01215
Trồng nho (Growing of grapes) 01211
Trồng rau các loại (Growing of vegetables) 01181
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo (Growing of apple and pome fruits) 01214
Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới (Growing of mangoes, tropical and subtropical fruits) 01212
Xay xát (Manufacture of grain mill products) 10611
Xay xát và sản xuất bột thô (Manufacture of grain mill products) 1061
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Chế Biến Nông Sản Phạm Dịu
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH 2TV Tràng An
Địa chỉ: Thôn 19/5, Xã Krông Pắc, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: Hamlet 19/5, Krong Pac Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Sản Xuất Hiếu Thảo
Địa chỉ: Tổ 3, Thôn Tân Long 2, Xã Long Hà, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Address: Civil Group 3, Tan Long 2 Hamlet, Long Ha Commune, Dong Nai City, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH On&on
Địa chỉ: Thửa đất số 02, tờ bản đồ 01-2023, Thôn Tiên Hội, Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: Thua Dat So 02, To Ban Do 01-2023, Tien Hoi Hamlet, Xa, An Lao District, Hai Phong City
Công Ty TNHH Quốc Tế Bến Tre Farm
Địa chỉ: 253 Ấp Thuận Điền , Xã Phú Túc, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: 253 Thuan Dien Hamlet, Phu Tuc Commune, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Công Ty TNHH Minh Hoàng BP
Địa chỉ: Tổ 4, Thôn Tân Long 2, Xã Long Hà, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Address: Civil Group 4, Tan Long 2 Hamlet, Long Ha Commune, Dong Nai City, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty Cổ Phần Avi Manufacturing
Địa chỉ: Lô CN5-1.1, Khu công nghiệp Tam Dương 1 - Khu vực 2, Xã Tam Dương, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Lot CN5-1.1, Tam Duong 1 - Khu Vuc 2 Industrial Zone, Tam Duong Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH XNK Nam Minh Phát
Địa chỉ: Số 66 Giải Phóng, Xã Krông Pắc, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: No 66 Giai Phong, Krong Pac Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Coconut Bến Tre Việt Nam
Địa chỉ: 5HHV+452, ấp Tân Mỹ, Xã Mỹ Chánh Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: 5 HHV+452, Tan My Hamlet, My Chanh Hoa Commune, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Đức Mến
Địa chỉ: Thôn 2B, Xã Krông Pắc, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: 2B Hamlet, Krong Pac Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Vinamit Đắk Lắk
Địa chỉ: Lô B, Cụm công nghiệp Ea Đar, Xã Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: Lot B, Cong Nghiep Ea Dar Cluster, Ea Kar Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Chế Biến Nông Sản Phạm Dịu
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Chế Biến Nông Sản Phạm Dịu được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Chế Biến Nông Sản Phạm Dịu
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Chế Biến Nông Sản Phạm Dịu được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Chế Biến Nông Sản Phạm Dịu tại địa chỉ TH 233-2 Đường TBĐ68, Ấp 9A, Xã Tân Thạnh Đông, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh hoặc với cơ quan thuế Hồ Chí Minh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0316563168
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu