Công Ty TNHH Hồng Tươi CSSK Cộng Đồng Theo Yhct Và Dược Liệu - DN
Ngày thành lập (Founding date): 9 - 9 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Số nhà 859 đường Lê Thanh Nghị, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam Bản đồ
Address: No 859, Le Thanh Nghi Street, Tan Hung Ward, Hai Phong Town, Viet Nam, Hai Phong City
Ngành nghề chính (Main profession): Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu (Other human health care n.e.c)
Mã số thuế: Enterprise code:
0801506366
Điện thoại/ Fax: 0343933819
Tên tiếng Anh: English name:
DN - CSSK Community Yhct And Medicinal Materials Hong Tuoi Company Limited
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Hồng Tươi CSSK Cộng Đồng Theo Yhct Và Dược Liệu - DN
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng
Người đại diện: Representative:
Lê Thị Tươi
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hồng Tươi Cssk Cộng Đồng Theo Yhct Và Dược Liệu - Dn
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (Plant propagation) 013
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Manufacture of vegetable and animal oils and fats) 1040
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Manufacture of dairy products) 1050
Xay xát và sản xuất bột thô (Manufacture of grain mill products) 1061
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 1062
Sản xuất các loại bánh từ bột (Manufacture of bakery products) 1071
Sản xuất đường (Manufacture of sugar) 1072
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (Manufacture of cocoa, chocolate and sugar) 1073
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Manufacture of macaroni, noodles, couscous and similar farinaceous products) 1074
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 1075
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 1079
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 3811
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of pharmaceutical and medical goods, cosmetic and toilet articles in specialized stores) 4772
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Other retail sale of new goods in specialized stores) 4773
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Irregular event catering activities such as wedding,) 5621
Dịch vụ ăn uống khác (Other food serving activities) 5629
Dịch vụ phục vụ đồ uống (Beverage serving activities) 5630
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên (Scientific research and technological development in the field of natural sciences) 7211
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (Scientific research and technological development in the field of science, technology and technology) 7212
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược (Scientific research and technological development in the field of medical and pharmaceutical sciences) 7213
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp (Scientific research and technological development in the field of agricultural science) 7214
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 7310
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Market research and public opinion polling) 7320
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (Activities of employment placement agencies) 7810
Cung ứng lao động tạm thời (Temporary employment agency activities) 78200
Vệ sinh chung nhà cửa (General cleaning of buildings) 8121
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (Other building and industrial cleaning activities) 8129
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (Landscape care and maintenance service activities) 8130
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Organization of conventions and trade shows) 8230
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (Medical and dental practice activities) 8620
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu (Other human health care n.e.c) 8699
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng (Nursing care facilities) 8710
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện (Residential care activities for mental retardation, mental health and substance abuse) 8720
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc (Residential care activities for the honoured, elderly and disabled) 8730
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật (Social work activates without accommodation for the honoured, injured, elderly and disabled) 8810
Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình (Activities of households as employers) 9700
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Hồng Tươi CSSK Cộng Đồng Theo Yhct Và Dược Liệu - DN
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Một Thành Viên Trường Khang Việt
Địa chỉ: Khu Hà Khánh 4, Phường Cao Xanh, TP Quảng Ninh, Việt Nam
Address: Khu Ha Khanh 4, Cao Xanh Ward, Quang Ninh Town, Viet Nam
Công Ty TNHH Anhealth
Địa chỉ: Thôn Chi Lễ, Xã Mỹ Thái, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Chi Le Hamlet, My Thai Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Dịch Vụ Sức Khoẻ Ye Ai Jiang Xin
Địa chỉ: 48 Lương Thế Vinh, Phường Kinh Bắc, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: 48 Luong The Vinh, Kinh Bac Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Đông Y Nhất Tâm Group Phạm Hùng
Địa chỉ: Số 513 Đường Phạm Hùng, Ấp 41, Xã Bình Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 513, Pham Hung Street, Hamlet 41, Binh Hung Commune, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Onyu Việt Nam
Địa chỉ: 70 Trần Nhật Duật, Xã Thường Tín, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: 70 Tran Nhat Duat, Thuong Tin Commune, Xa, Thuong Tin District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Dịch Vụ Sức Khỏe Gia Đình Homecare
Địa chỉ: Nhà số 4, Đường số 5, Khu phố Núi Đỏ, Phường Xuân Lập, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: No 4, Street No 5, Nui Do Quarter, Xuan Lap Ward, Dong Nai Town, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH L&p Sandberg
Địa chỉ: 191 Ỷ Lan Nguyên Phi, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam
Address: 191 Y Lan Nguyen Phi, Hoa Cuong Ward, Da Nang Town, Viet Nam, Da Nang City
Công Ty TNHH Xét Nghiệm Y Khoa Tqlab
Địa chỉ: 57 Trần Nhật Duật, Phường Cam Ly - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: 57 Tran Nhat Duat, Cam Ly - Da Lat Ward, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Khởi Phúc Việt Movia
Địa chỉ: 529/112 Huỳnh Văn Bánh, Khu phố 23, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 529/112 Huynh Van Banh, Quarter 23, Phuong, Phu Nhuan District, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH MTV Chăm Sóc Điều Dưỡng Mẹ Và Bé
Địa chỉ: 491 Bùi Trọng Nghĩa, Khu phố 3, Phường Trảng Dài, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Address: 491 Bui Trong Nghia, Quarter 3, Trang Dai Ward, Dong Nai City, Viet Nam, Dong Nai Province
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hồng Tươi Cssk Cộng Đồng Theo Yhct Và Dược Liệu - Dn
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hồng Tươi Cssk Cộng Đồng Theo Yhct Và Dược Liệu - Dn được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Hồng Tươi CSSK Cộng Đồng Theo Yhct Và Dược Liệu - DN
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hồng Tươi Cssk Cộng Đồng Theo Yhct Và Dược Liệu - Dn được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Hồng Tươi CSSK Cộng Đồng Theo Yhct Và Dược Liệu - DN tại địa chỉ Số nhà 859 đường Lê Thanh Nghị, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hải Phòng để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0801506366
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu